wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Từ Vựng

Total questions: 84

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ "sô cô la" trong Tiếng Anh

(a)  

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: burger

a)

Sô cô la

b)

Bánh mì kẹp bơ gơ

c)

Nội thất (trong nhà)

d)

Phương tiện di chuyển

3.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: furniture

a)

Sô cô la

b)

Bánh mì kẹp bơ gơ

c)

Nội thất (trong nhà)

d)

Phương tiện di chuyển

4.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: transport

a)

Nội thất (trong nhà)

b)

Hoạt động

c)

Tính từ

d)

Phương tiện di chuyển

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: activity

a)

Phương tiện di chuyển

b)

Tính từ

c)

Hoạt động

d)

Môn khoa học

6.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: adjective

a)

Hoạt động

b)

Tính từ

c)

Môn Tiếng Anh

d)

Môn Tin học

7.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: science

a)

Tính từ

b)

Môn Tiếng Anh

c)

Môn khoa học

d)

Môn Tin học

8.

Viết từ "môn Tiếng Anh" trong Tiếng Anh

(a)  

9.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: Computer studies

a)

Môn Tiếng Anh

b)

Môn Tin học

c)

Giờ giải lao

d)

Môn Âm nhạc

10.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: Break time

a)

Môn Tin học

b)

Môn Âm nhạc

c)

Môn Toán

d)

Giờ giải lao

11.

Viết từ "môn Âm nhạc" trong Tiếng Anh

(a)  

12.

Viết từ "môn Toán" trong Tiếng Anh

(a)  

13.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: Social studies

a)

Môn Toán

b)

Môn xã hội

c)

Môn Thể dục

d)

Môn Vẽ/ môn Mỹ thuật

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: PE

a)

Môn xã hội

b)

Môn Thể dục

c)

Môn Vẽ/ môn Mỹ thuật

d)

Bài tập về nhà

15.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: art

a)

Môn Thể dục

b)

Bài tập về nhà

c)

Học sinh

d)

Môn Vẽ/ môn Mỹ thuật

16.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: homework

a)

Môn Vẽ/ môn Mỹ thuật

b)

Học sinh

c)

Bài tập về nhà

d)

Nhật kí

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất cho từ vựng tiếng Anh: pupil

4 lines
18.

p về nhà

a)

Môn Thể dục

b)

Bài tập về nhà

c)

Học sinh

d)

Môn Vẽ/ môn Mỹ thuật

19.

homework

a)

Môn Vẽ/ môn Mỹ thuật

b)

Học sinh

c)

Bài tập về nhà

d)

Nhật kí

20.

pupil

a)

Bài tập về nhà

b)

Nhật kí

c)

Học sinh

d)

Câu chuyện

21.

diary

a)

Học sinh

b)

Câu chuyện

c)

Nhật kí

d)

Sàn nhà / tầng

22.

story

a)

Nhật kí

b)

Sàn nhà / tầng

c)

Câu chuyện

d)

Dọn/gấp chăn màn

23.

floor

a)

Dọn/gấp chăn màn

b)

Đọc truyện tranh

c)

Rửa chén bát

d)

Sàn nhà / tầng

24.

make the bed

a)

Sàn nhà / tầng

b)

Đọc truyện tranh

c)

Rửa chén bát

d)

Dọn/gấp chăn màn

25.

read a comic

a)

Dọn/gấp chăn màn

b)

Rửa chén bát

c)

Đọc truyện tranh

d)

Xem phim

26.

wash up

a)

Đọc truyện tranh

b)

Xem phim

c)

Chơi cờ vua

d)

Rửa chén bát

27.

watch a film

a)

Rửa chén bát

b)

Chơi cờ vua

c)

Xem phim

d)

bụi bẩn / lau bụi

28.

play chess

a)

Rửa chén bát

b)

Xem phim

c)

Chơi cờ vua

29.

dust

a)

Chơi cờ vua

b)

lau dọn

c)

Quét nhà

d)

bụi bẩn / lau bụi

30.

clean

a)

bụi bẩn / lau bụi

b)

Quét nhà

c)

Rửa chén/bát đĩa

d)

lau dọn

31.

sweep the floor

a)

lau dọn

b)

Rửa chén/bát đĩa

c)

Dọn dẹp (cho gọn gàng)

d)

Quét nhà

32.

do the dishes

a)

Quét nhà

b)

Dọn dẹp (cho gọn gàng)

c)

Chơi điện tử

d)

Rửa chén/bát đĩa

33.

tidy up

a)

Rửa chén/bát đĩa

b)

Chơi điện tử

c)

Thứ Bảy

d)

Dọn dẹp (cho gọn gàng)

34.

play computer games

a)

Dọn dẹp (cho gọn gàng)

b)

Thứ Bảy

c)

nhà để xe

d)

Chơi điện tử

35.

Saturday

a)

Chơi điện tử

b)

nhà để xe

c)

Thứ Bảy

36.

garage

a)

Thứ Bảy

b)

mái nhà/nóc nhà

c)

ti vi

d)

nhà để xe

37.

roof

a)

nhà để xe

b)

ti vi

c)

vườn

d)

mái nhà/nóc nhà

38.

