wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary U11 - 6th Grade: OUR GREENER WORLD

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

be in need /biː ɪn niːd/

(v)

We should give food for people in need to help them.

a)

cần

b)

từ thiện

c)

thùng, hộp kín, xe công te nơ

d)

tiến hành khảo sát

e)

ảnh hưởng

2.

charity /ˈtʃær.ɪ.ti/   

(n)

Give your old clothes to charity instead of throwing them away.

a)

cần

b)

từ thiện

c)

thùng, hộp kín, xe công te nơ

d)

tiến hành khảo sát

e)

ảnh hưởng

3.

container /kənˈteɪ.nər/   

These women carry heavy containers of water over long distances.

Xem thêm tại:https:

a)

cần

b)

từ thiện

c)

thùng, hộp kín, xe công te nơ

d)

tiến hành khảo sát

e)

ảnh hưởng

4.

do a survey /də eɪ ˈsɜː.veɪ/   

(v)

The 3Rs Club in my school is doing a survey on how ‘green’ the students are.

a)

cần

b)

từ thiện

c)

thùng, hộp kín, xe công te nơ

d)

tiến hành khảo sát

e)

ảnh hưởng

5.

effect /ɪˈfekt/   

(n)

What are the effects of air pollution?

a)

cần

b)

từ thiện

c)

thùng, hộp kín, xe công te nơ

d)

tiến hành khảo sát

e)

ảnh hưởng

6.

electricity /ɪˌlekˈtrɪs.ɪ.ti/   

(n)

We won’t use electricity in our houses.

a)

điện

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

hội chợ

e)

sống xanh (thân thiện với môi trường)

7.

energy /ˈen.ə.dʒi/   

(n)

Solar energy is friendly to the environment.

a)

điện

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

hội chợ

e)

sống xanh (thân thiện với môi trường)

8.

environment /ɪnˈvaɪ .rən .mənt/   

(n)

Our environment is in trouble.

a)

điện

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

hội chợ

e)

sống xanh (thân thiện với môi trường)

9.

fair /feə(r)/   

 (n)

I bought a wooden salad bowl at the local craft fair.

a)

điện

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

hội chợ

e)

sống xanh (thân thiện với môi trường)

10.

go green / ɡəʊ ɡriːn/   

(v)

To go green, Nam walks to school every day.

a)

điện

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

hội chợ

e)

sống xanh (thân thiện với môi trường)

11.

instead of /ɪnˈsted ˌəv/   

(prep)

You waste a lot of water by having a bath instead of a shower.

a)

thay vì

b)

tự nhiên

c)

nhặt (rác), đón

d)

làm ô nhiễm

e)

sự ô nhiễm

12.

natural /ˈnætʃ.ər.əl/   

(adj)

The materials of the bag are natural.

a)

thay vì

b)

tự nhiên

c)

nhặt (rác), đón

d)

làm ô nhiễm

e)

sự ô nhiễm

13.

pick up /pɪk ʌp /   

(v)

Could you pick up the garbage in your area, please?

a)

thay vì

b)

tự nhiên

c)

nhặt (rác), đón

d)

làm ô nhiễm

e)

sự ô nhiễm

14.

pollute /pəˈluːt/   

(v)

If we continue to pollute the air, we will have breathing problems.

a)

thay vì

b)

tự nhiên

c)

nhặt (rác), đón

d)

làm ô nhiễm

e)

sự ô nhiễm

15.

pollution /pəˈluː.ʃən/   

(n)

Is there any pollution in Oak City?

a)

thay vì

b)

tự nhiên

c)

nhặt (rác), đón

d)

làm ô nhiễm

e)

sự ô nhiễm

16.

president /ˈprez.ɪ.dənt/   

(n)

What will you do if you become the president of our club?

a)

chủ tịch

b)

tái chế

c)

thùng đựng đồ tái chế

d)

tái sử dụng

e)

tiết kiệm

17.

recycle /ˌriːˈsaɪ.kl ̩/   

(v)

If we recycle more, we’ll save a lot of materials.

a)

chủ tịch

b)

tái chế

c)

thùng đựng đồ tái chế

d)

tái sử dụng

e)

tiết kiệm

18.

recycling bin /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bɪn/    

(n)

When you finish a can of cola, you will put it in the recycling bin.

a)

chủ tịch

b)

tái chế

c)

thùng đựng đồ tái chế

d)

tái sử dụng

e)

tiết kiệm

19.

reuse /ˌriːˈjuːz/   

(v)

Don’t throw bottles or cans away because we can reuse them.

a)

chủ tịch

b)

tái chế

c)

thùng đựng đồ tái chế

d)

tái sử dụng

e)

tiết kiệm

20.

save /seɪv/   

(v)

You'll save time if you take the car.

a)

chủ tịch

b)

tái chế

c)

thùng đựng đồ tái chế

d)

tái sử dụng

e)

tiết kiệm

21.

