wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 - unit 5 - part 5

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
prefer (v.)
a)
thích hơn
b)
ghét
c)
phiền
d)
nào
2.
hate (v.)
a)
ghét
b)
phiền
c)
không bận tâm
d)
nhiều
3.
mind (v.)
a)
phiền
b)
không bận tâm
c)
tập rung chú ý
d)
dạng số nhiều
4.
don't mind (v.)
a)
không bận tâm
b)
tập rung chú ý
c)
đi học trễ
d)
danh từ đếm được
5.
pay attention
a)
tập rung chú ý
b)
đi học trễ
c)
giữ lớp sạch sẽ
d)
danh từ không đếm được
6.
come to class late (v)
a)
đi học trễ
b)
giữ lớp sạch sẽ
c)
xả rác trong lớp
d)
câu phủ định
7.
keep the classroom clean (v.)
a)
giữ lớp sạch sẽ
b)
xả rác trong lớp
c)
nói năng lịch sự
d)
câu khẳng định
8.
litter in class (v.)
a)
xả rác trong lớp
b)
nói năng lịch sự
c)
gian lận khi dự thi
d)
sức khỏe
9.
use kind words (.v)
a)
nói năng lịch sự
b)
gian lận khi dự thi
c)
đường một chiều
d)
đói bụng
10.
cheat in the exam (v.)
a)
gian lận khi dự thi
b)
đường một chiều
c)
nên
d)
chờ đợi
11.
one way
a)
đường một chiều
b)
nên
c)
không nên
d)
khát nước
12.
should (v.)
a)
nên
b)
không nên
c)
lời khuyên
d)
nhiệt độ
13.
should not = shouldn't
a)
không nên
b)
lời khuyên
c)
khuyên bảo
d)
bệnh
14.
advice (n.)
a)
lời khuyên
b)
khuyên bảo
c)
khác
d)
khỏe mạnh
15.
give advice (v.)
a)
khuyên bảo
b)
khác
c)
giống
d)
giây
16.
difficult (adj.)
a)
khác
b)
giống
c)
giây
d)
trong 11 giây
17.
the same
a)
giống
b)
thích hơn
c)
trong 11 giây
d)
dẻo dai