Font size
WorksheetsAnh 8-Unit 8-English speaking countries-TEST 3
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
"Accent"
Lời nói
Phàn nàn
Giọng
Giọng hát
"Legend"
Truyện cười
Cổ tích
Truyện dân gian
Huyền thoại
"Parade"
Cuộc diễu hành
Cuộc tuần tra
Cuộc biểu tình
Cuộc khảo sát
"Competition"
Cuộc chơi
Cuộc thi
Cuộc khảo sát
Cuộc họp
"Diverse"
Giống nhau
Đa dạng
Đồng dạng
Tương tự
"Exhibition"
Sự giải trí
Sự tự do
Cuộc triển lãm
Đi tham quan
"Entertainment"
Kinh doanh
Công nghiệp
Chơi
Sự giải trí
"Garment"
Quốc phục
Báo chí
Trang phục
Trang điểm
"International"
Quốc tế
Nội địa
Trong nước
Ngoại thành
"Đài tưởng niệm"
Monument
Mausoleum
Statuary
Tomb
"Tiếng mẹ đẻ"
Tongue
Mother tongue
Language
Accent
"Lịch trình"
Schedule
State
Calendar
Scenic
Độc đáo
Normal
Popular
Famous
Unique
"Thái Bình Dương"
Pacific Ocean
Indian Ocean
Atlantic Ocean
Arctic Ocean
"Bắc Băng Dương"
Pacific Ocean
Indian Ocean
Atlantic Ocean
Arctic Ocean
"Ma"
Ghost
Monster
Witch
Haunt
"Cuộc du ngoại"
Parade
Entertain
Excursion
Survey
"Váy caro của đàn ông Scotland"
Dress
Skirt
Clothes
Kilt
Local people believe that the ghost _____ the house
haunts
builds
erects
draws
People believe that there is the monster in ______ Ness.
Water
Stream
Loch
River
Have you ever seen a ____ in Independence Day?
parade
monument
entertainment
survey
I learn English very hard to speak as a _____ speaker.
native
foreign
strange
normal
Olympic is a/an ______ sport event.
Vietnamese
international
aquatic
local
VTV is the ______ channel in Vietnam.
fake
official
informal
false
Scottish usually wear _____ to play bagpipe.
skirts
kilts
dress
jumpers
League of _____ is one of the most popular game in over the world.
Fairy
Folk
Story
Legend
America consists of 50 ______.
cities
provinces
districts
states
"_______! I love playing in Dragon Park."
Boring
Terrible
Awesome
Monotonous
"Aborigines"
Thổ dân Châu Úc
Thổ dân da đỏ
Thổ dân Châu Phi
Thổ dân rừng Amazon
absolutely
/ˈæbsəluːtli /
tuyệt vời
thổ dân châu Úc
tuyệt đối, chắc chắn
giọng điệu
international
thuộc về quốc tế
trại hè
tuyệt vời
Ngôn ngữ chính thức
kết bạn với ai
make friends with
thuộc về quốc tế
trại hè
tuyệt vời
Ngôn ngữ chính thức
kết bạn với ai
have dificulty (in) doing
gặp khó khăn trong...
cảm thấy cái gì như thế nào
(n) giọng
người bản ngữ
mong đợi , mong chờ
To find sth adj
gặp khó khăn trong...
cảm thấy cái gì như thế nào
(n) giọng
người bản ngữ
mong đợi , mong chờ
To look forward to Ving
gặp khó khăn trong...
cảm thấy cái gì như thế nào
(n) giọng
người bản ngữ
mong đợi , mong chờ
To agree with sb
đồng ý với ai
tiếng mẹ đẻ
(n) biểu tượng
(v) tượng trưng cho cái gì
(adj) thuộc về lễ hội
symbol = icon
đồng ý với ai
tiếng mẹ đẻ
(n) biểu tượng
(v) tượng trưng cho cái gì
(adj) thuộc về lễ hội
to symbolise sth
đồng ý với ai
tiếng mẹ đẻ
(n) biểu tượng
(v) tượng trưng cho cái gì
(adj) thuộc về lễ hội
festive
đồng ý với ai
tiếng mẹ đẻ
(n) biểu tượng
(v) tượng trưng cho cái gì
(adj) thuộc về lễ hội
To attract
thu hút, hấp dẫn
sự thu hút
độc đáo
lâu đài, thành trì
gấu túi
attraction
thu hút, hấp dẫn
sự thu hút
độc đáo
lâu đài, thành trì
gấu túi
castle
thu hút, hấp dẫn
sự thu hút
độc đáo
lâu đài, thành trì
gấu túi
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. so far
B. every day
C. usually
D. right now
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại tiếp diễn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A.at present
B. at the moment
C. up to now
D. currently
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)
B. recently
C. up to now
D. currently
He __________ do homework on weekends.
A. doesn't
B. don't
C. isn't
D. aren't
John and Paul ________ twice a week.
A. swim
B. swims
C. swiming
D. swimes
______ you______ breakfast every day?
A. Does _____ has
B. Do _____ has
C. Does _____ have
D. Do _____ have
Water _____ at 100 degrees.
A. boil
B. boils
C. has boiled
D. is boiling
Please stop talking. I ____ ____ to study.
A. have try
B. am try
C. am trying
D. have trying
I ______________in the pool at the moment.
A. are swimming
B. am swimming
C. swim
D. am
Alex ______________a test in a paper right now.
A. is writing
B. writes
C. writing
D. are writing
_____ it ____ (rain) today?
A. Am, raining
B. Is, raining
C. Are, raining
D. raining
_____ you ever _____ sushi?
A. Do you ever eat
B. Have you ever eaten
C. Has you ever eaten
D. Are you ever eating
_________ she done her homework ?
A. Have
B. Is
C. Has
D. Had
She has studied in the school __________ 2004
A. for
B. in
C. since
D. to
We haven't seen you _____ a long time.
A. ago
B. since
C. for
D. ever
We are__________English now.
learning
playing
fishing
going
The Earth _________ around the Sun.
went
goes
gone
go
She ___________ like listening to music.
don't
doesn't
isn't
am not
Listen! Birds _________ .
is singing
sings
sing
are singing
SIMPLE PRESENT TENSE
1. She __________ with her parents in London.
lived
lives
living
live
They ... badminton every weekend
play
plays
playing
played
I ... at 5 am
got up
gets up
get up
getting up
Look, the students . . . football in the field now.
play
are playing
were playing
plays
