wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm: Nghĩa từ Anh-Việt & Việt-Anh

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

“come hell or high water” có nghĩa là gì?

a)

Dù khó khăn đến đâu đi nữa

b)

Nếu mọi chuyện thuận lợi

c)

Khi trời mưa

d)

Nếu có cơ hội

2.

“Come what may” nghĩa là:

a)

Dù có chuyện gì xảy ra

b)

Khi mọi thứ yên ổn

c)

Nếu được phép

d)

Khi không chắc chắn

3.

Nghĩa của “there is more to sth than …” là:

a)

Có nhiều hơn về bề ngoài

b)

Chỉ có một phần

c)

Không quan trọng

d)

Hoàn toàn giống nhau

4.

“To pull the wool over sb’s eyes” có nghĩa là:

a)

Lừa dối ai đó

b)

Giúp ai đó

c)

Tránh né ai đó

d)

Chỉ trích ai đó

5.

“To mean well” nghĩa là:

a)

Có ý tốt

b)

Có ý xấu

c)

Không quan tâm

d)

Lừa dối

6.

Nghĩa của “be offended by sth” là:

a)

Bị xúc phạm bởi điều gì

b)

Hài lòng với điều gì

c)

Không để tâm

d)

Đồng ý

7.

“To rake sth amiss” nghĩa là:

a)

Kiểm tra kỹ lưỡng để tìm sai sót

b)

Chỉ trích công khai

c)

Làm việc nhanh chóng

d)

Bỏ qua lỗi lầm

8.

“Sth falls on deaf ears” nghĩa là:

a)

Ai đó không nghe hoặc không chú ý

b)

Ai đó đồng ý ngay lập tức

c)

Ai đó phản ứng tích cực

d)

Ai đó trả lời nhanh

9.

“Scarcely/Hardly QKHT… when…” nghĩa là:

a)

Vừa mới… thì…

b)

Sau khi…

c)

Trong khi…

d)

Trước khi…

10.

“No sooner QKHT… than” nghĩa là:

a)

Vừa mới… thì…

b)

Khi…

c)

Sau đó…

d)

Trước đó…

11.

“Be nowhere near as…as” nghĩa là:

a)

Không hề bằng…

b)

Tốt hơn…

c)

Giống hệt…

d)

Tương tự…

12.

“To make sb very curious to V” nghĩa là:

a)

Khiến ai rất tò mò để làm gì

b)

Khiến ai sợ hãi

c)

Khiến ai buồn

d)

Khiến ai từ chối

13.

Nghĩa của “It stands to reason that …” là:

a)

Điều đó là hợp lý

b)

Điều đó vô nghĩa

c)

Điều đó khó tin

d)

Điều đó không quan trọng

14.

“To decide on” nghĩa là:

a)

Quyết định về điều gì

b)

Tránh né quyết định

c)

Hoãn quyết định

d)

Không chắc chắn

15.

Nghĩa của “experts” là:

a)

Chuyên gia

b)

Người mới học

c)

Người lạ

d)

Người nghiệp dư

16.

“To organise” nghĩa là:

a)

Tổ chức

b)

Hủy bỏ

c)

Phá hoại

d)

Làm lộn xộn

17.

Nghĩa của “the new camera manual” là:

a)

Hướng dẫn sử dụng máy ảnh mới

b)

Máy ảnh mới

c)

Phụ kiện máy ảnh

d)

Ảnh chụp mới

18.

“Some useful equipment” nghĩa là:

a)

Một số thiết bị hữu ích

b)

Thiết bị hỏng

c)

Thiết bị cũ

d)

Vật dụng trang trí

19.

Nghĩa của “an official entry form” là:

a)

Phiếu đăng ký chính thức

b)

Giấy phép lái xe

c)

Hóa đơn mua hàng

d)

Giấy chứng nhận kết quả

20.

“Several categories” nghĩa là:

a)

Nhiều hạng mục

b)

Một mục duy nhất

c)

Không có hạng mục nào

d)

Mỗi người một loại

21.

“To set a limit for sth” nghĩa là:

a)

Đặt giới hạn cho điều gì

b)

Loại bỏ giới hạn

c)

Không quan tâm đến giới hạn

d)

Tăng giới hạn vô tội vạ

22.

Nghĩa của “an entrant” là:

a)

Người tham gia

b)

Người chiến thắng

c)

Người từ chối

d)

Người quan sát

23.

“Altogether” nghĩa là:

a)

Tổng cộng

b)

Một phần

c)

Không hoàn toàn

d)

Từng cái một

24.

