wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LHP 12 CK2 ĐỊA LÍ P3 78 CÂU

Total questions: 78

Worksheet time: 20hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Phía tây nam vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?
a)
ĐBSCL.
b)
Tây Nguyên.
c)
BTB&DHMT.
d)
DBSH.
2.
Vùng kinh tế nào sau đây có nền kinh tế phát triển hàng đầu cả nước?
a)
ĐBSCL.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
BTB&DHMT.
d)
TD&MNB
3.
TP. Hồ Chí Minh là đô thị lớn nhất cả nước về những phương diện nào sau đây?
a)
Dịch vụ, khoa học – công nghệ.
b)
Nông nghiệp, giao lưu quốc tế.
c)
Công nghiệp, nông nghiệp.
d)
Công nghiệp thuỷ điện, cây ăn quả.
4.
Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm dân số vùng Đông Nam Bộ?
a)
Dân số trung bình, mật độ dân số thấp nhất cả nước.
b)
Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất cả nước.
c)
Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.
d)
Dân số ít, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.
5.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Địa hình đồi núi thấp, đất phù sa màu mỡ.
b)
Địa hình tương đối bằng phẳng, đất phù sa cổ.
c)
Địa hình tương đối bằng phẳng, đất đỏ ba-dan.
d)
Địa hình mang tính chuyển tiếp, đất đỏ ba-dan.
6.
Những loại đất nào sau đây chiếm 40 % tổng diện tích đất tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Đất đỏ ba-dan, đất phù sa cổ.
b)
Đất phù sa sông, đất phù sao cổ.
c)
Đất phù sa sông, đất đỏ ba-dan.
d)
Đất phù sa cổ, đất cát ven biển.
7.
Địa hình và đất của vùng Đông Nam Bộ thuận lợi để phát triển những nhóm cây trồng nào sau đây?
a)
Cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm.
b)
Cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm.
c)
Cây lương thực, cây ăn quả.
d)
Cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm.
8.
Các cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
cao su, điều, chè.
b)
cao su, chè, dừa.
c)
cà phê, cao su, dừa.
d)
cao su, điều, hồ tiêu.
9.
Khí hậu của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nhiệt đới ẩm gió mùa, biên độ nhiệt cao.
b)
Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa mưa kéo dài.
c)
Cận xích đạo, nền nhiệt độ cao.
d)
Cận xích đạo, biên độ nhiệt lớn.
10.
Những nguyên nhân nào sau đây gây ra mùa mưa ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Gió mùa, dải hội tụ nhiệt đới.
b)
Gió mùa mùa hạ, dải hội tụ nhiệt đới.
c)
Gió mùa mùa đông, dải hội tụ nhiệt đới.
d)
Gió Tín phong, dải hội tụ nhiệt đới.
11.
Những sông nào sau đây ở vùng Đông Nam Bộ giàu thuỷ năng
a)
Sông Đồng Nai, sông Sài Gòn.
b)
Sông Đồng Nai, sông Vàm Cỏ.
c)
Sông Sài Gòn, sông Bến Hải.
d)
Sông Đồng Nai, sông Đà Rằng.
12.
Yếu tố tự nhiên nào sau đây gây trở ngại lớn nhất trong phát triển thuỷ điện ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Địa hình khá bằng phẳng.
b)
Nằm gần xích đạo.
c)
Mưa nhiều.
d)
Mùa khô kéo dài.
13.
None
a)
Dầu Tiếng, Xuân Hương.
b)
Dầu Tiếng, Trị An.
c)
Trị An, Phù Ninh.
d)
Trị An, Hồ Lắk.
14.
Ở vùng Đông Nam Bộ loại rừng nào sau đây chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ
a)
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.
b)
Rừng đặc dụng, rừng sản xuất.
c)
Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn.
d)
Rừng ngập mặn, rừng sản xuất.
15.
