wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 8-Unit 8-English speaking countries-TEST 3

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

"Accent"

a)

Lời nói

b)

Phàn nàn

c)

Giọng

d)

Giọng hát

2.

"Legend"

a)

Truyện cười

b)

Cổ tích

c)

Truyện dân gian

d)

Huyền thoại

3.

"Parade"

a)

Cuộc diễu hành

b)

Cuộc tuần tra

c)

Cuộc biểu tình

d)

Cuộc khảo sát

4.

"Competition"

a)

Cuộc chơi

b)

Cuộc thi

c)

Cuộc khảo sát

d)

Cuộc họp

5.

"Diverse"

a)

Giống nhau

b)

Đa dạng

c)

Đồng dạng

d)

Tương tự

6.

"Exhibition"

a)

Sự giải trí

b)

Sự tự do

c)

Cuộc triển lãm

d)

Đi tham quan

7.

"Entertainment"

a)

Kinh doanh

b)

Công nghiệp

c)

Chơi

d)

Sự giải trí

8.

"Garment"

a)

Quốc phục

b)

Báo chí

c)

Trang phục

d)

Trang điểm

9.

"International"

a)

Quốc tế

b)

Nội địa

c)

Trong nước

d)

Ngoại thành

10.

"Đài tưởng niệm"

a)

Monument

b)

Mausoleum

c)

Statuary

d)

Tomb

11.

"Tiếng mẹ đẻ"

a)

Tongue

b)

Mother tongue

c)

Language

d)

Accent

12.

"Lịch trình"

a)

Schedule

b)

State

c)

Calendar

d)

Scenic

13.

Độc đáo

a)

Normal

b)

Popular

c)

Famous

d)

Unique

14.

"Thái Bình Dương"

a)

Pacific Ocean

b)

Indian Ocean

c)

Atlantic Ocean

d)

Arctic Ocean

15.

"Bắc Băng Dương"

a)

Pacific Ocean

b)

Indian Ocean

c)

Atlantic Ocean

d)

Arctic Ocean

16.

"Ma"

a)

Ghost

b)

Monster

c)

Witch

d)

Haunt

17.

"Cuộc du ngoại"

a)

Parade

b)

Entertain

c)

Excursion

d)

Survey

18.

"Váy caro của đàn ông Scotland"

a)

Dress

b)

Skirt

c)

Clothes

d)

Kilt

19.

Local people believe that the ghost _____ the house

a)

haunts

b)

builds

c)

erects

d)

draws

20.

People believe that there is the monster in ______ Ness.

a)

Water

b)

Stream

c)

Loch

d)

River

21.

Have you ever seen a ____ in Independence Day?

a)

parade

b)

monument

c)

entertainment

d)

survey

22.

I learn English very hard to speak as a _____ speaker.

a)

native

b)

foreign

c)

strange

d)

normal

23.

Olympic is a/an ______ sport event.

a)

Vietnamese

b)

international

c)

aquatic

d)

local

24.

VTV is the ______ channel in Vietnam.

a)

fake

b)

official

c)

informal

d)

false

25.

Scottish usually wear _____ to play bagpipe.

a)

skirts

b)

kilts

c)

dress

d)

jumpers

26.

League of _____ is one of the most popular game in over the world.

a)

Fairy

b)

Folk

c)

Story

d)

Legend

27.

America consists of 50 ______.

a)

cities

b)

provinces

c)

districts

d)

states

28.

"_______! I love playing in Dragon Park."

a)

Boring

b)

Terrible

c)

Awesome

d)

Monotonous

29.

"Aborigines"

a)

Thổ dân Châu Úc

b)

Thổ dân da đỏ

c)

Thổ dân Châu Phi

d)

Thổ dân rừng Amazon

30.

absolutely         

 /ˈæbsəluːtli /

a)

tuyệt vời

b)

thổ dân châu Úc

c)

tuyệt đối, chắc chắn

d)

giọng điệu

31.

international

a)

thuộc về quốc tế

b)

trại hè

c)

tuyệt vời

d)

Ngôn ngữ chính thức

e)

kết bạn với ai

32.

make friends with

a)

thuộc về quốc tế

b)

trại hè

c)

tuyệt vời

d)

Ngôn ngữ chính thức

e)

kết bạn với ai

33.

have dificulty (in) doing

a)

gặp khó khăn trong...

b)

cảm thấy cái gì như thế nào

c)

(n) giọng

d)

người bản ngữ

e)

mong đợi , mong chờ

34.

