wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỐ VUI ĐỂ HỌC

Total questions: 12

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

A. 10

b)

B. 80

c)

C. 50

d)

D. 90

2.

Chọn đáp án đúng:

Số 30 gồm ....... chục và ...... đơn vị

a)

A. 2 chục và 0 đơn vị

b)

B. 3 chục và 0 đơn vị

c)

C. 3 chục và 3 đơn vị

d)

D. 0 chục và 3 đơn vị

3.

Sắp xếp các từ ngữ thành câu và chọn đáp án đúng:

gió, mây, thổi, bay

a)

A. Mây gió thổi bay.

b)

B. Gió thổi bay mây.

c)

C. Gió thổi mây bay.

d)

D. Bay mây gió thổi.

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Cô bé cùng các bạn ....... rác trên bãi biển.

a)

A. nhỏ

b)

B. ngồi

c)

C. lùa

d)

D. nhặt

5.

Hình bên có ..... khối lập phương nhỏ?

Biết rằng mỗi cột có 10 khối lập phương nhỏ?

a)

A. 17

b)

B. 70

c)

C. 80

d)

C. 60

6.

Cây gồm có những bộ phận nào?

a)

A. rễ, thân, lá

b)

B. hoa, quả

c)

C. rễ, lá, hoa

d)

D. rễ, thân, lá, hoa, quả

7.

Chọn câu viết đúng chính tả:

a)

A. Võ sĩ có thân hình to lớn.

b)

B. Võ sỉ có thân hình to lớn.

c)

C. Vỏ sĩ có thân hình to lớn.

d)

A. Võ xĩ có thân hình to lớn.

8.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

10, 20, 30, ...., ....., 60, 70, 80, 90

a)

A. 40, 50

b)

B. 40, 60

c)

C. 30, 40

d)

D. 50, 60

9.

Trong bài tập đọc "Đôi tai xấu xí", Thỏ buồn vì:

a)

A. Không có cà rốt

b)

B. Không được đi chơi

c)

C. Bị bạn bè chê

d)

D. Không ai chơi cùng

10.

Số liền trước số 17 là:

a)

A. 15

b)

B. 18

c)

C. 16

d)

D. 19

11.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:

th................ thoảng

a)

A. oang

b)

B. oan

c)

C. an

d)

D. ang

12.

Chọn đáp án đúng:

Cách bảo vệ và chăm sóc cây trồng:

a)

A. tưới nước, bón phân

b)

B. vun gốc, bắt sâu

c)

C. ngắt lá, bẻ cành

d)

D. Cả A và B đều đúng