Những vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển thế giới nào sau đây nằm ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Cát Tiên, Bù Gia Mập, Cù Lao Chàm.
b)
Cát Tiên, Bù Gia Mập, Phú Quốc.
c)
Cát Tiên, Bù Gia Mập, Côn Đảo.
d)
Cát Tiên, Côn Đảo, Yok Đôn.
16.
Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển thế giới ở vùng Đông Nam Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Cung cấp gỗ và phòng hộ.
b)
Môi trường sinh thái và du lịch.
c)
Khai thác lâm sản, du lịch.
d)
Môi trường sinh thái và dược liệu.
17.
Vùng Đông Nam Bộ có thể mạnh kinh tế biển nổi bật nào sau đây?
a)
Nghề muối.
b)
Khai thác dầu khí.
c)
Nuôi trồng thuỷ sản.
d)
Du lịch biển.
18.
Những mỏ dầu nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Lan Tây, Lan Đỏ.
b)
Bạch Hổ, Mỏ Rồng.
c)
Bạch Hồ, Lan Đỏ.
d)
Lan Tây, Tiền Hải,.
19.
Những mỏ khí tự nhiên nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Bạch Hổ, Lan Đỏ.
b)
Bạch Hổ, Mỏ Rồng.
c)
Lan Tây, Lan Đỏ.
d)
Lan Tây, Tiền Hải.
20.
Nguồn lao động của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
Dồi dào, chủ yếu lao động kĩ thuật rất cao.
b)
Dồi dào, chủ yếu lao động chưa qua đào tạo.
c)
Dồi dào, lao động xuất cư đi các vùng kinh tế khác.
d)
Dồi dào, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo khá cao.
21.
Những nguyên nhân nào sau đây làm cho vùng Đông Nam Bộ thu hút động đảo nguồn lao động có chuyên môn cao?
a)
Ngành công nghiệp phát triển mạnh, chính sách thu hút lao động.
b)
Ngành dịch vụ phát triển mạnh, chính sách thu hút lao động.
c)
Nền kinh tế phát triển hàng đầu, chính sách thu hút nhân tài.
d)
Nền kinh tế chuyển dịch mạnh mẽ, nhiều việc làm được tạo mới.
22.
Khó khăn tự nhiên nào sau đây là chủ yếu ở Đông Nam Bộ?
a)
Ít loại khoáng sản.
b)
Mùa khô thiếu nước.
c)
Địa hình trũng thấp.
d)
Bảo, sạt lở bờ biển.
23.
Đông Nam Bộ là vùng nhập cư cao, điều đó gây nên khó khăn nào sau đây?
a)
Tỉ lệ thất nghiệp cao, tệ nạn xã hội.
b)
Tệ nạn xã hội, sức ép giáo dục.
c)
Sức ép việc làm, tệ nạn xã hội.
d)
Sức ép đến nhà ở, cơ sở hạ tầng.
24.
Những nguyên nhân chính gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường, đặc biệt. là ô nhiễm nguồn nước ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Ngành nông nghiệp phát triển, dân số đông.
b)
Ngành công nghiệp phát triển, dân số đông.
c)
Ngành dịch vụ phát triển, dân số đông.
d)
Khai thác dầu khí gây ô nhiễm vùng biển.
25.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nền kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Chiếm tỉ trọng cao nhất là ngành nông nghiệp.
b)
Chiếm tỉ trọng cao nhất là ngành công nghiệp.
c)
Chiếm tỉ trọng thấp nhất là ngành dịch vụ.
d)
Nền kinh tế phát triển nhất cả nước.
26.
Các ngành kinh tế nào sau đây đóng góp chính vào GRDP của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Nông nghiệp; công nghiệp, xây dựng.
b)
Nông nghiệp; dịch vụ.
c)
Công nghiệp xây dựng, dịch vụ.
d)
Dịch vụ; giao thông vận tải.
27.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Luôn chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước, giá trị sản xuất tăng nhanh qua các năm.
b)
Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất cả nước, giá trị sản xuất biến động qua các năm.
c)
Phát triển hàng đầu cả nước, giá trị sản xuất tăng liên tục qua các năm.
d)
Phát triển hàng đầu cả nước, giá trị sản xuất giảm liên tục qua các năm.
