NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm: Nghĩa từ Anh-Việt & Việt-Anh
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
“come hell or high water” có nghĩa là gì?
Dù khó khăn đến đâu đi nữa
Nếu mọi chuyện thuận lợi
Khi trời mưa
Nếu có cơ hội
“Come what may” nghĩa là:
Dù có chuyện gì xảy ra
Khi mọi thứ yên ổn
Nếu được phép
Khi không chắc chắn
Nghĩa của “there is more to sth than …” là:
Có nhiều hơn về bề ngoài
Chỉ có một phần
Không quan trọng
Hoàn toàn giống nhau
“To pull the wool over sb’s eyes” có nghĩa là:
Lừa dối ai đó
Giúp ai đó
Tránh né ai đó
Chỉ trích ai đó
“To mean well” nghĩa là:
Có ý tốt
Có ý xấu
Không quan tâm
Lừa dối
Nghĩa của “be offended by sth” là:
Bị xúc phạm bởi điều gì
Hài lòng với điều gì
Không để tâm
Đồng ý
“To rake sth amiss” nghĩa là:
Kiểm tra kỹ lưỡng để tìm sai sót
Chỉ trích công khai
Làm việc nhanh chóng
Bỏ qua lỗi lầm
“Sth falls on deaf ears” nghĩa là:
Ai đó không nghe hoặc không chú ý
Ai đó đồng ý ngay lập tức
Ai đó phản ứng tích cực
Ai đó trả lời nhanh
“Scarcely/Hardly QKHT… when…” nghĩa là:
Vừa mới… thì…
Sau khi…
Trong khi…
Trước khi…
“No sooner QKHT… than” nghĩa là:
Vừa mới… thì…
Khi…
Sau đó…
Trước đó…
“Be nowhere near as…as” nghĩa là:
Không hề bằng…
Tốt hơn…
Giống hệt…
Tương tự…
“To make sb very curious to V” nghĩa là:
Khiến ai rất tò mò để làm gì
Khiến ai sợ hãi
Khiến ai buồn
Khiến ai từ chối
Nghĩa của “It stands to reason that …” là:
Điều đó là hợp lý
Điều đó vô nghĩa
Điều đó khó tin
Điều đó không quan trọng
“To decide on” nghĩa là:
Quyết định về điều gì
Tránh né quyết định
Hoãn quyết định
Không chắc chắn
Nghĩa của “experts” là:
Chuyên gia
Người mới học
Người lạ
Người nghiệp dư
“To organise” nghĩa là:
Tổ chức
Hủy bỏ
Phá hoại
Làm lộn xộn
Nghĩa của “the new camera manual” là:
Hướng dẫn sử dụng máy ảnh mới
Máy ảnh mới
Phụ kiện máy ảnh
Ảnh chụp mới
“Some useful equipment” nghĩa là:
Một số thiết bị hữu ích
Thiết bị hỏng
Thiết bị cũ
Vật dụng trang trí
Nghĩa của “an official entry form” là:
Phiếu đăng ký chính thức
Giấy phép lái xe
Hóa đơn mua hàng
Giấy chứng nhận kết quả
“Several categories” nghĩa là:
Nhiều hạng mục
Một mục duy nhất
Không có hạng mục nào
Mỗi người một loại
“To set a limit for sth” nghĩa là:
Đặt giới hạn cho điều gì
Loại bỏ giới hạn
Không quan tâm đến giới hạn
Tăng giới hạn vô tội vạ
Nghĩa của “an entrant” là:
Người tham gia
Người chiến thắng
Người từ chối
Người quan sát
“Altogether” nghĩa là:
Tổng cộng
Một phần
Không hoàn toàn
Từng cái một
Nghĩa của “to enter many categories” là:
Tham gia nhiều hạng mục
Tham gia một hạng mục
Rời khỏi cuộc thi
Tham gia không đúng hạng mục
“Be in by” nghĩa là:
Nộp trước thời hạn
Nộp trễ
Không nộp
Nộp tùy ý
Nghĩa của “claim compensation” là:
Yêu cầu bồi thường
Nhận thưởng
Từ chối bồi thường
Chấp nhận tổn thất
“… ’ worth” nghĩa là:
Có giá trị …
Không có giá trị
Rẻ hơn
Không quan trọng
Nghĩa của “smallest” là:
Nhỏ nhất
To nhất
Trung bình
Không xác định
“To send sth back” nghĩa là:
Gửi trả lại
Nhận hàng
Mua hàng
Giữ lại
Nghĩa của “to send A with B” là:
Gửi A kèm B
Gửi A riêng
Gửi B riêng
Không gửi gì
“A stamped addressed envelope” nghĩa là:
Phong bì có dán tem và địa chỉ sẵn
Phong bì trống
Phong bì cũ
Phong bì rách
Nghĩa của “a suitable/right size” là:
Kích thước phù hợp
Quá lớn
Quá nhỏ
Không vừa
“To rake sth amiss” có nghĩa là:
Kiểm tra kỹ lưỡng để tìm sai sót
Bỏ qua lỗi
Làm nhanh
Làm hỏng
Nghĩa của “sth falls on deaf ears” là:
Không ai nghe hoặc chú ý
Ai cũng hiểu
Ai cũng đồng ý
Ai cũng phản đối
“Scarcely… when…” nghĩa là:
Vừa mới… thì…
Sau đó…
Trước đó…
Nghĩa của “No sooner... than...” là:
Vừa mới... thì…
Khi…
Sau đó…
Trước đó…
“Be nowhere near as…as” nghĩa là:
Không hề bằng…
Bằng
Hơn
Giống
“To make sb very curious to V” nghĩa là:
Khiến ai rất tò mò làm gì
Khiến ai buồn
Khiến ai sợ
Khiến ai từ chối
Nghĩa của “It stands to reason that …” là:
Điều đó hợp lý
Điều đó vô lý
Điều đó khó tin
Điều đó sai
“To decide on” nghĩa là:
Quyết định về điều gì
Không chắc chắn