sea level /siː ˈlev.əl/   

(n)

If the Earth becomes hotter, the sea level will rise.

a)

mực nước biển

b)

mẹo, bí kíp

c)

trao đổi

d)

gói, bọc

e)

thực phẩm

22.

tip /tɪp/   

(n)

She gave me a useful tip about growing tomatoes.

a)

mực nước biển

b)

mẹo, bí kíp

c)

trao đổi

d)

gói, bọc

e)

thực phẩm

23.

swap /swɒp/   

(v)

Why don’t you swap your clothes with your friends instead of throwing them away?

a)

mực nước biển

b)

mẹo, bí kíp

c)

trao đổi

d)

gói, bọc

e)

thực phẩm

24.

wrap /ræp/   

(v)

Instead of using plastic bags, we can use tree leaves to wrap things.

a)

mực nước biển

b)

mẹo, bí kíp

c)

trao đổi

d)

gói, bọc

e)

thực phẩm

25.

air pollution /eər pəˈlu·ʃən/ (n)

a)

ô nhiễm không khí

b)

cần

c)

gây ra

d)

từ thiện

e)

nạn phá rừng, sự phá rừng

26.

cause /kɔz/ (v)

a)

ô nhiễm không khí

b)

cần

c)

gây ra

d)

từ thiện

e)

nạn phá rừng, sự phá rừng

27.

charity /ˈtʃær·ɪ·t̬i/ (n)

a)

ô nhiễm không khí

b)

cần

c)

gây ra

d)

từ thiện

e)

nạn phá rừng, sự phá rừng

28.

deforestation /diːˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/ (n)

a)

ô nhiễm không khí

b)

cần

c)

gây ra

d)

từ thiện

e)

nạn phá rừng, sự phá rừng

29.

disappear /ˌdɪs·əˈpɪər/ (v)

a)

biến mất

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

Sự ô nhiễm môi trường

e)

trao đổi

30.

energy /ˈen·ər·dʒi/ (n)

a)

biến mất

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

Sự ô nhiễm môi trường

e)

trao đổi

31.

environment /ɪnˈvɑɪ·rən·mənt/ (n)

a)

biến mất

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

Sự ô nhiễm môi trường

e)

trao đổi

32.

environment /ɪnˈvɑɪ·rən·mənt/ (n)

a)

biến mất

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

Sự ô nhiễm môi trường

e)

trao đổi

33.

Environmental pollution /ɪn vaɪrən’mentl pə’lu:∫n/

a)

biến mất

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

Sự ô nhiễm môi trường

e)

trao đổi

34.

exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v):

a)

biến mất

b)

năng lượng

c)

môi trường

d)

Sự ô nhiễm môi trường

e)

trao đổi

35.

greenhouse gas emissions /’gri"nhaʊs gæs i’mɪ∫n/

a)

Khí thải nhà kính

b)

mời

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

ô nhiễm tiếng ồn

e)

Chất gây ô nhiễm

36.

invite /ɪnˈvɑɪt/ (v)

a)

Khí thải nhà kính

b)

mời

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

ô nhiễm tiếng ồn

e)

Chất gây ô nhiễm

37.

natural resource /’næt∫rəl rɪ’sɔ:s/(n)

a)

Khí thải nhà kính

b)

mời

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

ô nhiễm tiếng ồn

e)

Chất gây ô nhiễm

38.

noise pollution /nɔɪz pəˈlu·ʃən/ (n)

a)

Khí thải nhà kính

b)

mời

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

ô nhiễm tiếng ồn

e)

Chất gây ô nhiễm

39.

pollutant /pə’lu:tənt/

a)

Khí thải nhà kính

b)

mời

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

ô nhiễm tiếng ồn

e)

Chất gây ô nhiễm

40.

pollute /pəˈlut/ (v)

a)

làm ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

chủ tịch

d)

thùng đựng đồ tái chế

e)

tái chế

41.

pollution /pəˈlu·ʃən/ (n)

a)

làm ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

chủ tịch

d)

thùng đựng đồ tái chế

e)

tái chế

42.

recycling bin /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bɪn/ (n)

a)

làm ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

chủ tịch

d)

thùng đựng đồ tái chế

e)

tái chế

43.

recycle /riˈsɑɪ·kəl/ (v)

a)

làm ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

chủ tịch

d)

thùng đựng đồ tái chế

e)

tái chế

44.

reduce /rɪˈdus/ (v)

a)

giảm

b)

có thể bơm, làm đầy lại

c)

tái sử dụng

d)

mực nước biển

e)

Đất

45.

refillable /ˌriːˈfɪl.ə.bəl/ (adj)

a)

giảm

b)

có thể bơm, làm đầy lại

c)

tái sử dụng

d)

mực nước biển

e)

Đất

46.

reuse /riˈjuz/ (v)

a)

giảm

b)

có thể bơm, làm đầy lại

c)

tái sử dụng

d)

mực nước biển

e)