28.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Cơ cấu ngành kém đa dạng, dựa trên lợi thế tài nguyên – lao động.
b)
Cơ cấu ngành tương đối đa dạng, dựa trên lợi thế tài nguyên – lao động.
c)
Cơ cấu ngành đa dạng, dựa trên lợi thế tài nguyên — lao động.
d)
Cơ cấu ngành rất đa dạng, dựa trên lợi thế tài nguyên — lao động.
29.
Nguồn nhiên liệu để phát triển các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là
a)
dầu khí.
b)
than đá.
c)
than bùn.
d)
dầu hoả.
30.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành điện lực của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh những năm gần đây?
a)
Ngành công nghiệp phát triển nhất cả nước, nhu cầu sinh hoạt tăng.
b)
Ngành nông nghiệp phát triển nhất cả nước, nhu cầu sinh hoạt tăng.
c)
Ngành dịch vụ phát triển nhất cả nước, nhu cầu sinh hoạt tăng.
d)
Ngành kinh tế phát triển nhất cả nước, nhiều nguồn cung cấp điện.
31.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành công nghiệp công nghệ cao của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh những năm gần đây
a)
Nguồn lao động đông.
b)
Vốn đầu tư lớn.
c)
Lao động có trình độ cao.
d)
Cơ sở hạ tầng đồng bộ.
32.
Những nguyên nhân nào sau đây làm cho các khu công nghiệp, khu chế xuất tập trung nhiều ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Giàu tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.
b)
Nguồn lao động dồi dào, thu hút nguồn vốn lớn.
c)
Cơ sở vật chất hạ tầng tốt, chính sách mở cửa.
d)
Chính sách mở cửa, vị trí địa lí thuận lợi.
33.
Thế mạnh nào sau đây đã thúc đẩy ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây?
a)
Nền kinh tế phát triển mạnh, chất lượng đời sống tăng.
b)
Ngành công nghiệp và dịch vụ phát triển hàng đầu cả nước.
c)
Dân số đông, chất lượng đời sống cao và tăng nhanh.
d)
Chất lượng đời sống cao, nền kinh tế phát triển mạnh.
34.
Ngành GTVT ở vùng Đông Nam Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đủ loại hình, ngày càng hoàn thiện và hiện đại.
b)
Mạng lưới đường bộ dày đặc, TP Hồ Chí Minh là đầu mối lớn.
c)
Từ TP. Hồ Chí Minh toả đi nhiều tuyến đường sắt nhất cả nước.
d)
Cảng hàng không quốc tế Long Thành (Đồng Nai) đang được xây dựng.
35.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho loại hình giao thông đường bộ phát triển dày đặc ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Nền kinh tế phát triển nhất cả nước.
b)
Dân đông nhu cầu lớn, tăng nhanh.
c)
Đường bộ có tính cơ động, hiệu quả cao.
d)
Nhiều tuyến đường nội vùng, liên vùng.
36.
Ngành nội thương của vùng Đông Nam Bộ phát triển, phân bố rộng rãi do khai khai thác thế mạnh nào sau đây?
a)
Dân số đông, tăng nhanh.
b)
Ngành công nghiệp, dịch vụ phát triển.
c)
Nhu cầu sản xuất, tiêu dùng tăng.
d)
Nền kinh tế phát triển nhất cả nước.
37.
Đông Nam Bộ đang phát triển mạnh nhóm cây trồng nào sau đây?
a)
Cây ăn quả, thực phẩm.
b)
Cây công nghiệp hàng năm ăn quả, ăn quả.
c)
Cây công nghiệp lâu năm, ăn quả.
d)
Cây rau đậu, thực phẩm.
38.
Dựa vào thế mạnh nào sau đây mà đàn bỏ sữa được nuôi nhiều ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Nguồn thức ăn phong phú.
b)
Cơ sở vật chất tốt.
c)
Nguồn giống có năng suất cao.
d)
Nhu cầu tiêu thụ lớn.