Bỏ qua
Hoãn lại
“Dù khó khăn đến đâu đi nữa” là:
come hell or high water
come what may
to mean well
be offended by sth
“Dù có chuyện gì xảy ra” là:
come what may
come hell or high water
sth falls on deaf ears
to decide on
“Có nhiều hơn về bề ngoài” là:
there is more to sth than …
to rake sth amiss
the new camera manual
to assist
“Lừa dối ai đó” là:
to pull the wool over sb’s eyes
to make sb very curious to V
be nowhere near as…as
sth falls on deaf ears
“Có ý tốt” là:
to mean well
to inspire
to seek (for) sth
to pay for sth to V
“Bị xúc phạm bởi điều gì” là:
be offended by sth
to assist
to evolve
an entrant
“Kiểm tra kỹ lưỡng để tìm sai sót” là:
to rake sth amiss
to send sth back
to enable sb to V
to compare sth with sth
“Ai đó không nghe hoặc không chú ý” là:
sth falls on deaf ears
be willing to V
to set a limit for sth
be in by
“Vừa mới… thì…” (cấu trúc QKHT) là:
Scarcely/Hardly QKHT… when…
No sooner QKHT… than
be nowhere near as…as
come what may
“Vừa mới… thì…” (dạng khác QKHT) là:
No sooner QKHT… than
Scarcely/Hardly QKHT… when…
sth falls on deaf ears
to inspire
“Không hề bằng…” là:
be nowhere near as…as
to assist
come hell or high water
to decide on
“Khiến ai rất tò mò để làm gì” là:
to make sb very curious to V
to inspire
to seek (for) sth
to pay for sth to V
“Điều đó là hợp lý” là:
It stands to reason that …
sth falls on deaf ears
to pull the wool over sb’s eyes
to evolve
“Quyết định về điều gì” là:
to decide on
to enable sb to V
to inspire
to assist
“Chuyên gia” là:
experts
entrants
donors
tour operators
“Tổ chức” là:
to organise
to pay for sth to V
to compare sth with sth
to send sth back
“Hướng dẫn sử dụng máy ảnh mới” là:
the new camera manual
some useful equipment
an official entry form
an entrant
“Một số thiết bị hữu ích” là:
some useful equipment
volumes
the variety of sth
to seek (for) sth
“Phiếu đăng ký chính thức” là:
an official entry form
a stamped addressed envelope
the tourism industry
ethical policies
“Nhiều hạng mục” là:
several categories
a suitable/right size
an entrant
smallest
“Đặt giới hạn cho điều gì” là:
to set a limit for sth
to send sth back
to rake sth amiss
to enable sb to V
“Người tham gia” là:
an entrant
a donor
a volunteer
an organiser
“Tổng cộng” là:
altogether
smallest
be in by
to assist
“Tham gia nhiều hạng mục” là:
to enter many categories
to pay for sth to V
to inspire
be nowhere near as…as
“Nộp trước thời hạn” là:
be in by
send sth back
claim compensation
to make sb very curious to V
“Yêu cầu bồi thường” là:
claim compensation
to pay for sth to V
to assist
to inspire
“… ’ worth” là:
có giá trị, …
nhỏ nhất
gửi trả lại
tổng cộng
“Nhỏ nhất” là:
smallest
to decide on
an entrant
to rake sth amiss
“Gửi trả lại” là:
to send sth back
to send A with B
to pay for sth to V
to seek (for) sth
“Gửi A kèm B” là:
to send A with B
to compare A with B
to replace A with B
to return A to B
“Phong bì có dán tem và địa chỉ sẵn” là:
a stamped addressed envelope
an official entry form
some useful equipment
the new camera manual
“Kích thước phù hợp” là:
a suitable/right size
smallest
several categories
be in by
“Kiểm tra kỹ lưỡng để tìm sai sót” là:
to rake sth amiss
sth falls on deaf ears
to assist
to inspire
“Ai đó không nghe hoặc không chú ý” là:
sth falls on deaf ears
be willing to V
to set a limit for sth
be in by
“Vừa mới… thì…” (QKHT) là:
Scarcely/Hardly QKHT… when…
No sooner QKHT… than
to rake sth amiss
come hell or high water
“Vừa mới… thì…” (dạng khác QKHT) là:
No sooner QKHT… than
Scarcely/Hardly QKHT… when…
to assist
be in by
“Không hề bằng…” là:
be nowhere near as…as
to decide on
to pay for sth to V
sth falls on deaf ears
“Khiến ai rất tò mò làm gì” là:
to make sb very curious to V
to inspire
to assist
to rake sth amiss
“Điều đó hợp lý” là:
It stands to reason that …
sth falls on deaf ears
to pull the wool over sb’s eyes
to evolve
“Quyết định về điều gì” là:
to decide on
to assist
to pay for sth to V
be in by
