wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thì quá khứ

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

2.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

3.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

4.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

5.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

6.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

7.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

8.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

9.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

10.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

11.

Choose the best answer


He ______ here yesterday

a)

doesn’t come

b)

didn’t came

c)

didn’t come

12.

Choose the best answer


I had a good time ______ my parents in Hue

a)

for

b)

with

c)

at

13.

Choose the best answer


_______ you see that movie last night?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

14.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

15.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

16.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

17.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

18.

Dạng quá khứ của DO là

(a)  

19.

chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

e)

are

20.

Chọn những CHỦ TỪ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

21.

Chọn những CHỦ TỪ đi với WERE

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

22.

Câu mượn TRỢ ĐỘNG TỪ DID thì động từ còn lại ...

a)

trở về nguyên mẫu

b)

thêm S,ES

c)

thêm ED

d)

thêm ING

23.

 I _____ at home last weekend

a)

stay

b)

stayed

c)

staying

d)

stays

24.

Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi

a)

visitted

b)

visited

c)

visit

d)

visits

25.

They __________ the bus yesterday

a)

don’t catch 

b)

weren’t catch 

c)

didn’t catch

d)

not catch

26.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

27.

quá khứ của are

a)

were

b)

was

c)

ared

d)

chịu

28.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

29.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

30.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

31.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

32.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

33.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

34.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

35.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

36.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was