39.
Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ đang chuyển đổi theo định hướng nào sau đây?
a)
Tăng diện tích mặt nước nuôi trồng.
b)
Đầu tư bổ sung nguồn thức ăn.
c)
Đa dạng hoá sản phẩm nuôi trồng.
d)
Giống mới, đặc sản, giá trị cao.
40.
Ý nghĩa kinh tế nào sau đây là quan trọng nhất trong phát triển lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ?
a)
Tạo việc làm.
b)
Tăng trưởng kinh tế.
c)
Bảo vệ môi trường.
d)
Phòng chống thiên tai.
41.
Các tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng ĐBSCL?
a)
An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Tiền Giang.
b)
TP. Cần Thơ, Long An, Vĩnh Long, Bạc Liêu.
c)
Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước, Bình Dương.
d)
Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Cà Mau, Đồng Tháp.
42.
ĐBSCL không tiếp giáp với vùng hay quốc gia nào sau đây?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Vịnh Thái Lan.
c)
Tây Nguyên.
d)
Cam-pu-chia.
43.
Khoáng sản có giá trị nhất ở ĐBSCL là
a)
đất đai và nguồn nước.
b)
than bùn và đá vôi.
c)
đá vôi và cát thuỷ tinh.
d)
dầu mỏ và khí đốt.
44.
Các loại khoáng sản có quy mô và giá trị đáng kể ở ĐBSCL là
a)
dầu khí, than bùn.
b)
bô-xit, quặng sắt.
c)
dầu khí, than đá.
d)
đá vôi, than nâu.
45.
Loại tài nguyên quan trọng hàng đầu đối với sản xuất nông nghiệp ở vùng ĐBSCL là
a)
đất.
b)
khoáng sản.
c)
nguồn nước.
d)
khí hậu.
46.
Nhóm đất phù sa ngọt sông ở ĐBSCL phân bố tập trung chủ yếu ở
a)
Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vùng trũng ở Cà Mau.
b)
dọc sông Tiền và sông Hậu.
c)
hạ lưu sông Tiền và sông Hậu.
d)
ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
47.
Nhóm đất phèn ở ĐBSCL phân bố tập trung chủ yếu ở
a)
dọc sông Tiền và sông Hậu.
b)
hạ lưu sông Tiền và sông Hậu.
c)
Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vùng trũng Cà Mau.
d)
ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
48.
Đặc điểm không đúng với khí hậu của ĐBSCL là
a)
khí hậu thể hiện rõ tính chất cận nhiệt đới.
b)
nhiệt độ trung bình năm trên 25 °
c)
phân hoá theo mùa khô mưa rõ rệt.
49.
GTVT đường thuỷ nội địa ở ĐBSCL phát triển thuận lợi là nhờ vào
a)
vị trí giáp với Biển Đông và vịnh Thái Lan.
b)
mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.
c)
đội tàu thuyền ngày càng được hiện đại.
d)
dân số đông, nhu cầu vận chuyển tăng.
50.
ĐBSCL có nhiều thế mạnh để phát triển lĩnh vực nào sau đây
a)
Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.
b)
Trồng cây công nghiệp lâu năm.
c)
Trồng cây dược liệu cận nhiệt.
d)
Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
51.
Hiện nay ĐBSCL đứng đầu cả nước về lĩnh vực nào sau đây?
a)
Khai thác hải sản và chuyên canh cây công nghiệp.
b)
Cây ăn quả cận nhiệt và khai thác gỗ xuất khẩu.
c)
Sản xuất lương thực và nuôi thuỷ sản nước ngọt.
d)
Nuôi thuỷ sản nước mặn và trồng rau đậu các loại.
52.
Khó khăn nào sau đây về tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội không phải là của vùng ĐBSCL?
a)
Tài nguyên khoáng sản hạn chế.
b)
Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng.
c)
Mùa khô kéo dài 4 – 5 tháng.
d)
Gió mùa Đông Bắc và sương muối.
