wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về Đột biến gen

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến sinh dưỡng?

a)

Không di truyền, có thể gây ung thư

b)

Phát sinh không định hướng

c)

Có thể di truyền tuỳ theo mô liên kết

d)

Chỉ có a và b đúng

2.

Đột biến tự nhiên là do

a)

hóa học

b)

vật lý

c)

sinh học

d)

tất cả đều đúng

3.

Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?

a)

Thay thế và mất 1 cặp nucleotide.

b)

Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nucleotide.

c)

Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide.

d)

Thay thế và thêm 1 cặp nucleotide.

4.

Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng con đường sinh sản hữu tính?

a)

Đột biến giao tử.

b)

Đột biến ở hợp tử.

c)

Đột biến ở giai đoạn tiền phôi.

d)

Đột biến soma

5.

Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương thức sinh sản hữu tính?

a)

Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể.

b)

Đột biến gây vô sinh cho cơ thể.

c)

Đột biến gây chết cơ thể trước tuổi trưởng thành.

d)

Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể

6.

Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là:

a)

Có hại cho cơ thể

b)

Vừa có lợi vừa có hại cho cơ thể.

7.

Những dạng đột biến gen nào thường gây nghiêm trọng cho sinh vật?

a)

Mất và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide.

b)

Thêm và thay thế 1 cặp nucleotide.

c)

Mất và thay thế 1 cặp nucleotide.

d)

Thêm và mất 1 cặp nucleotide.

8.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?

a)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.

b)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.

c)

Làm thay đổi trình tự nu của nhiều bộ ba.

d)

Dễ thấy thế đột biến so với các dạng đột biến gen khác.

9.

Đột biến nào không có tính hồi biến

a)

Đột biến lặng

b)

Đột biến lệch nghĩa

c)

Đột biến vô nghĩa

d)

Đột biến do transposon

10.

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

a)

vi khuẩn

b)

động vật nguyên sinh

c)

5BU

d)

virut hecpet

11.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit

12.

Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

4 lines
13.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

b)

làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

c)

làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

d)

làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

14.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường.

b)

ngắn hơn so với mARN bình thường.

c)

dài hơn so với mARN bình thường.

d)

có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường.

15.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

16.

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

a)

làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

b)

làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

c)

làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.

d)

làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

17.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

đột biến

b)

đột biến gen.

c)

thể đột biến.

d)

đột biến điểm

18.

Meselson -Stahl đã sử dụng phương pháp đánh dấu phóng xạ N15 lên ADN của E.Coli, rồi cho tái bản trong N14, sau mỗi thế hệ tách ADN cho li tâm. Kết quả thí nghiệm Meselson-Stahl đã chứng minh được ADN tự sao kiểu:

a)

Bảo toàn.

b)

Bán bảo toàn.

c)

Phân tán.

d)

Không liên tục

19.

Sự đa dạng của phân tử deoxyribo nucleotide acid được quyết định bởi:

a)

Số lượng của các nucleotide.

b)

Thành phần của các loại nucleotide tham gia.

c)

Trật tự sắp xếp của các nucleotide.

d)

Cấu trúc không gian của deoxyribose nucleotide acid.

e)

Tất cả đều đúng

20.

Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucleotide xảy ra giữa các vị trí cacbon:

a)

1' của nucleotide trước và 5' của nucleotide sau.

b)

5' của nucleotide trước và 3' của nucleotide sau.

c)

5' của nucleotide trước và 5' của nucleotide sau.

d)

3' của nucleotide trước và 5' của nucleotide sau.

21.

Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của DNA được đảm bảo bởi:

a)

Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi polynucleotide.

b)

Liên kết giữa các base và đường deoxyribose.

c)

Số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các base của 2 mạch.

d)

Sự kết hợp của DNA với protein histon trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.

e)

Sự liên kết giữa các nucleotide

22.

Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi:

a)

Tính bền vững của các liên kết photphodieste.

b)

Tính yếu của các liên kết hydro trong nguyên tắc bổ sung.

23.

DNA có cấu trúc không gian xoắn kép dạng vòng khép kín được thấy ở:

a)

Vi khuẩn.

b)

Lạp thể.

c)

Ti thể.

d)

B và C đúng.

e)

A, B và C đều đúng

24.

Sinh vật có ARN đóng vai trò là vật chất di truyền là:

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Một số loại vi khuẩn.

d)

Một số loại virus.

e)

Tất cả các tế bào nhân sơ.

25.

Thông tin di truyền được mã hoá trong DNA dưới dạng:

a)

Trình tự của các axit photphoric quy định trình tự của các nucleotide.

b)

Trình tự của các nucleotide trên gen quy định trình tự của các axit amin.

c)

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA.

d)

Trình tự của các deoxyribose quy định trình tự của các bazơ nitric.

26.

