wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Miu test 2

Total questions: 80

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
although
a)
though
b)
because
c)
until
d)
before
2.
though
a)
even though
b)
as if
c)
unless
d)
in case
3.
even though
a)
mặc dù
b)
tuy nhiên
c)
ngược lại
d)
trái lại
4.
in spite of
a)
despite
b)
during
c)
since
d)
until
5.
despite
a)
mặc dù
b)
tuy thế
c)
thế nhưng
d)
song song
6.
would
a)
sẽ (dạng QK)
b)
đã từng
c)
có thể
d)
phải
7.
will
a)
sẽ
b)
đã
c)
đang
d)
từng
8.
have to + V0
a)
must + V0
b)
may + V0
c)
can + V0
d)
should + V0
9.
a lot of + N(số nhiều)
a)
rất nhiều cái gì
b)
vài cái gì
c)
ít cái gì
d)
một số cái gì
10.
every corner of the world
a)
mọi ngóc ngách trên thế giới
b)
một vài nơi
c)
một khu vực
d)
đôi chỗ
11.
steal
a)
ăn trộm
b)
buôn bán
c)
cướp bóc
d)
lừa đảo
12.
hostage
a)
con tin
b)
tội phạm
c)
cảnh sát
d)
nạn nhân
13.
wallet
a)
cái ví
b)
cái túi
c)
cái mũ
d)
cái áo
14.
upset
a)
khó chịu/ đau khổ
b)
dễ chịu
c)
thoải mái
d)
vui vẻ
15.
life
a)
cuộc sống
b)
công việc
c)
học tập
d)
giải trí
16.
more and more women
a)
ngày càng nhiều phụ nữ
b)
ngày càng nhiều trẻ em
c)
ngày càng nhiều người già
d)
ngày càng nhiều đàn ông
17.
learn
a)
study
b)
sleep
c)
play
d)
talk
18.
too/also
a)
cũng
b)
nhưng
c)
hoặc
d)
nếu
19.
then
a)
sau đó
b)
trước đó
c)
ngay lập tức
d)
bây giờ
20.
there + tobe + N
a)
có cái gì
b)
không có gì
c)
mất cái gì
d)
giữ cái gì
21.
of
a)
của
b)
bởi
c)
từ
d)
bằng
22.
from
a)
từ
b)
tại
c)
trong
d)
cho
23.
get
a)
có được, lấy, dùng như tobe
b)
mất đi
c)
bỏ đi
d)
không cần
24.
in a regular way
a)
theo cách thông thường
b)
theo cách đặc biệt
c)
theo cách lạ lùng
d)
theo cách ngẫu nhiên
25.
mean
a)
có nghĩa là
b)
kết thúc là
c)
bắt đầu là
d)
thay đổi là
26.
let sb do sth
a)
để ai làm gì
b)
ngăn ai làm gì
c)
cấm ai làm gì
d)
giữ ai không làm
27.
may/might V0
a)
có thế làm gì
b)
không thể làm gì
c)
chưa từng làm gì
d)
chẳng muốn làm gì
28.
language
a)
ngôn ngữ
b)
chữ viết
c)
ký hiệu
d)
âm thanh
29.
waiter
a)
bồi bàn
b)
đầu bếp
c)
khách hàng
d)
quản lý
30.
dish
a)
cái đĩa, món ăn
b)
cái bát
c)
cái chén
d)
cái thìa
31.
postcard
a)
bưu thiếp
b)
bức tranh
c)
lá thư
d)
tờ giấy
32.
committe
a)
hội đồng
b)
nhóm bạn
c)
câu lạc bộ
d)
lớp học
33.
reporter
a)
phóng viên
b)
ca sĩ
c)
diễn viên
d)
bác sĩ
34.
appoint sb to sth
a)
bổ nhiệm ai vào chức vụ gì đấy
b)
sa thải ai
c)
đuổi ai
d)
cảnh cáo ai
35.
keep sth adj
a)
giữ cho cái gì như thế nào
b)
làm mới cái gì
c)
thay đổi cái gì
d)
bỏ đi cái gì
36.
tidy
a)
sạch sẽ
b)
bẩn thỉu
c)
lộn xộn
d)
dơ dáy
37.
worthless
a)
vô giá trị (vô dụng)
b)
rẻ tiền
c)
kém chất lượng
d)
không cần thiết
38.
priceless
a)
vô giá ( vô cùng quý giá)
b)
tầm thường
c)
bình thường
d)
đơn giản
39.
find sth adj
a)
cảm thấy cái gì như thế nào
b)
bỏ qua cái gì
c)
không biết cái gì
d)
chối bỏ cái gì
40.
take note
a)
ghi chép
b)
vẽ tranh
c)
đọc sách
d)
nghe nhạc
41.
empty
a)
trống không
b)
đầy đủ
c)
chật kín
d)
nhiều thứ
42.
all right
a)
ổn rồi, được rồi
b)
sai rồi
c)
chưa được
d)
không ổn
43.
fix
a)
sửa chữa
b)
phá bỏ
c)
tháo gỡ
d)
làm hỏng
44.
television
a)
TV
b)
radio
c)
phone
d)
laptop
45.
try to V0
a)
cố gắng làm gì
b)
bỏ qua làm gì
c)
không cần làm gì
d)
từ chối làm gì
46.
try Ving
a)
thử làm gì
b)
không thử gì
c)
bỏ không làm
d)
chẳng dám làm
47.
hope
a)
hi vọng
b)
thất vọng
c)
lo lắng
d)
buồn bã
48.
many
a)
Nhiều (dùng cho N đếm được)
b)
ít
c)
một vài
d)
không có
49.
much
a)
nhiều (dùng cho N ko đếm đc)
b)
ít
c)
một chút
d)
chẳng có
50.
only
a)
chỉ một
b)
rất nhiều
c)
hàng loạt
d)
tất cả
51.
a minority of N
a)
Thiểu số của cái gì
b)
phần lớn
c)
hầu hết
d)
tất cả
52.
used to V0
a)
đã thường làm gì (thói quen trong QK)
b)
không bao giờ
c)
chưa từng
d)
chẳng làm
53.
achieve
a)
đạt được (thành tựu gì)
b)
bỏ lỡ
c)
mất đi
d)
thất bại
54.
leave
a)
rời đi
b)
ở lại
c)
dừng lại
d)
đứng yên
55.
hug
a)
ôm
b)
đẩy
c)
kéo
d)
cầm
56.
future
a)
tương lai
b)
quá khứ
c)
hiện tại
d)
lịch sử
57.
hang
a)
treo
b)
cất
c)
đặt
d)
để
58.
stay
a)
b)
ra
c)
vào
d)
sang
59.
travel
a)
đi du lịch
b)
ở nhà
c)
đi học
d)
đi làm
60.
sea
a)
biến (lớn)
b)
ao
c)
hồ
d)
sông
61.
sit
a)
ngồi
b)
đứng
c)
nằm
d)
62.
famous
a)
nổi tiếng
b)
vô danh
c)
bình thường
d)
ít ai biết
63.
presentation
a)
bài thuyết trình
b)
bài tập
c)
bài hát
d)
bài báo
64.
meeting
a)
cuộc gặp, cuộc họp
b)
buổi tiệc
c)
buổi xem phim
d)
buổi chơi
65.
lunch
a)
bữa trưa
b)
bữa sáng
c)
bữa xế
d)
bữa tối
66.
breakfast
a)
bữa sáng
b)
bữa tối
c)
bữa trưa
d)
bữa xế
67.
dinner
a)
bữa tối
b)
bữa sáng
c)
bữa phụ
d)
bữa nhẹ
68.
tradition
a)
truyền thống
b)
hiện đại
c)
tân tiến
d)
cải tiến
69.
dress
a)
quần áo, trang phục
b)
đồ ăn
c)
đồ uống
d)
giày dép
70.
in the past
a)
trong quá khứ
b)
tương lai
c)
hiện tại
d)
sắp tới
71.
modern (adj.)
a)
hiện đại
b)
cổ điển
c)
truyền thống
d)
lạc hậu
72.
convenient
a)
tiện nghi
b)
khó khăn
c)
thiếu thốn
d)
bất tiện
73.
comfortable
a)
thoải mái
b)
mệt mỏi
c)
khó chịu
d)
căng thẳng
74.
both … and …
a)
cả … và …
b)
hoặc … hoặc …
c)
nếu … thì …
d)
nhưng … mà …
75.
out of fashion
a)
lỗi thời
b)
hợp mốt
c)
đang thịnh hành
d)
hiện đại
76.
fashionable
a)
hợp thời, đúng mốt
b)
cổ điển
c)
xấu xí
d)
lạc hậu
77.
especially
a)
đặc biệt
b)
bình thường
c)
phổ biến
d)
thông thường
78.
not only … but also
a)
không chỉ … mà còn
b)
chỉ … mà thôi
c)
hoàn toàn không
d)
chưa bao giờ
79.
literature
a)
văn học
b)
toán học
c)
hóa học
d)
vật lý
80.
temple
a)
đền
b)
đi
c)
quay lại
d)
rời xa