53.
Mùa khô kéo dài ở ĐBSCL không gây ra hậu quả nào sau đây?
a)
Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền.
b)
Làm tăng độ chua và chua mặn trong.
c)
Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.
d)
Sâu bệnh phá hoại mùa màng trên diện rộng.
54.
Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở ĐBSCL là
a)
rừng ngập mặn và rừng tràm.
b)
rừng kín thường xanh và rừng thưa.
c)
rừng tre nứa và rừng hỗn giao.
d)
trảng cỏ – cây bụi và rừng trồng.
55.
Diện tích rừng ở ĐBSCL bị giảm sút chủ yếu là do
a)
hiện tượng biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
b)
nhu cầu về gỗ, củi phục vụ sản xuất và đời sống gia tăng.
c)
liên tục xảy ra cháy rừng vào mùa khô.
d)
phá rừng phát triển diện tích nuôi thuỷ sản và cháy rừng.
56.
Phương hướng nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng hợp lí tự nhiên ở ĐBSCL?
a)
Phát triển nông nghiệp xanh, bền vững.
b)
Đầu tư hiện đại hoá hệ thống thuỷ lợi.
c)
Chủ động kiểm soát lũ, khai thác mùa lũ.
d)
Chỉ tập trung mở rộng nuôi trồng thuỷ sản.
57.
Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp vào mùa khô ở ĐBSCL là
a)
thiếu nước ngọt.
b)
xâm nhập mặn.
c)
sâu bệnh.
d)
cháy rừng.
58.
Phương hướng chủ yếu để ứng phó với lũ ở ĐBSCL hiện nay là
a)
đảo thêm kênh, rạch để thoát lũ nhanh.
b)
xây dựng hệ thống đê bao để ngăn lũ.
c)
trồng rừng ở thượng nguồn để chống lũ.
d)
chủ động sống chung với lũ.
59.
Lũ ở ĐBSCL không mang lại nguồn lợi nào sau đây?
a)
Nước ngọt để thau chua, rửa mặn.
b)
Nguồn khoáng sản phong phú.
c)
Phù sa bồi đắp đồng bằng.
d)
Nguồn thuỷ sản lớn.
60.
Phương hướng chính để khai thác kinh tế biển ở ĐBSCL là
a)
đầu tư đội tàu công suất lớn để đánh bắt xa bờ và phương tiện bảo quản.
b)
tạo thế kinh tế liên hoàn (mặt biển - đảo - quần đảo - đất liền).
c)
xây dựng các cảng biển nước sâu và đầu tư đội tàu hiện đại.
d)
đầu tư phát triển du lịch biển, đảo gắn với đảm bảo quốc phòng, an ninh.
61.
Sản lượng tôm nuôi của ĐBSCL tăng mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do
a)
phát triển trang trại lớn, áp dụng kĩ thuật mới, mở rộng thị trường.
b)
diện tích biển rộng, khí hậu thuận lợi, công nghệ chế biến hiện đại.
c)
chuyển đổi cơ cấu kinh tế, nhiều rừng ngập mặn, lao động dồi dào.
d)
thích ứng với biến đổi khí hậu, đẩy mạnh chế biến, nhiều cửa sông.
62.
Việc đây mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở vùng ĐBSCL nhằm mục đích chủ yếu là
a)
khai thác hợp lí tài nguyên biển và lợi thế về nguồn lao động.
b)
sử dụng hiệu quả nguồn lao động và hạ tầng giao thông.
c)
sử dụng hiệu quả các thể mạnh tự nhiên và nguồn nhân lực.
d)
sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài.
63.
Các vùng KTTĐ của nước ta đều có sự giống nhau về đặc điểm nào sau đây?
a)
Lãnh thổ chỉ gồm các thành phố thuộc Trung ương.
b)
Tập trung nhiều tiềm lực về kinh tế.
c)
Lịch sử hình thành và phát triển rất lâu đời.
d)
Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại và đồng bộ.
