NEW
Font size
WorksheetsÔn Lý Thuyết Sóng
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
Sóng cơ truyền được trong các môi trường
khí, chân không và rắn.
chân không, rắn và lỏng.
lỏng, khí và chân không.
rắn, lỏng và khí.
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa vào
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
phương dao động và phương truyền sóng.
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
là phương ngang.
là phương thẳng đứng.
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
rắn, lỏng và chân không.
rắn, lỏng và khí.
rắn, khí và chân không.
lỏng, khí và chân không.
Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc?
Ánh sáng truyền trong không khí.
Sóng nước trên mặt hồ.
Sóng âm lan truyền trong không khí.
Sóng truyền trên một sợi dây.
Các điểm sóng của sóng ngang có phương dao động
nằm ngang.
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
thẳng đứng.
Trong sóng cơ, sóng ngang truyền được trong các môi trường
rắn, lỏng và chân không.
rắn và trên mặt thoáng chất lỏng.
rắn, khí và chân không.
lỏng, khí và chân không.
Sóng nào sau đây là sóng ngang?
Sóng trên dây đàn ghita được gảy.
Sóng âm được tạo ra bởi một dây đàn ghita đang rung.
Sóng trên một lò xo với đầu lò xo có thể di chuyển.
Sóng trên một lò xo với đầu lò xo có thể di chuyển tới lui dọc theo chiều dài của lò xo.
Câu 10. Trên hình bên, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là ...(1)... vì ...(2)...
(1): sóng ngang; (2): mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
(1): sóng dọc; (2): mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
(1): ngang; (2): mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
(1): dọc; (2): mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
Câu 11. Mũi tên nào sau đây mô tả đúng hướng truyền dao động của các phần tử môi trường trong hình bên?
↑
↓
→
↔
Câu 12. Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở giữa một dải đất như hình bên, sẽ có hiện tượng
giao thoa sóng.
nhiễu xạ sóng.
phản xạ sóng.
truyền sóng.
Câu 13. Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.
Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.
Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.
Cả hai sóng là sóng ngang.
Cả hai sóng là sóng dọc.
Câu 14. Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp (như hình ảnh), ta quan sát thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn khe hẹp. Đó là hiện tượng
giao thoa ánh sáng.
khúc xạ ánh sáng.
nhiễu xạ ánh sáng.
phản xạ ánh sáng.
Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:
Khi có sóng truyền tới các phần tử nư ớc dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền
Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.
Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ
Khi đi vào hang động, ta hét to thì nghe tiếng vang vọng ℓại đó ℓà do hiện tư ợng
A. khúc xạ sóng
B. phản xạ sóng
C. nhiễu xạ sóng
D. giao thoa sóng
Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do
A. sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.
B. sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.
C. các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.
D. tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.
Khi đi biển, các thủy th ủ trên thuyền có thể sử dụng kĩ thuật sonar (một kĩ thuật phát ra sóng siêu âm) dùng để định vị hay điều hư ớng thuyền nhằm tránh các tảng đá ngầm hoặc phát hiện đàn cá (hình bên). Kĩ thuậ t sonar sử dụng tính chất nào của sóng?
A. Ph ản xạ
B. Nhiễu xạ
C. Khúc xạ
D. Giao thoa
Trong sự truy ền sóng cơ, biên độ dao động của m ột phần tử của môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. chu kì của sóng.
B. biên độ của sóng.
C. tốc độ truyền sóng.
D. năng lượng sóng.
Trong sự truy ền sóng cơ, chu kì dao động của m ột phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. chu kì của sóng.
B. năng lượng sóng.
C. tốc độ truyền sóng.
D. biên độ của sóng.
Trong sự truy ền sóng cơ, tốc đ ộ lan truyền dao động trong môi trường được gọi là
bước sóng.
biên độ của sóng.
năng lượng của sóng.
tốc độ truyền sóng.
Tốc đ ộ sóng là
tốc độ dao động của điểm sóng.
tốc độ lan truyền của phần tử môi trường.
tốc độ lan truyền năng lượng của sóng trong không gian.
tốc độ lan truyền của điểm sóng trong không gian.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng
ba lần bước sóng.
hai lần bước sóng.
một bước sóng.
nửa bước sóng.
Trong sự truy ền sóng cơ, năng lượng dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
năng lượng sóng.
biên độ của sóng.
tần số của sóng.
tốc độ truyền sóng.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lư ợng nào sau đây không đổi?
Tần số của sóng.
Tốc độ truyền sóng.
Biên độ của sóng.
Bước sóng.
Trong sóng cơ, tốc đ ộ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Cho các chất sau: không khí ở 0 °C, không khí ở 25 °C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
sắt.
không khí ở 0 °C.
nước.
không khí ở 25 °C.