Nghĩa của “to enter many categories” là:

a)

Tham gia nhiều hạng mục

b)

Tham gia một hạng mục

c)

Rời khỏi cuộc thi

d)

Tham gia không đúng hạng mục

25.

“Be in by” nghĩa là:

a)

Nộp trước thời hạn

b)

Nộp trễ

c)

Không nộp

d)

Nộp tùy ý

26.

Nghĩa của “claim compensation” là:

a)

Yêu cầu bồi thường

b)

Nhận thưởng

c)

Từ chối bồi thường

d)

Chấp nhận tổn thất

27.

“… ’ worth” nghĩa là:

a)

Có giá trị …

b)

Không có giá trị

c)

Rẻ hơn

d)

Không quan trọng

28.

Nghĩa của “smallest” là:

a)

Nhỏ nhất

b)

To nhất

c)

Trung bình

d)

Không xác định

29.

“To send sth back” nghĩa là:

a)

Gửi trả lại

b)

Nhận hàng

c)

Mua hàng

d)

Giữ lại

30.

Nghĩa của “to send A with B” là:

a)

Gửi A kèm B

b)

Gửi A riêng

c)

Gửi B riêng

d)

Không gửi gì

31.

“A stamped addressed envelope” nghĩa là:

a)

Phong bì có dán tem và địa chỉ sẵn

b)

Phong bì trống

c)

Phong bì cũ

d)

Phong bì rách

32.

Nghĩa của “a suitable/right size” là:

a)

Kích thước phù hợp

b)

Quá lớn

c)

Quá nhỏ

d)

Không vừa

33.

“To rake sth amiss” có nghĩa là:

a)

Kiểm tra kỹ lưỡng để tìm sai sót

b)

Bỏ qua lỗi

c)

Làm nhanh

d)

Làm hỏng

34.

Nghĩa của “sth falls on deaf ears” là:

a)

Không ai nghe hoặc chú ý

b)

Ai cũng hiểu

c)

Ai cũng đồng ý

d)

Ai cũng phản đối

35.

“Scarcely… when…” nghĩa là:

a)

Vừa mới… thì…

b)

Sau đó…

c)

Trước đó…

36.

Nghĩa của “No sooner... than...” là:

a)

Vừa mới... thì…

b)

Khi…

c)

Sau đó…

d)

Trước đó…

37.

“Be nowhere near as…as” nghĩa là:

a)

Không hề bằng…

b)

Bằng

c)

Hơn

d)

Giống

38.

“To make sb very curious to V” nghĩa là:

a)

Khiến ai rất tò mò làm gì

b)

Khiến ai buồn

c)

Khiến ai sợ

d)

Khiến ai từ chối

39.

Nghĩa của “It stands to reason that …” là:

a)

Điều đó hợp lý

b)

Điều đó vô lý

c)

Điều đó khó tin

d)

Điều đó sai

40.

“To decide on” nghĩa là:

a)

Quyết định về điều gì

b)

Không chắc chắn

c)

Bỏ qua

d)

Hoãn lại

41.

“Dù khó khăn đến đâu đi nữa” là:

a)

come hell or high water

b)

come what may

c)

to mean well

d)

be offended by sth

42.

“Dù có chuyện gì xảy ra” là:

a)

come what may

b)

come hell or high water

c)

sth falls on deaf ears

d)

to decide on

43.

“Có nhiều hơn về bề ngoài” là:

a)

there is more to sth than …

b)

to rake sth amiss

c)

the new camera manual

d)

to assist

44.

“Lừa dối ai đó” là:

a)

to pull the wool over sb’s eyes

b)

to make sb very curious to V

c)

be nowhere near as…as

d)

sth falls on deaf ears

45.

“Có ý tốt” là:

a)

to mean well

b)

to inspire

c)

to seek (for) sth

d)

to pay for sth to V

46.

“Bị xúc phạm bởi điều gì” là:

a)

be offended by sth

b)

to assist

c)

to evolve

d)

an entrant

47.

“Kiểm tra kỹ lưỡng để tìm sai sót” là:

a)

to rake sth amiss

b)

to send sth back

c)

to enable sb to V

d)

to compare sth with sth

48.

“Ai đó không nghe hoặc không chú ý” là:

a)

sth falls on deaf ears

b)

be willing to V

c)

to set a limit for sth

d)

be in by

49.

“Vừa mới… thì…” (cấu trúc QKHT) là:

a)

Scarcely/Hardly QKHT… when…

b)

No sooner QKHT… than

c)

be nowhere near as…as

d)

come what may

50.

“Vừa mới… thì…” (dạng khác QKHT) là:

a)

No sooner QKHT… than

b)

Scarcely/Hardly QKHT… when…

c)

sth falls on deaf ears

d)

to inspire

51.