64.
Một trong những đặc điểm của các vùng KTTĐ ở nước ta là
a)
có tỉ trọng nhỏ trong quy mô GDP cả nước.
b)
tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước.
c)
phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định.
d)
chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh thấp.
65.
Vị trí giáp biển của các vùng KTTĐ nước ta không tạo ra thuận lợi nào sau đây?
a)
Thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
Xử lí nước thải dễ dàng.
c)
Thuận lợi xuất nhập khẩu.
d)
Phát triển kinh tế biển.
66.
Thế mạnh hàng đầu của vùng KTTĐ miền Trung nước ta là
a)
vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía Bắc và phía Nam.
b)
khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản và rừng.
c)
lao động dồi dào, chất lượng ngày càng được nâng cao.
d)
cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng đang được đầu tư phát triển.
67.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng KTTĐ phía Nam của nước ta?
a)
Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ.
b)
Lao động trình độ cao, đội ngũ doanh nhân đông đảo.
c)
Khoáng sản quan trọng hàng đầu là các mỏ dầu khí.
d)
Các thế mạnh của vùng khai thác chưa đạt hiệu quả cao.
68.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng KTTĐ Bắc Bộ?
a)
Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.
b)
Có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
c)
Có trình độ phát triển kinh tế cao nhất.
d)
Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại và đồng bộ.
69.
Đặc điểm nào sau đây đúng về thế mạnh của vùng KTTĐ vùng ĐBSCL?
a)
Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.
b)
Có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
c)
Hệ sinh thái phong phú đa dạng, quỹ đất lớn.
d)
Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại và đồng bộ.
70.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng KTTĐ Bắc Bộ?
a)
Phạm vi của vùng thay đổi theo thời gian.
b)
Các ngành công nghiệp phát triển rất sớm.
c)
Có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta.
d)
Có trữ lượng dầu khí đứng đầu cả nước.
71.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng KTTĐ miền Trung?
a)
Là cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên và Nam Lào.
b)
Chất lượng nguồn lao động cao đứng đầu cả nước.
c)
Có thế mạnh tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.
d)
Ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía Bắc và phía Nam.
72.
Vùng KTTĐ nào sau đây có tỉ lệ GRDP so với cả nước cao nhất?
a)
Vùng KTTĐ Bắc Bộ.
b)
Vùng KTTĐ miền Trung.
c)
Vùng KTTĐ phía Nam.
d)
Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL.
73.
Vùng KTTĐ nào sau đây có GRDP bình quân đầu người thấp nhất?
a)
Vùng KTTĐ Bắc Bộ.
b)
Vùng KTTĐ miền Trung.
c)
Vùng KTTĐ phía Nam.
d)
Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL.
74.
Vùng KTTĐ nào sau đây tính đến nay là được hình thành muộn nhất?
a)
Vùng KTTĐ Bắc Bộ.
b)
Vùng KTTĐ miền Trung.
c)
Vùng KTTĐ phía Nam.
d)
Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL.
75.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng GTVT ở vùng KTTĐ miền Trung?
a)
Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư.
b)
Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác.
c)
Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường.
d)
Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
76.
Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của vùng KTTĐ Bắc Bộ là
a)
cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
b)
vốn đầu tư hạn chế.
c)
ít chủng loại khoáng sản.
d)
có mật độ dân số cao.
77.
Nơi tập trung số lượng các khu công nghiệp lớn và thu hút nhiều dự án
a)
đầu tư nước ngoài lớn nhất của cả nước là
b)
vùng KTTĐ Bắc Bộ.
c)
vùng KTTĐ miền Trung.
d)
vùng KTTĐ phía Nam.
78.
Vùng KTTĐ có tổng số vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thấp nhất là
a)
vùng KTTĐ Bắc Bộ.
b)
vùng KTTĐ miền Trung.
c)
vùng KTTĐ phía Nam.
d)
Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL.