wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT2(101-160)A・N2語彙耳から覚える‐

Total questions: 32

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

この植物は乾燥(   )好む。

a)

b)

c)

d)

2.

高熱(   )苦しむ。

a)

b)

c)

d)

3.

変化(   )気(   )つく。

a)

が/を

b)

に/を

c)

を/が

d)

に/が

4.

人(   )疑う。

a)

b)

c)

d)

5.

友人(   )励ます。

a)

b)

c)

d)

6.

友達(   )見舞う。

a)

b)

c)

d)

7.

会社(   )勤める。

a)

から

b)

c)

d)

8.

商品(   )売れる。

a)

まで

b)

c)

d)

9.

服装(   )気(   )配る。

a)

が/を

b)

で/を

c)

に/を

d)

を/に

10.

母の言葉(   )うなずく。

a)

b)

c)

d)

11.

床(   )手(   )突く。

a)

を/で

b)

を/に

c)

に/で

d)

に/を

12.

道(   )横切る。

a)

b)

c)

d)

13.

乗り物(   )酔う。

a)

b)

c)

d)

14.

酒(   )おぼれる。

a)

b)

c)

d)

15.

病気(   )かかる。

a)

b)

c)

d)

16.

子どもが親(   )甘える。

a)

b)

c)

d)

17.

親が子ども(   )甘やかす。

a)

b)

c)

d)

18.

tìm động từ có thể chuyển thành danh từ 「sau khi bỏ ます」

a)

好む

b)

嫌う

c)

かわいがる

d)

願う

19.

tìm động từ có thể chuyển thành danh từ 「sau khi bỏ ます」

a)

甘える

b)

疑う

c)

悲しむ

d)

励ます

20.

tìm động từ có thể chuyển thành danh từ 「sau khi bỏ ます」

a)

いばる

b)

どなる

c)

痛む

d)

酔う

21.

tìm động từ có thể chuyển thành danh từ 「sau khi bỏ ます」

a)

吐く

b)

勤める

c)

稼ぐ

d)

支払う

22.

tìm động từ có thể chuyển thành danh từ 「sau khi bỏ ます」

a)

転ぶ

b)

つまずく

c)

おぼれる

d)

もうかる

e)

もうける

23.

tìm động từ kết hợp được sau 立つ

a)

当たる

b)

切れる

c)

込む

d)

止まる

24.

tìm động từ kết hợp được sau 突く

a)

込む

b)

止まる

c)

取る

d)

当たる

25.

tìm động từ kết hợp được sau 売る

a)

取る

b)

切れる

c)

止まる

d)

戻す

26.

tìm động từ kết hợp được sau 受ける

a)

戻す

b)

切れる

c)

取る

d)

当たる

27.

tìm động từ kết hợp được sau 払う

a)

戻す

b)

止まる

c)

当たる

d)

切れる

28.

(    )を敷く。

a)

さら

b)

ふとん

c)

カーペット

d)

レール

e)

ルール

29.

(    )をはかる。

a)

b)

c)

時間

d)

温度

e)

重さ

30.

(   )をつく。

a)

つえ

b)

はん

c)

人の足

d)

ベル

31.

(    )を掘る。

a)

あな

b)

いも

c)

d)

石炭

e)

32.

(   )を吐く。

a)

b)

うそ

c)

呼吸

d)

本音

e)

食べ物