Trong quá trình nhân đôi của DNA, enzym DNA polymerase tác động theo cách sau:

a)

Dựa trên phân tử DNA cũ để tạo nên 1 phân tử DNA hoàn toàn mới, theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Enzym di chuyển song song ngược chiều trên 2 mạch của phân tử DNA mẹ để hình thành nên các phân tử DNA con bằng cách lắp các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Enzym DNA polymerase chỉ có thể tác động trên mỗi mạch của phân tử DNA theo chiều từ 3' đến 5'.

d)

Enzym tác động tại nhiều điểm trên phân tử DNA để quá trình nhân đôi diễn ra nhanh chóng hơn.

27.

Hai mạch DNA mới được hình thành dưới tác dụng của enzym polymerase dựa trên 2 mạch của phân tử DNA cũ theo cách:

a)

Phát triển theo hướng từ 3' đến 5' (của mạch mới).

b)

Phát triển theo hướng từ 5' đến 3' (của mạch mới).

c)

Một mạch mới được tổng hợp theo hướng từ 3' đến 5' còn mạch mới kia phát triển theo hướng từ 5' đến 3'.

d)

Hai mạch mới được tổng hợp theo hướng ngẫu nhiên, tuỳ theo vị trí tác dụng của enzym.

28.

Đoạn Okazaki là:

a)

Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên DNA cũ trong quá trình nhân đôi.

b)

Một phân tử ARN thông tin được sao ra từ mạch không phải là mạch gốc của gen.

c)

Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi.

d)

Các đoạn ARN ribosome được tổng hợp từ các gen của nhân con.

e)

Các đoạn DNA mới được tổng hợp trên cả 2 mạch của phân tử DNA cũ trong quá trình nhân đôi.

29.

Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:

a)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ.

b)

Sao lại chính xác trình tự của các nucleotide trên mỗi mạch của phân tử DNA, duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử DNA qua các thế hệ.

c)

Góp phần tạo nên hiện tượng biến dị tổ hợp.

d)

A và B đúng.

30.

Định nghĩa nào sau đây về gen là đúng nhất:

a)

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một protein quy định tính trạng.

b)

Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN hoặc tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein.

c)

Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein như gen điều hoà, gen khởi hành, gen vận hành.

d)

Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN thông tin, vận chuyển và ribosome.

e)

Là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền.

31.

Chức năng nào dưới đây của DNA là không đúng:

a)

Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.

b)

Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein.

c)

Nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá.

e)

Mang các gen tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein

32.

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp sẽ gắn lại với nhau thành một mạch liên tục dưới tác dụng của enzym DNA ligase.

b)

Sợi dẫn đầu là mạch đơn được tổng hợp liên tục trong quá trình nhân đôi từ một mạch của DNA mẹ trên đó enzym DNA polymerase di chuyển theo chiều tác động của các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydro.

c)

Sự nhân đôi có thể diễn ra ở nhiều điểm trên DNA.

d)

Do kết quả của sự nhân đôi, 2 DNA mới được tổng hợp từ DNA mẹ theo nguyên tắc bán bảo toàn.

e)

Sợi đi theo là các đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình nhân đôi từ một mạch của DNA mẹ, trên đó enzym DNA polymerase di chuyển theo chiều các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydro.

33.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

a)

Cơ chế nhân đôi của DNA đặt cơ sở cho sự nhân đôi của NST.

b)

Phân tử DNA đóng xoắn cực đại vào kì đầu I trong quá trình phân bào giảm nhiễm.

c)

Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi là các liên kết bền vững do đó tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc DNA.

d)

Việc lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác.

e)

Không phải chỉ có mARN mà tARN và rARN đều được tổng hợp từ các gen trên DNA.

34.

Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng:

a)

Helicase

b)

3'-5' exonuclease

c)

Topoisomerase II

d)

Telomerase

35.

Khẳng định nào đúng về operon:

a)

Operon luôn luôn có 3 gen

b)

Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promoter

c)

Ở operon hai mạch DNA đều được phiên mã

d)

Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote được tổ chức trong operon

36.

Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase:

a)

Primase

b)

DNA polymerase III

c)

Helicase

d)

SSB protein

37.

Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA:

a)

Cộng hóa trị và hidro

b)

Hydro và ion

c)

Cộng hóa trị và ion

d)

Hydro và kị nước

38.

Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:

a)

Helicase

b)

Ligase

c)

Topoisomerase II

d)

Primase

39.

Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:

a)

Helicase

b)

3'-5' exonuclease

c)

Ligase

d)

Primase

40.

Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:

a)

RNA polymerase III

b)

3'-5' exonuclease

c)

Primase

d)

DNA polymerase III

41.

Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:

a)

DNA polymerase III

b)

Ligase

c)

Primase

d)

Tất cả đều đúng

42.

Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:

a)

Primase

b)

DNA polymerase

c)

RNA polymerase

d)

Tất cả đều sa

43.

Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro- và Eukaryote:

a)

Sao chép và sửa chữa mRNA xảy ra sau phiên mã

b)

Sự dịch mã mRNA bắt đầu trước khi kết thúc phiên mã

c)

RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thường nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã

d)

tất cả đều sai

44.

Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị:

a)

Phiên mã

b)

Sửa sai bằng cách cắt bỏ

c)

Tháo xoắn DNA

d)

Tái tổ hợp DNA

45.

DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:

a)

Nhân, bộ máy Golgi, ty thể

b)

Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất

c)

Nhân, ty thể, lục lạp

d)

Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp

46.

Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:

a)

Simple strand binding

b)

Simple strandline binding

c)

Single strandline bind

d)

Single strand binding

47.

Trong phân tử acid nucleic phần tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen.

a)

C1' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.

b)

C3' với base nitrogen, C1' với OH, C5' với phosphate.

c)

C5' với base nitrogen, C3' với OH, C1' với phosphate.

d)

C2' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate

48.

Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra.

a)

Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase.

b)

Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase III, ligase.

c)

Ribonuclease, polymerase III, ligase.

d)

Primase, polymerase I, ligase

49.

Enzyme Topoisomerase có vai trò:

a)

Tách mạch tạo chỗ ba sao chép DNA.

b)

Cắt một mạch DNA phía sau chỗ ba sao chép để tháo xoắn.

c)

Sửa sai.

d)

Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki

50.

Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời:

a)

Đường

b)

Phosphate

c)

Base nitơ

d)

Cả a và c

51.

Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chuỗi ba sao chép. Enzyme nào trong số này:

a)

Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa).

b)

Polymerase III.

c)

Polymerase I (có hoạt tính exonucleose 5--->3').

d)

DNA ligase.

52.

Đoạn okazaki không có đặc tính

a)

Đoạn gắn tạo ra do sao chép không liên tục

b)

Loop

c)

Kích thước từ 40 - 2000 base

d)

Nằm trên sợi muộn

53.

Vai trò của RNase H trong sao chép DNA

a)

Không tham gia quá trình sao chép

b)

Tổng hợp mồi

c)

Thủy giải mồi

d)

Tổng hợp sợi muộn

54.

Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều

a)

3'- 5'

b)

5'- 3'

c)

3'- 5' trên sợi sớm và 5'- 3' trên sợi muộn

d)

Cả hai chiều

55.

Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA

a)

Tổng hợp DNA trên sợi muộn

b)

Nối các đoạn okazaki

c)

Tách các đoạn okazaki

d)

Nối các mồi

56.

Bước nào không có trong sao chép sợi muộn

a)

Tổng hợp mồi

b)

Tổng hợp đoạn okazaki

c)

Nối các mồi

d)

Nối các đoạn Okazaki

57.

Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì?

a)

Không có Ori

b)

Sản phẩm bị ngắn dần

c)

Không có chỗ gắn mồi

d)

Mồi không bị phân hủy khi kết thúc sao chép

58.

Đặc trưng chỉ có ở các tổ chức sống mà không có ở vật không sống là?

a)

Phương thức đồng hóa và dị hóa.

b)

Có tính cảm ứng và tính thích nghi.

c)

Sắp xếp các tổ chức một cách đặc hiệu và hợp lý.

d)

Có khả năng sinh sản

59.

Thành phần nào thuộc về nhóm cơ thể sống chưa có cấu tạo tế bào?

a)

Vỏ prôtêin và lõi axit nuclêic.

b)

Dịch tế bào và vỏ prôtêin.

c)

Tì thể và khí khổng.

d)

Cả A, B và C.

60.

Đại diện cơ bản của nhóm cơ thể sống chưa có cấu tạo tế bào là?

a)

Vi khuẩn và tảo lam.

b)

Thực vật và động vật phù du.

c)

Thủy tức.

d)

Virus.

61.

Đại diện cơ bản của nhóm cơ thể sống có cấu tạo tế bào với nhân chưa hoàn chỉnh là?

a)

Vi khuẩn và tảo lam.

b)

Giới thực vật và giới động vật.

c)

Virus.

d)

Côn trùng.

62.

Đơn vị cấu trúc và chức năng căn bản của mọi sinh vật sống thuộc về?

a)

Prôtêin.

b)

Tế bào.

c)

Vật chất.

d)

Năng lượng.

63.

Cấu trúc nào của tế bào nhân sơ có tác dụng bảo vệ vi khuẩn khỏi các tác động bên ngoài (như sự khô hạn và sự tấn công của bạch cầu) và nguồn dự trữ dinh dưỡng cho tế bào?

a)

Vỏ nhầy (capsule).

b)

Vách tế bào (cell wall).

64.