Viết từ "ti vi" trong Tiếng Anh: t (a)  

39.

garden

a)

ti vi

b)

nữ diễn viên

c)

Đồng hồ

d)

vườn

40.

actress

a)

vườn

b)

Đồng hồ

c)

nữ diễn viên

41.

watch (noun)

a)

nữ diễn viên

b)

luyện tập

c)

Muốn làm gì

d)

Đồng hồ

42.

practise (verb)

4 lines
43.

actress

a)

vườn

b)

Đồng hồ

c)

nữ diễn viên

d)

luyện tập

44.

watch (noun)

a)

nữ diễn viên

b)

luyện tập

c)

Muốn làm gì

d)

Đồng hồ

45.

practise (verb)

a)

Đồng hồ

b)

Muốn làm gì

c)

ồn ào

d)

luyện tập

46.

would like to/would love to (verb phrase)

a)

luyện tập

b)

ồn ào

c)

buổi hòa nhạc

d)

Muốn làm gì

47.

noisy (adj)

a)

Muốn làm gì

b)

buổi hòa nhạc

c)

gần

d)

ồn ào

48.

concert (noun)

a)

ồn ào

b)

gần

c)

Mất/thua

d)

buổi hòa nhạc

49.

near (adj)

a)

buổi hòa nhạc

b)

Mất/thua

c)

liên hệ/liên lạc

d)

gần

50.

lose (present)lost (past) (verb)

a)

gần

b)

liên hệ/liên lạc

c)

Tìm ra/khám phá ra

d)

Mất/thua

51.

contact (verb)

a)

Mất/thua

b)

Tìm ra/khám phá ra

c)

liên hệ/liên lạc

d)

ướt

52.

Find out (verb phrase)

a)

liên hệ/liên lạc

b)

Tìm ra/khám phá ra

53.

wet (adj)

a)

Tìm ra/khám phá ra

b)

Nhiều

c)

giao tiếp

d)

ướt

54.

much, many, a lot of, lots of (quantifier)

a)

ướt

b)

giao tiếp

c)

tiết kiệm/cứu/lưu

d)

Nhiều

55.

communicate (verb)

a)

Nhiều

b)

tiết kiệm/cứu/lưu

c)

an toàn

d)

giao tiếp

56.

save (verb)

a)

giao tiếp

b)

an toàn

c)

ngoài trời

d)

tiết kiệm/cứu/lưu

57.

safe (adj)

a)

tiết kiệm/cứu/lưu

b)

ngoài trời

c)

sự khỏe mạnh

d)

an toàn

58.

outdoor (adj)

a)

an toàn

b)

sự khỏe mạnh

c)

thiết bị/dụng cụ

d)

ngoài trời

59.

fitness (noun)

a)

ngoài trời

b)

thiết bị/dụng cụ

c)

người lớn

d)

sự khỏe mạnh

60.

equipment (noun)

a)

sự khỏe mạnh

b)

người lớn

c)

mượn

d)

thiết bị/dụng cụ

61.

adult (noun)

a)

thiết bị/dụng cụ

b)

mượn

c)

Mượn (cái gì) từ (ai)

d)

người lớn

62.

lend (verb)

a)

người lớn

b)

Mượn (cái gì) từ (ai)

c)

Mượn (cái gì) cho (ai)...

d)

mượn

63.

borrow…..from…. (verb phrase)

a)

mượn

b)

Mượn (cái gì) từ (ai)

64.

borrow…..for….. (verb phrase)

a)

mượn

b)

Mượn (cái gì) từ (ai)

c)

trả lại/quay lại

d)

Mượn (cái gì) cho (ai)...

65.

return (verb)

4 lines
66.

borrow…..for….. (verb phrase)

a)

mượn

b)

Mượn (cái gì) từ (ai)

c)

trả lại/quay lại

d)

Mượn (cái gì) cho (ai)

67.

return (verb)

a)

Mượn (cái gì) cho (ai)

b)

cửa hàng

c)

có thể/khả thi

d)

trả lại/quay lại

68.

store (noun)

a)

trả lại/quay lại

b)

có thể/khả thi

c)

giảm giá (discount)

d)

cửa hàng

69.

possible (adj)

a)

cửa hàng

b)

giảm giá (discount)

c)

giảm giá (sale)

d)

có thể/khả thi

70.

discount (noun)

a)

có thể/khả thi

b)

giảm giá (sale)

c)

buổi triển lãm

d)

giảm giá

71.

sale (noun)

a)

giảm giá (discount)

b)

buổi triển lãm

c)

gợi ý/đề xuất

d)

giảm giá

72.

exhibition (noun)

a)

giảm giá (sale)

b)

gợi ý/đề xuất

c)

đề nghị

d)

buổi triển lãm

73.

suggest (verb)

a)

buổi triển lãm

b)

đề nghị

c)

động vật hoang dã

d)

gợi ý/đề xuất

74.

offer (verb)

a)

gợi ý/đề xuất

b)

động vật hoang dã

c)

bao gồm

d)

đề nghị

75.

wildlife (noun)

a)

đề nghị

b)

bao gồm

c)

bảo tàng

d)

động vật hoang dã

76.

include (verb)

a)

động vật hoang dã

b)

bảo tàng

c)

quan trọng

d)

bao gồm

77.

museum (noun)

a)

bao gồm

b)

quan trọng

c)

phải (làm gì)

d)

bảo tàng

78.

important (adj)

a)

bảo tàng

b)

phải (làm gì)

c)

nên (làm gì)

d)

quan trọng

79.

must (verb)

a)

quan trọng

b)

nên (làm gì)

c)

nhân viên

d)

phải (làm gì)

80.

should (verb)

a)

phải (làm gì)

b)

nhân viên

c)

một ít

d)

nên (làm gì)

81.

staff (noun)

a)

nên (làm gì)

b)

một ít

c)

một mình

d)

nhân viên

82.

a few, a little (quantifier)

a)

nhân viên

b)

một mình

c)

Thích (làm gì) hơn là (làm gì)

d)

một ít

83.

alone (adj)

a)

một ít

b)

Thích (làm gì) hơn là (làm gì)

c)

Sàn nhà / tầng

d)

một mình

84.

prefers….to…. (noun)

a)

một mình

b)

Sàn nhà / tầng

c)

Dọn/gấp chăn màn

d)

Thích (làm gì) hơn là (làm gì)