Hình bên biểu diễn đồ thị li độ – khoảng cách của ba sóng 1, 2 và 3 truyền dọc theo trục Ox tại cùng một thời điểm xác định. Biết ba sóng này truyền đi với tốc độ bằng nhau. Nhận xét nào sau đây không đúng?
Sóng 1 mang năng lượng lớn nhất.
Sóng 1 và sóng 2 có cùng bước sóng.
Bước sóng của sóng 3 lớn hơn bước sóng của sóng 2.
Tần số của sóng 3 lớn hơn tần số của sóng 2.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là
v =f .λ
v=λ /f
v=f/λ
v=2piλ
Tốc độ truyền âm trong môi trường phụ thuộc vào
tần số âm.
bản chất của môi trường truyền âm.
cường độ âm.
biên độ âm.
Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là 1v, 2v, 3v. Nhận định nào sau đây là đúng?
v1>v2>v3
v3>v2>v1
v2>v3>v1
v2>v1>v3
Một nguồn sóng S trên bề mặt chất lỏng, phát ra sóng ngang lan truyền ra xung quanh. Tại thời điểm quan sát, các đỉnh sóng được mô tả bằng đường nét liền, các lõm sóng được mô tả bằng đường nét đứt. Độ dài đoạn AB là
một bước sóng.
hai bước sóng.
một nửa bước sóng.
ba bước sóng.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là
bước sóng.
tần số sóng.
biên độ sóng.
chu kỳ sóng.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
λ/2.
λ/4.
2λ.
λ.
Gọi v và vmax lần lượt là tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động cực đại của các phần tử trong môi trường. Nếu vmax = v thì bước sóng của sóng này là
λ=3A/2π
λ=A/2π
λ=2πA.
λ=2A/3π
Một sóng đang truyền từ trái sang phải trên một dây đàn hồi như hình bên. Xét hai phần tử M và N trên dây. Tại thời điểm xét
M và N đều chuyển động hướng lên.
M và N đều chuyển động hướng xuống.
M chuyển động hướng lên và N chuyển động hướng xuống.
M chuyển động hướng xuống và N chuyển động hướng lên.
Tại thời điểm t nào đó sóng trên sợi dây có dạng như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng về chiều truyền sóng và chiều chuyển động của phần tử N tại thời điểm này
Sóng truyền từ M đến N và và N chuyển động đi lên.
Sóng truyền từ N đến M và N chuyển động xuống dưới.
Sóng truyền từ M đến N và N chuyển động xuống dưới.
Sóng truyền từ N đến M và và N chuyển động đi lên.
Một sóng cơ truyền trên mặt nước, tại một thời điểm nào đó các phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Điểm A và E dao động cùng pha.
Điểm B và D dao động cùng pha.
Điểm A và C dao động cùng pha.
Điểm C và E dao động cùng pha.
Gọi E là năng lượng sóng truyền qua diện tích S đặt vuông góc với phương truyền sóng trong thời gian t. Cường độ sóng I được xác định bằng công thức
I= E/S.t
I= E.t/S
I=S/E.t
I=E.S/t
Cường độ sóng có đơn vị là
W/m2.
W/m.
J.
W.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.
Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.
Sóng điện từ là sóng
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.
Sóng điện từ đều là sóng ngang.
Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.
Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?
Mang năng lượng.
Truyền được trong chân không.
Tuân theo quy luật phản xạ.
Tuân theo quy luật giao thoa.
Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.
sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.
Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là
2λ = fc/π
λ = fc
λ = c/f
λ = 2c/f
Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.
tổng hợp của hai dao động.
tạo thành các gợn lồi lõm.
hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
Có hai sóng cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
2kλ với k=0,±1,±2,...
(2k+1)λ với k=0,±1,±2,...
kλ với k=0,±1,±2,...
(k+0,5)λ với k=0,±1,±2,...
Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
d2 – d1 = kλ/2.
d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
d2 – d1 = kλ.
d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có
hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng phương và cùng pha giao nhau.
hai sóng dao động cùng phương, cùng pha giao nhau.
hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số.
Để khả o sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nư ớc nằm ngang hai nguồn kết hợ p S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nư ớc và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đ ại.
dao động với biên độ cực ti ểu.
dao động với biên độ cực đ ại.
không dao động.
Trong giao thoa sóng trên mặt nư ớc, khoảng cách giữa hai cực đ ại liên tiếp nằ m trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là
hai l ần bước sóng.
m ột bư ớc sóng.
m ột nửa bư ớc sóng.
m ột phần tư bước sóng.
Trong giao thoa sóng trên mặt nư ớc, khoảng cách giữa m ột c ực đ ại và một cực ti ểu liên tiếp nằ m trên đường nối hai tâm sóng bằng
bằng hai lần bước sóng.
bng một bước sóng.
bằ ng một nửa bư ớc sóng.
bằng một phần tư bước sóng.
Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc của Young, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng
một khoảng vân.
m ột nửa khoảng vân.
m ột phần tư khoảng vân.
hai lần khoảng vân.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức x ạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoả ng vân giao thoa trên màn là i. Hệ th ức nào sau đây đúng?
i=λ.aD
i=a.D/λ
λ =i/a.D
λ =ia/D
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
giảm đi bốn lần.
không đổi.
tăng lên hai lần.
tăng lên bốn lần.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân sáng là
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân tối là
λa x=k D với k ε Z.
λD x = k +0,5 a với k ε Z.
λD x=k a với k ε Z.
λa x = k +0,5 D với k ε Z.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.
không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.
tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young, khoảng vân đo được trên màn sẽ tăng lên khi
giảm bước sóng ánh sáng.
tịnh tiến màn lại gần hai khe.
tăng khoảng cách hai khe.
tăng bước sóng ánh sáng.
Sóng dừng là
sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.
sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp, trên đường thẳng nối hai tâm phát sóng
Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
Câu 64. Tại đi ểm phản xạ thì sóng phản xạ
luôn ngược pha với sóng tới.
ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.
cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
Câu 65. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
một bước sóng.
hai bước sóng.
một phần tư bước sóng.
một nửa bước sóng.
Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng
khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
độ dài của dây.
hai lần độ dài của dây.
hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.
Câu 67. Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng
một số nguyên lần bước sóng.
một số lẻ lần nửa bước sóng.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
một số lẻ lần bước sóng.
Câu 68. Một s ợi dây đàn hồi được kéo căng và gắn cố đị nh hai đầu. Đánh đấu điểm chính giữa của sợi dây và hai điểm đối xứng với nhau qua. Khi trên dây quan sát được sóng dừng gồm ba nút là hai đầu và đi ểm thì dao động tại các điểm và sẽ
có biên độ như nhau và cùng pha.
có biên độ khác nhau và cùng pha.
có biên độ như nhau và ngược pha.
có biên độ khác nhau và ngược pha.
Câu 69. Tại các điểm nào trên dây, sóng tới và sóng phản xạ ngược pha?
M và N
N và Q
M và Q
P và Q
Câu 70. Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng
AM
AN
AP
AQ
Câu 71. Các điểm trên đây có biên độ dao động lớn nhất là
M và P
M và N
P và Q
N và Q
Câu 72. Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của dây phải thoả mãn điều kiện là
= kλ với k = 1,2,3...
1/λ = k + 24 với k = 1,2,3...
λ = (2k + 1)/4 với k = 1,2,3...
Câu 73. Sóng truyền trên một sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của dây phải thoả mãn điều kiện là
= kλ với k = 1,2,3...
λ = k/2 với k = 1,2,3...
1/λ = k + 24 với k = 1,2,3...
λ = (2k + 1)/4 với k = 1,2,3...
Câu 74. Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi. Phát biểu nào sau đây là sai?
Bụng sóng và nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.
Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.
Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.
Hai bụng sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.
Câu 75. Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi được mô tả như hình dưới. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là
năm nút sóng và bốn bụng sóng.
chín nút sóng và bốn bụng sóng.
năm nút sóng và năm bụng sóng.
chín nút sóng và năm bụng sóng.
Sóng truyền trên một s ợi dây có một đầu cố đị nh, một đầ u tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
m ột s ố nguyên chẵn lần một phần tư bước sóng.
m ột s ố nguyên lẻ l ần nử a bư ớc sóng.
m ột s ố nguyên lần bước sóng.
m ột s ố nguyên lẻ l ần một phần tư bước sóng.
Sóng truyền trên một s ợi dây có hai đầu cố đị nh. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
m ột s ố nguyên chẵn lần một phần tư bước sóng.
m ột s ố nguyên lẻ l ần nử a bư ớc sóng.
m ột s ố nguyên lần bước sóng.
m ột s ố nguyên lẻ l ần một phần tư bước sóng.
Xét sóng dừng trên một s ợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa. Khoảng cách AB bằng
λ.
1 75,λ.
1 25,λ.
0 75,λ.
Xét sóng dừng trên một s ợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa. Khoảng cách AB bằng
λ
1 75,λ
1 25,λ
0 75,λ
Trong lò vi sóng, sóng điện từ đư ợc phả n xạ trên các thành lò và tạo thành sóng dừng trong lò. Tại những bụng sóng, năng lượng của sóng điện từ có giá trị l ớn nhấ t và cung cấp nhiệt cho thực ph ẩm (từ sự dao động của các phân tử nư ớc trong thực ph ẩm). Trong một th ử nghiệm nư ớng bánh bằng lò vi sóng, người ta đo được khoảng cách giữa hai phần nóng nhất và gần nhau nhất c ủa bánh là d. Bước sóng của sóng điện từ trong lò bằng
2d.
d.
d/2.
d/4.