Ở một số loại vi khuẩn thuộc họ Mycoplasma (thuộc tế bào nhân sơ), lớp ngoài cùng của tế bào là gì?

a)

Vách tế bào (cell wall).

b)

Vỏ nhầy (capsule).

c)

Màng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane).

d)

Tế bào chất (cytoplasm)

65.

Cho các chức năng sau: i. Ngăn cách tế bào với môi trường, giúp tế bào trở thành một hệ thống biệt lập. ii. Thực hiện quá trình trao đổi chất, thông tin giữa tế bào và môi trường. iii. Là giá thể để gắn các emzym của quá trình trao đổi chất trong tế bào. Các chức năng trên nói đến cấu trúc nào của tế bào nhân sơ?

a)

A. Tế bào chất (cytoplasm).

b)

B. Vách tế bào (cell wall).

c)

C. Thể nhân.

d)

D. Màng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane).

66.

Đặc điểm quan trọng tạo nên sự khác biệt với tế bào nhân thực là tế bào chất của tế bào nhân sơ?

a)

Có cấu tạo keo, chứa 80% là nước.

b)

Không có bào quan.

c)

Số lượng riboxom tương đối lớn, chiếm 70% trọng lượng khô của tế bào vi khuẩn.

d)

Nằm rải rác trong tế bào chất.

67.

Vai trò của thể nhân là gì?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền và trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Cả A và C đều đúng.

68.

Theo hệ thống phân loại của R.H.Whittaker, các sinh vật trên Trái Đất được phân thành 5 giới?

a)

Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Động vật và Thực vật.

b)

Khởi sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Động vật và Thực vật.

c)

Thái cổ, Trung sinh, Nguyên sinh, Động vật và Thực vật.

d)

Cổ đại, Thái Nguyên, Trung sinh, Nguyên sinh và Hiện đại.

69.

Trong tế bào nhân thực, các bào quan thuộc hệ màng trong gồm có?

a)

Ty thể, lục lạp.

b)

Nhân, ribosom.

c)

Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom.

d)

Cả A và C

70.

Trong tế bào nhân thực, các bào quan tham gia sản sinh năng lượng gồm có?

a)

Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom.

b)

Nhân, ribosom.

c)

Không bào

d)

Ty thể, lục lạp.

71.

Trong tế bào nhân thực, các bào quan tham gia biểu hiện gen gồm có?

a)

Nhân, ribosom.

b)

Ty thể, lục lạp.

c)

Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom.

d)

Cả A và B

72.

Tế bào bạch cầu, tế bào tuyến tuỵ,... thuộc lưới nội chất nào?

a)

Lưới nội chất hạt.

b)

Lưới nội chất không hạt.

c)

Chỉ là tế bào bình thường.

d)

Cả A và B.

73.

Tế bào gan, tế bào não, tế bào mỡ, tế bào mô tuyến nhờn ở da, vỏ tuyến thượng thận,... thuộc loại nội chất nào?

a)

Lưới nội chất hạt.

b)

Lưới nội chất không hạt.

c)

Chỉ là tế bào bình thường.

d)

Cả A và B.

74.

Đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn là các sản phẩm sau khi tạo ra được vận chuyển trong lưới đến các vùng khác nhau của tế bào. Với đặc điểm này, hệ thống lưới nội chất có vai trò?

a)

Như một hệ thống giao thông nội bào.

b)

Nơi tổng hợp trao đổi lipit.

c)

Giảm hao hụt năng lượng ATP.

d)

Sinh tổng hợp và vận chuyển protein.

75.

Chức năng của ribosome là gì?

a)

Nơi tổng hợp trao đổi lipit.

b)

Phân chia tế bào, hình thành thoi vô sắc.

c)

Sinh tổng hợp protein.

d)

Cả A và C

76.

Hằng số lắng ribosome của tế bào nhân thực là bao nhiêu?

a)

60S

b)

70S

77.

Hằng số lắng ribosome của tế bào nhân sơ là bao nhiêu?

a)

60S

b)

70S

c)

80S

d)

90S

78.

Hai thành phần tạo nên dây chuyền sản xuất của tế bào là gì?

a)

Lưới nội chất và nhân.

b)

Nhân và màng sinh chất.

c)

Phức hệ Golgi và nhân.

d)

lưới nội chất và phức hệ Golgi

79.

Cơ chế vận chuyển nước qua màng sinh chất là: Thẩm qua màng Protein có liên kết đặc hiệu với phân tử cần vận chuyển và đưa phân tử đó qua màng theo qui luật khuếch tán là của:

a)

Protein vận chuyển thụ động

b)

Protein vận chuyển chủ động

c)

Khuếch tán đơn giản qua lớp lipid kép

d)

Nhập bào

80.

Bào quan nào có chức năng tạo ra chất hữu cơ là carbohydrate:

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lysosome