To find sth adj

a)

gặp khó khăn trong...

b)

cảm thấy cái gì như thế nào

c)

(n) giọng

d)

người bản ngữ

e)

mong đợi , mong chờ

35.

To look forward to Ving

a)

gặp khó khăn trong...

b)

cảm thấy cái gì như thế nào

c)

(n) giọng

d)

người bản ngữ

e)

mong đợi , mong chờ

36.

To agree with sb

a)

đồng ý với ai

b)

tiếng mẹ đẻ

c)

(n) biểu tượng

d)

(v) tượng trưng cho cái gì

e)

(adj) thuộc về lễ hội

37.

symbol = icon

a)

đồng ý với ai

b)

tiếng mẹ đẻ

c)

(n) biểu tượng

d)

(v) tượng trưng cho cái gì

e)

(adj) thuộc về lễ hội

38.

to symbolise sth

a)

đồng ý với ai

b)

tiếng mẹ đẻ

c)

(n) biểu tượng

d)

(v) tượng trưng cho cái gì

e)

(adj) thuộc về lễ hội

39.

festive

a)

đồng ý với ai

b)

tiếng mẹ đẻ

c)

(n) biểu tượng

d)

(v) tượng trưng cho cái gì

e)

(adj) thuộc về lễ hội

40.

To attract

a)

thu hút, hấp dẫn

b)

sự thu hút

c)

độc đáo

d)

lâu đài, thành trì

e)

gấu túi

41.

attraction

a)

thu hút, hấp dẫn

b)

sự thu hút

c)

độc đáo

d)

lâu đài, thành trì

e)

gấu túi

42.

castle

a)

thu hút, hấp dẫn

b)

sự thu hút

c)

độc đáo

d)

lâu đài, thành trì

e)

gấu túi

43.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. so far

b)

B. every day

c)

C. usually

d)

D. right now

44.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại tiếp diễn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A.at present

b)

B. at the moment

c)

C. up to now

d)

D. currently

45.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)

b)

B. recently

c)

C. up to now

d)

D. currently

46.

He __________ do homework on weekends.

a)

A. doesn't

b)

B. don't

c)

C. isn't

d)

D. aren't

47.

John and Paul ________ twice a week.

a)

A. swim

b)

B. swims

c)

C. swiming

d)

D. swimes

48.

______ you______ breakfast every day?

a)

A. Does _____ has

b)

B. Do _____ has

c)

C. Does _____ have

d)

D. Do _____ have

49.

Water _____ at 100 degrees.

a)

A. boil

b)

B. boils

c)

C. has boiled

d)

D. is boiling

50.

Please stop talking. I ____ ____ to study.

a)

A. have try

b)

B. am try

c)

C. am trying

d)

D. have trying

51.

I ______________in the pool at the moment.

a)

A. are swimming

b)

B. am swimming

c)

C. swim

d)

D. am

52.

Alex ______________a test in a paper right now.

a)

A. is writing

b)

B. writes

c)

C. writing

d)

D. are writing

53.

_____ it ____ (rain) today?

a)

A. Am, raining

b)

B. Is, raining

c)

C. Are, raining

d)

D. raining

54.

_____ you ever _____ sushi?

a)

A. Do you ever eat

b)

B. Have you ever eaten

c)

C. Has you ever eaten

d)

D. Are you ever eating

55.

_________ she done her homework ?

a)

A. Have

b)

B. Is

c)

C. Has

d)

D. Had

56.

She has studied in the school __________ 2004

a)

A. for

b)

B. in

c)

C. since

d)

D. to

57.

We haven't seen you _____ a long time.

a)

A. ago

b)

B. since

c)

C. for

d)

D. ever

58.

We are__________English now.

a)

learning

b)

playing

c)

fishing

d)

going

59.

The Earth _________ around the Sun.

a)

went

b)

goes

c)

gone

d)

go

60.

She ___________ like listening to music.

a)

don't

b)

doesn't

c)

isn't

d)

am not

61.

Listen! Birds _________ .

a)

is singing

b)

sings

c)

sing

d)

are singing

62.

SIMPLE PRESENT TENSE

1. She __________ with her parents in London.

a)

lived

b)

lives

c)

living

d)

live

63.

They ... badminton every weekend

a)

play

b)

plays

c)

playing

d)

played

64.

I ... at 5 am

a)

got up

b)

gets up

c)

get up

d)

getting up

65.

Look, the students . . . football in the field now.

a)

play

b)

are playing

c)

were playing

d)

plays