wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 - UNIT 7 - PART 3

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
account for st
a)
chiếm số lượng
b)
máy móc trong nhà
c)
bồn tắm
d)
bóng đèn tròn
2.
appliance (n.)
a)
máy móc trong nhà
b)
bồn tắm
c)
bóng đèn tròn
d)
chủng loại
3.
bath (n.)
a)
bồn tắm
b)
bóng đèn tròn
c)
chủng loại
d)
người tiêu dùng
4.
bulb (n.)
a)
bóng đèn tròn
b)
chủng loại
c)
người tiêu dùng
d)
vết nứt
5.
category (n.)
a)
chủng loại
b)
người tiêu dùng
c)
vết nứt
d)
chảy từng giọt
6.
consumer (n.)
a)
người tiêu dùng
b)
vết nứt
c)
chảy từng giọt
d)
hiệu quả
7.
crack (n.)
a)
vết nứt
b)
chảy từng giọt
c)
hiệu quả
d)
năng động
8.
drip - dripped - dripping
a)
chảy từng giọt
b)
hiệu quả
c)
năng động
d)
năng lượng
9.
effect (n.)
a)
hiệu quả
b)
năng động
c)
năng lượng
d)
tiết kiệm năng lượng
10.
energetic (adj.)
a)
năng động
b)
năng lượng
c)
tiết kiệm năng lượng
d)
to lớn, khổng lồ
11.
energy (n.)
a)
năng lượng
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
to lớn, khổng lồ
d)
vòi nước
12.
energy-saving (adj.)
a)
tiết kiệm năng lượng
b)
to lớn, khổng lồ
c)
vòi nước
d)
hộ gia đình
13.
enormous (adj.)
a)
to lớn, khổng lồ
b)
vòi nước
c)
hộ gia đình
d)
nhãn hiệu
14.
faucet (n.)
a)
vòi nước
b)
hộ gia đình
c)
nhãn hiệu
d)
việc dùng điện để chiếu sáng
15.
household (n)
a)
hộ gia đình
b)
nhãn hiệu
c)
việc dùng điện để chiếu sáng
d)
vật xa xỉ
16.
label (n.)
a)
nhãn hiệu
b)
việc dùng điện để chiếu sáng
c)
vật xa xỉ
d)
cần thiết
17.
lighting (n.)
a)
việc dùng điện để chiếu sáng
b)
vật xa xỉ
c)
cần thiết
d)
đồ dùng thiết yếu, sự cần thiết
18.
luxury (n.)
a)
vật xa xỉ
b)
cần thiết
c)
đồ dùng thiết yếu, sự cần thiết
d)
thuộc về hạt nhân
19.
necessary (adj.)
a)
cần thiết
b)
đồ dùng thiết yếu, sự cần thiết
c)
thuộc về hạt nhân
d)
bình thường
20.
necessity (n.)
a)
đồ dùng thiết yếu, sự cần thiết
b)
thuộc về hạt nhân
c)
bình thường
d)
ống nước
21.
nuclear (adj.)
a)
thuộc về hạt nhân
b)
bình thường
c)
ống nước
d)
thợ sửa ống nước
22.
ordinary (adj.)
a)
bình thường
b)
ống nước
c)
thợ sửa ống nước
d)
một phần tư
23.
pipe (n.)
a)
ống nước
b)
thợ sửa ống nước
c)
một phần tư
d)
gần đây, mới đây
24.
plumber (n.)
a)
thợ sửa ống nước
b)
một phần tư
c)
gần đây, mới đây
d)
thay thế
25.
quarter (n.)
a)
một phần tư
b)
gần đây, mới đây
c)
thay thế
d)
sự thay thế
26.
recent (adj.) --> recently (adv)
a)
gần đây, mới đây
b)
thay thế
c)
sự thay thế
d)
kế hoạch
27.
replace (v.)
a)
thay thế
b)
sự thay thế
c)
kế hoạch
d)
thuộc về mặt trời
28.
replacement (n.)
a)
sự thay thế
b)
kế hoạch
c)
thuộc về mặt trời
d)
tiêu chuẩn
29.
scheme (n.)
a)
kế hoạch
b)
thuộc về mặt trời
c)
tiêu chuẩn
d)
lãng phí
30.
solar (adj.)
a)
thuộc về mặt trời
b)
tiêu chuẩn
c)
lãng phí
d)
chiếm số lượng
31.
standard (adj.)
a)
tiêu chuẩn
b)
lãng phí
c)
chiếm số lượng
d)
máy móc trong nhà
32.
waste (v.)
a)
lãng phí
b)
chiếm số lượng
c)
máy móc trong nhà
d)
bồn tắm