wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra về Mệnh đề quan hệ

Total questions: 85

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề quan hệ là gì?

a)

Mệnh đề quan hệ là một loại mệnh đề trong ngữ pháp.

b)

Mệnh đề quan hệ là một loại phương tiện giao thông.

c)

Mệnh đề quan hệ là một loại động vật.

d)

Mệnh đề quan hệ là một loại thức ăn.

2.

Hãy cho biết một ví dụ về mệnh đề quan hệ?

a)

Tôi đã gặp người mà bạn không muốn nói về.

b)

Tôi đã gặp người mà bạn đã nói về.

c)

Tôi đã gặp người mà bạn không biết.

d)

Tôi đã gặp người mà bạn chưa nói về.

3.

Mệnh đề quan hệ được sử dụng trong câu nào: a) Câu phức b) Câu đơn c) Câu hỏi

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

4.

Mệnh đề quan hệ thường bắt đầu bằng từ nào?

a)

Từ nào

b)

Khi nào

c)

Sao nào

d)

Cái nào

5.

Mệnh đề quan hệ thường được nối với câu chính bằng từ nào?

a)

dấu phẩy

b)

từ chính

c)

từ nối

d)

dấu chấm

6.

Mệnh đề quan hệ có thể được thay thế bằng từ nào trong câu?

a)

câu nào

b)

từ nào

c)

khi nào

d)

ở đâu

7.

Hãy viết một câu sử dụng mệnh đề quan hệ.

a)

Tôi đã gặp người mà bạn không nói đến.

b)

Tôi đã gặp người mà bạn đã nói đến.

c)

Tôi đã gặp người mà bạn đã không nói đến.

d)

Tôi đã gặp người mà bạn đã nói đến không.

8.

Mệnh đề quan hệ có thể đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

Vị trí động từ chính, vị trí trạng từ, vị trí liên từ

b)

Vị trí đại từ, vị trí giới từ, vị trí ở đầu câu

c)

Vị trí tính từ, vị trí phó từ, vị trí ở đuôi câu

d)

Vị trí chủ ngữ, vị trí bổ ngữ, vị trí tân ngữ

9.

Mệnh đề quan hệ có thể được bỏ đi trong trường hợp nào?

a)

Khi nó trở thành mệnh đề quan hệ không xác định hoặc không cần thiết trong ngữ cảnh

b)

Khi nó trở thành mệnh đề quan hệ cần thiết trong ngữ cảnh

c)

Khi nó trở thành mệnh đề quan hệ phức tạp trong ngữ cảnh

d)

Khi nó trở thành mệnh đề quan hệ xác định trong ngữ cảnh

10.

Mệnh đề quan hệ có thể được thay thế bằng từ nào trong câu?

a)

từ giới từ

b)

từ trạng từ

c)

từ đại từ

d)

từ loại

11.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

12.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

13.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

14.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

15.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

16.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

17.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

18.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

19.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

20.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

21.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

22.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

23.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

24.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

25.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

26.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

27.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

28.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

29.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

30.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

31.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

32.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

33.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

34.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

35.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

36.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

37.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

38.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

39.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

40.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

41.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

42.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

43.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

44.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

45.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

46.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

47.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

48.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

49.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

50.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

51.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

52.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

53.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

54.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

55.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

56.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

57.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

58.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

59.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

60.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

61.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

62.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

63.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

64.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

65.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

66.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

67.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

68.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

69.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

70.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

71.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

72.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

73.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

74.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

75.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

76.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

77.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

78.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

79.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

80.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

81.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

82.

Marie,_____________ I met at the party, called me last night.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

83.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

84.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

85.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose