wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

văn 9 liên kết câu và đoạn văn

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào…………………………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
2.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Trống Choai là một cậu gà rất đẹp trai với chiếc mào đỏ chói trên đầu. Trống Choai rất kiêu ngạo. Mới sáng sớm,………..đã vươn cổ gáy inh ỏi cả một vùng."

4 lines
3.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới……… cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách dùng từ ngữ nối:

"Ở chợ Gò quê tôi ngày ấy có quán cháo bà Mùi và vài ba hàng cháo khác nữa……. bất kì cháo cá ở đâu cũng không ngon bằng cháo cá bà Mùi."

(a)  

5.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

6.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

7.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

10.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

11.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

13.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

14.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

15.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

16.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

17.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

18.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

19.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách dùng từ ngữ nối:

"Ở chợ Gò quê tôi ngày ấy có quán cháo bà Mùi và vài ba hàng cháo khác nữa……. bất kì cháo cá ở đâu cũng không ngon bằng cháo cá bà Mùi."

(a)  

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

23.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới……… cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
24.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Trống Choai là một cậu gà rất đẹp trai với chiếc mào đỏ chói trên đầu. Trống Choai rất kiêu ngạo. Mới sáng sớm,………..đã vươn cổ gáy inh ỏi cả một vùng."

4 lines
25.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào…………………………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
26.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

27.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

28.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

29.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

30.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

31.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

32.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

33.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

a)

Quan hệ từ

b)

Từ trái nghĩa

c)

Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa

d)

Cặp quan hệ từ

34.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu

b)

bạn ấy

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

bạn

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt……………..đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.

a)

ông

b)

cụ

c)

ông già

d)

ông lão

37.

Từ gạch chân trong đoạn: “ Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà, lá thì xanh mơn mởn, non tươi, dập dìu đùa trong gió.” chỉ sự vật nào?

a)

cây gạo

b)

tán lá tròn

c)

trời xanh

d)

mỗi năm

38.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

39.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

40.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

41.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

42.

Liên kết câu bằng cách lặp từ có nghĩa là:

a)

Lặp lại trong câu sau những từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước đó.

b)

Lặp lại nhiều lần một từ trong một câu.

c)

Dùng từ ngữ khác thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu trước. ​

d)

Dùng từ ngữ có tác dụng nối để liên kết câu.

43.

"Hàng trăm thương binh của mặt trận được đưa về đây điều trị. Quỳnh được bố trí nằm điều trị trong khu nhà chơi mát góc bên trái vườn."

Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

44.

"Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, .....… bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày bằng thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường."

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?

a)

sông Đà

b)

con kênh

c)

sông suối

d)

dòng sông

45.

Phép liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ có tác dụng gì?

a)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần

b)

Nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

c)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần và nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

46.

Các câu trong đoạn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào ?

" Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, có biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

47.

Câu 1: : Hai câu: “ Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

48.

Câu 2: Tre xung phong vào xe tăng đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. Tre hy sinh để bảo vệ con người.

Phép liên kết được sử dụng trong các câu trên là:

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

49.

Câu 3: : Hai câu: “ Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới” được liên kết với nhau bàng cách thay thế từ ngữ cụ thể:

a)

a, Từ thay thế cho hạt lúa

b)

b, Từ thay thế cho hạt lúa thứ hai

c)

c. Từ thay thế cho ngày đêm

50.

Câu 4: Hai câu: “Con mèo nhà em có bộ lông rất đẹp. Bộ lông ấy như một tấm áo choàng giúp chú ấm áp suốt mùa đông” được liên kết với nhau bàng cách

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

51.

"Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào." Từ nào có tác dụng nối giữa hai câu?

(a)  

52.

Liên kết câu bằng từ nối là dùng các từ ngữ có tác dụng kết nối để liên kết câu, các đoạn trong bài về nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt minh hơn trước. Thậm chí, đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng. Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo.

(Hồ Chí Minh)

Tìm từ có tác dụng nối, biểu thị sự đối lập giữa ý trên với ý dưới trong đoạn trên.

a)

Thậm chí

b)

Tuy vậy

c)

vẫn

d)

54.

Câu 5: Từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm phù hợp trong câu dưới đây là:

Khi các câu trong đoạn văn cùng nói về một người, một vật, một việc, ta có thể dùng .............hoặc những .................... thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước để tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần.

a)

A. Đại từ; từ trái nghĩa

b)

B. Đại từ; từ nhiều nghĩa

c)

C. Đại từ ; từ ngữ đồng nghĩa.

55.

" Lan là một học sinh giỏi trong lớp em, bạn luôn giúp đỡ các bạn học kém hơn. Vì vậy, ai cũng quý Lan." Từ nào có tác dụng nối?

a)

b)

Cũng

c)

Luôn

d)

Vì vậy

56.

Sinh nhật vừa rồi, mẹ tặng em một chiếc cặp sách rất đẹp. Nó được làm bằng da bóng loáng.

Từ dùng để thay thế cho từ chiếc cặp sách là:

a)

Chúng

b)

c)

Chú

d)

Cái

57.

Viếng lăng Bác là một bài thơ xuất sắc của nhà thơ Viễn Phương. Bài thơ ấy được sáng tác vào tháng 4/1976, khi nhà thơ có dịp ra công tác ở miền Bắc.

Cụm từ "Bài thơ ấy" thay thế cho cụm từ nào?

a)

Viếng lăng Bác

b)

Bài thơ xuất sắc

c)

Viễn Phương

d)

nhà thơ

58.

Trong đoạn văn sau, tác giả đã dùng cách nào để liên kết các câu trong đoạn?