Đất

47.

sea level /ˈsi ˌlev·əl/ (n)

a)

giảm

b)

có thể bơm, làm đầy lại

c)

tái sử dụng

d)

mực nước biển

e)

Đất

48.

soil /sɔɪl/ (n)

a)

giảm

b)

có thể bơm, làm đầy lại

c)

tái sử dụng

d)

mực nước biển

e)

Đất

49.

soil pollution /sɔɪl pəˈlu·ʃən/ (n)

a)

ô nhiễm đất

b)

trao đổi

c)

Tầng ô zôn

d)

Phá hủy

e)

Bảo tồn sự đa dạng sinh học

50.

swap /swɑːp/ (v)

a)

ô nhiễm đất

b)

trao đổi

c)

Tầng ô zôn

d)

Phá hủy

e)

Bảo tồn sự đa dạng sinh học

51.

ozone layer /ðə ‘əʊzəʊn ‘leɪə(r)/ (n)

a)

ô nhiễm đất

b)

trao đổi

c)

Tầng ô zôn

d)

Phá hủy

e)

Bảo tồn sự đa dạng sinh học

52.

destroy /dɪ’strɔɪ/ (v)

a)

ô nhiễm đất

b)

trao đổi

c)

Tầng ô zôn

d)

Phá hủy

e)

Bảo tồn sự đa dạng sinh học

53.

biodiversity /prɪ’zɜ:v baɪəʊdaɪ’vɜ:səti/

a)

ô nhiễm đất

b)

trao đổi

c)

Tầng ô zôn

d)

Phá hủy

e)

sự đa dạng sinh học

54.

preserve

a)

Bảo tồn

b)

ô nhiễm nước

c)

Kiểm soát

d)

vòi nước

e)

tắt

55.

water pollution /ˈwɔ·t̬ər pəˈlu·ʃən/ (n)

a)

Bảo tồn

b)

ô nhiễm nước

c)

Kiểm soát

d)

vòi nước

e)

tắt

56.

control /kən’trəʊl/ (v)

a)

Bảo tồn

b)

ô nhiễm nước

c)

Kiểm soát

d)

vòi nước

e)

tắt

57.

tap /tæp/ (n)

a)

Bảo tồn

b)

ô nhiễm nước

c)

Kiểm soát

d)

vòi nước

e)

tắt

58.

turn off /tɜːn ɒf/ (v)

a)

Bảo tồn

b)

ô nhiễm nước

c)

Kiểm soát

d)

vòi nước

e)

tắt

59.

reusable /riːˈjuːzəbl/ (adj)

a)

Bảo tồn

b)

ô nhiễm nước

c)

Kiểm soát

d)

vòi nước

e)

có thể tái sử dụng

60.

rubbish /ˈrʌbɪʃ/ (n)

a)

Bảo tồn

b)

ô nhiễm nước

c)

Kiểm soát

d)

vòi nước

e)

rác thải

61.

display

v

/dɪˈspleɪ/

a)

trưng bày

b)

phong cảnh

c)

bảo tàng

d)

cuộc diễu hành

e)

nghệ thuật

62.

art

n

/ɑːt/

a)

trưng bày

b)

phong cảnh

c)

bảo tàng

d)

cuộc diễu hành

e)

nghệ thuật

63.

landscape

n

/ˈlænd.skeɪp/

a)

trưng bày

b)

phong cảnh

c)

bảo tàng

d)

cuộc diễu hành

e)

nghệ thuật

64.

museum

n

/mjuːˈziː.əm/

a)

trưng bày

b)

phong cảnh

c)

bảo tàng

d)

cuộc diễu hành

e)

nghệ thuật

65.

parade

n

/pəˈreɪd/

a)

trưng bày

b)

phong cảnh

c)

bảo tàng

d)

cuộc diễu hành

e)

nghệ thuật

66.

sculptor

n

/ˈskʌlp.tər/

a)

nhà điêu khắc

b)

tác phẩm điêu khắc

c)

múi giờ

d)

du khách

e)

kì nghỉ

67.

sculpture

n

/ˈskʌlp.tʃər/

a)

nhà điêu khắc

b)

tác phẩm điêu khắc

c)

múi giờ

d)

du khách

e)

kì nghỉ

68.

time zone

n

/ˈtaɪm ˌzəʊn/

a)

nhà điêu khắc

b)

tác phẩm điêu khắc

c)

múi giờ

d)

du khách

e)

kì nghỉ

69.

tourist

n

/ˈtʊə.rɪst/

a)

nhà điêu khắc

b)

tác phẩm điêu khắc

c)

múi giờ

d)

du khách

e)

kì nghỉ

70.

vacation

n

/veɪˈkeɪ.ʃən/

a)

nhà điêu khắc

b)

tác phẩm điêu khắc

c)

múi giờ

d)

du khách

e)

kì nghỉ