“Không hề bằng…” là:

a)

be nowhere near as…as

b)

to assist

c)

come hell or high water

d)

to decide on

52.

“Khiến ai rất tò mò để làm gì” là:

a)

to make sb very curious to V

b)

to inspire

c)

to seek (for) sth

d)

to pay for sth to V

53.

“Điều đó là hợp lý” là:

a)

It stands to reason that …

b)

sth falls on deaf ears

c)

to pull the wool over sb’s eyes

d)

to evolve

54.

“Quyết định về điều gì” là:

a)

to decide on

b)

to enable sb to V

c)

to inspire

d)

to assist

55.

“Chuyên gia” là:

a)

experts

b)

entrants

c)

donors

d)

tour operators

56.

“Tổ chức” là:

a)

to organise

b)

to pay for sth to V

c)

to compare sth with sth

d)

to send sth back

57.

“Hướng dẫn sử dụng máy ảnh mới” là:

a)

the new camera manual

b)

some useful equipment

c)

an official entry form

d)

an entrant

58.

“Một số thiết bị hữu ích” là:

a)

some useful equipment

b)

volumes

c)

the variety of sth

d)

to seek (for) sth

59.

“Phiếu đăng ký chính thức” là:

a)

an official entry form

b)

a stamped addressed envelope

c)

the tourism industry

d)

ethical policies

60.

“Nhiều hạng mục” là:

a)

several categories

b)

a suitable/right size

c)

an entrant

d)

smallest

61.

“Đặt giới hạn cho điều gì” là:

a)

to set a limit for sth

b)

to send sth back

c)

to rake sth amiss

d)

to enable sb to V

62.

“Người tham gia” là:

a)

an entrant

b)

a donor

c)

a volunteer

d)

an organiser

63.

“Tổng cộng” là:

a)

altogether

b)

smallest

c)

be in by

d)

to assist

64.

“Tham gia nhiều hạng mục” là:

a)

to enter many categories

b)

to pay for sth to V

c)

to inspire

d)

be nowhere near as…as

65.

“Nộp trước thời hạn” là:

a)

be in by

b)

send sth back

c)

claim compensation

d)

to make sb very curious to V

66.

“Yêu cầu bồi thường” là:

a)

claim compensation

b)

to pay for sth to V

c)

to assist

d)

to inspire

67.

“… ’ worth” là:

a)

có giá trị, …

b)

nhỏ nhất

c)

gửi trả lại

d)

tổng cộng

68.

“Nhỏ nhất” là:

a)

smallest

b)

to decide on

c)

an entrant

d)

to rake sth amiss

69.

“Gửi trả lại” là:

a)

to send sth back

b)

to send A with B

c)

to pay for sth to V

d)

to seek (for) sth

70.

“Gửi A kèm B” là:

a)

to send A with B

b)

to compare A with B

c)

to replace A with B

d)

to return A to B

71.

“Phong bì có dán tem và địa chỉ sẵn” là:

a)

a stamped addressed envelope

b)

an official entry form

c)

some useful equipment

d)

the new camera manual

72.

“Kích thước phù hợp” là:

a)

a suitable/right size

b)

smallest

c)

several categories

d)

be in by

73.

“Kiểm tra kỹ lưỡng để tìm sai sót” là:

a)

to rake sth amiss

b)

sth falls on deaf ears

c)

to assist

d)

to inspire

74.

“Ai đó không nghe hoặc không chú ý” là:

a)

sth falls on deaf ears

b)

be willing to V

c)

to set a limit for sth

d)

be in by

75.

“Vừa mới… thì…” (QKHT) là:

a)

Scarcely/Hardly QKHT… when…

b)

No sooner QKHT… than

c)

to rake sth amiss

d)

come hell or high water

76.

“Vừa mới… thì…” (dạng khác QKHT) là:

a)

No sooner QKHT… than

b)

Scarcely/Hardly QKHT… when…

c)

to assist

d)

be in by

77.

“Không hề bằng…” là:

a)

be nowhere near as…as

b)

to decide on

c)

to pay for sth to V

d)

sth falls on deaf ears

78.

“Khiến ai rất tò mò làm gì” là:

a)

to make sb very curious to V

b)

to inspire

c)

to assist

d)

to rake sth amiss

79.

“Điều đó hợp lý” là:

a)

It stands to reason that …

b)

sth falls on deaf ears

c)

to pull the wool over sb’s eyes

d)

to evolve

80.

“Quyết định về điều gì” là:

a)

to decide on

b)

to assist

c)

to pay for sth to V

d)

be in by