wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bổ sung sinh 6

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

2.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

3.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

4.

Giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Nguyên sinh.

b)

Khởi sinh.

c)

Nấm

d)

Động vật.

e)

Thực vật.

5.

Trùng roi và tảo lục là đại diện thuộc giới?

a)

Giới Thực vật

b)

Giới Nguyên sinh

c)

Giới Khởi sinh

d)

Giới Nấm

e)

Giới Động vật

6.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

7.

Đại diện nào sau đây thuộc giới Khởi sinh?

a)
b)
c)
d)
8.

Con gà không cùng giới với sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm linh chi

b)

Con mèo

c)

Con cá

d)

Con ong

9.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

10.

Sử dụng thông tin trong bảng và cho biết: Hai loài nào có quan hệ họ hàng gần gũi nhất?

a)

Sư tử và hổ

b)

Hổ và báo gấm

c)

Sói xám và báo gấm

d)

Sói xám và hổ

11.

Sử dụng thông tin trong bảng và cho biết: Loài nào ít liên quan nhất với ba loài còn lại?

a)

Sư tử

b)

Sói xám

c)

Báo gấm

d)

Hổ

12.

Từ/ cụm từ nào sau đây không phải là tên của một giới sinh vật?

a)

Nấm

b)

Động vật

c)

Nguyên sinh

d)

Vi khuẩn

13.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

b)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

c)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

d)

Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

14.

Sinh vật phân bố ở đâu trên trái đất?

a)

Trên mặt đất

b)

Trên cạn

c)

Trong nước

d)

Trong đất

e)

Khắp mọi nơi

15.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

16.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

A. Hệ cơ qua

b)

B. Mô

c)

C. Cơ thể

d)

D. Cơ quan

17.

Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồm

a)

A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng .

b)

B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

c)

C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.

d)

D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

18.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

19.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

20.

Tên phổ thông của loài được hiểu là:

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

Tên loài → Tên giống → (Tên tác giả, năm công bố).

21.

Những giới sinh vật có tế bào nhân thực là:

a)

A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.

b)

B. Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật.

c)

C. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm.

d)

D. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.

22.

Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?

a)

Hổ

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Khỉ

23.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là

a)

Phân loại các sinh vật thành các 

nhóm nhỏ.

b)

Gọi đúng tên 

sinh vật.

c)

Phát hiện, mô tả, 

đặt tên và sắp xếp sinh vật vào hệ 

thống phân loại.

d)

Sắp xếp sinh vật 

vào một hệ thống 

theo trật tự 

nhất định.

24.

Khi xây dựng khóa lưỡng phân, người ta cần làm gì đầu tiên?

a)

Xác định những 

đặc điểm giống 

nhau.

b)

Xác định những 

đặc điểm đặc 

trưng đối lập.

c)

Xác định tỉ lệ: 

đực - cái.

d)

Xác định mật độ 

cá thể của 

quần thể.

25.

Biểu hiện của người bị bệnh sốt xuất huyết là

a)

Đau đầu, 

chóng mặt.

b)

Sốt cao, chảy máu cam.

c)

Xuất ban, nôn, đau đáy mắt.

d)

Tất cả các ý trên.

26.

 Loại chế phẩm sinh học nào dưới đây không phải là ứng dụng của virus?

a)

Interferon.

b)

Vaccine.

c)

Phân bón.

d)

Thuốc trừ sâu.

27.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh vàng da.

c)

Bệnh dại.

d)

Bệnh tả.

28.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

có kích thước 

hiển vi.

b)

chưa có cấu tạo tế bào.

c)

có cấu tạo tế bào nhân sơ.

d)

có hình dạng 

không cố định. 

29.

Để phòng chống bệnh do virus gây ra, biện pháp nào sau đây là hữu hiệu nhất?

a)

Tiêm vaccine 

phòng bệnh.

b)

Ăn uống đủ chất.

c)

Vệ sinh cá nhân 

sạch sẽ.

d)

Uống nhiều thuốc.

30.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

31.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

32.

Đâu là bậc phân loại cơ bản của thế giới sống?

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Loài

33.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào con người nên làm để duy trì sự đa dạng và phong phú của sinh vật?

a)

Phá hủy môi trường sống của động vật.

b)

Bảo vệ những loài sinh vật quý hiếm.

c)

Săn bắn động vật quý hiếm ở trong rừng.

d)

Khai thác rừng bừa bãi.