Kim Đồng là một người anh hùng trẻ tuổi. Người liên lạc nhỏ ấy đã anh dũng hi sinh sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

a)

Cách lặp từ ngữ

b)

Cách thay thế từ ngữ

c)

Cách dùng quan hệ từ

d)

Cách dùng cặp từ hô ứng.

59.

“Những chấm hoa li ti - những ngôi sao nhỏ xíu - nấp trong tán lá. Một cơn gió nhẹ thổi qua làm một làn mưa hoa bay bay vương đầy lối nhỏ.”

Tác dụng của phép thay thế từ ngữ trong đoạn văn là:

a)

liên kết các câu trong đoạn văn,

tránh được sự lặp từ

b)

tạo nên những hình ảnh so sánh ngầm giúp đoạn văn thêm sinh động

60.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

a)

Quan hệ từ

b)

Từ trái nghĩa

c)

Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa

d)

Cặp quan hệ từ

61.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu

b)

bạn ấy

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

bạn

63.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt……………..đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.

a)

ông

b)

cụ

c)

ông già

d)

ông lão

64.

Từ gạch chân trong đoạn: “ Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà, lá thì xanh mơn mởn, non tươi, dập dìu đùa trong gió.” chỉ sự vật nào?

a)

cây gạo

b)

tán lá tròn

c)

trời xanh

d)

mỗi năm

65.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

66.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

67.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

68.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

69.

Liên kết câu bằng cách lặp từ có nghĩa là:

a)

Lặp lại trong câu sau những từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước đó.

b)

Lặp lại nhiều lần một từ trong một câu.

c)

Dùng từ ngữ khác thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu trước. ​

d)

Dùng từ ngữ có tác dụng nối để liên kết câu.

70.

"Hàng trăm thương binh của mặt trận được đưa về đây điều trị. Quỳnh được bố trí nằm điều trị trong khu nhà chơi mát góc bên trái vườn."

Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

71.

"Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, .....… bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày bằng thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường."

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?

a)

sông Đà

b)

con kênh

c)

sông suối

d)

dòng sông

72.

Phép liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ có tác dụng gì?

a)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần

b)

Nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

c)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần và nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

73.

Các câu trong đoạn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào ?

" Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, có biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

74.

Câu 1: : Hai câu: “ Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

75.

Câu 2: Tre xung phong vào xe tăng đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. Tre hy sinh để bảo vệ con người.

Phép liên kết được sử dụng trong các câu trên là:

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

76.

Câu 3: : Hai câu: “ Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới” được liên kết với nhau bàng cách thay thế từ ngữ cụ thể:

a)

a, Từ thay thế cho hạt lúa

b)

b, Từ thay thế cho hạt lúa thứ hai

c)

c. Từ thay thế cho ngày đêm

77.

Câu 4: Hai câu: “Con mèo nhà em có bộ lông rất đẹp. Bộ lông ấy như một tấm áo choàng giúp chú ấm áp suốt mùa đông” được liên kết với nhau bàng cách

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

78.

"Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào." Từ nào có tác dụng nối giữa hai câu?

(a)  

79.

Liên kết câu bằng từ nối là dùng các từ ngữ có tác dụng kết nối để liên kết câu, các đoạn trong bài về nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt minh hơn trước. Thậm chí, đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng. Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo.

(Hồ Chí Minh)

Tìm từ có tác dụng nối, biểu thị sự đối lập giữa ý trên với ý dưới trong đoạn trên.

a)

Thậm chí

b)

Tuy vậy

c)

vẫn

d)

81.

Câu 5: Từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm phù hợp trong câu dưới đây là:

Khi các câu trong đoạn văn cùng nói về một người, một vật, một việc, ta có thể dùng .............hoặc những .................... thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước để tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần.

a)

A. Đại từ; từ trái nghĩa

b)

B. Đại từ; từ nhiều nghĩa

c)

C. Đại từ ; từ ngữ đồng nghĩa.

82.

" Lan là một học sinh giỏi trong lớp em, bạn luôn giúp đỡ các bạn học kém hơn. Vì vậy, ai cũng quý Lan." Từ nào có tác dụng nối?

a)

b)

Cũng

c)

Luôn

d)

Vì vậy

83.

Sinh nhật vừa rồi, mẹ tặng em một chiếc cặp sách rất đẹp. Nó được làm bằng da bóng loáng.

Từ dùng để thay thế cho từ chiếc cặp sách là:

a)

Chúng

b)

c)

Chú

d)

Cái

84.

Viếng lăng Bác là một bài thơ xuất sắc của nhà thơ Viễn Phương. Bài thơ ấy được sáng tác vào tháng 4/1976, khi nhà thơ có dịp ra công tác ở miền Bắc.

Cụm từ "Bài thơ ấy" thay thế cho cụm từ nào?

a)

Viếng lăng Bác

b)

Bài thơ xuất sắc

c)

Viễn Phương

d)

nhà thơ

85.

Trong đoạn văn sau, tác giả đã dùng cách nào để liên kết các câu trong đoạn?

Kim Đồng là một người anh hùng trẻ tuổi. Người liên lạc nhỏ ấy đã anh dũng hi sinh sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

a)

Cách lặp từ ngữ

b)

Cách thay thế từ ngữ

c)

Cách dùng quan hệ từ

d)

Cách dùng cặp từ hô ứng.

86.

“Những chấm hoa li ti - những ngôi sao nhỏ xíu - nấp trong tán lá. Một cơn gió nhẹ thổi qua làm một làn mưa hoa bay bay vương đầy lối nhỏ.”

Tác dụng của phép thay thế từ ngữ trong đoạn văn là:

a)

liên kết các câu trong đoạn văn,

tránh được sự lặp từ

b)

tạo nên những hình ảnh so sánh ngầm giúp đoạn văn thêm sinh động