WorksheetsTest vocab Unit 1-10
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 29mins
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /rɪˈleɪʃᵊnz/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ˈdɔːtə/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /ˈbrʌðə/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /ˈɡrænsʌn/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /ˈʌŋkl/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ɑːnt/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /niːs/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /ˈnɛfjuː/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /ˈkʌznz/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / braɪd/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /ˈbraɪdɡrʊm/ ɡrʊm /
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ðə ˈfjuːnərəl/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /aɪ/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /ˈhʌzbənd/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / nəʊz /
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ˈrɛlətɪvz/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /məsˈkiːtəʊz/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ɪə/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /maʊθ/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / pəˈʤɑːməz/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /wʌn tuːθ – tuː tiːθ /
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /neɪl /
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ˈtraʊzəz/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / haɪt/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / weɪt/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / fruːt ʤuːs /
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: /ˈhʌŋɡri /
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: hành tây
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / səˈpraɪzd/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ˈmɪnərəl ˈwɔːtə/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ˈɒrɪnʤ/
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ˈmʌʃrʊmz/
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: Môi
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: ngón tay
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: ngón tay cái
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: cánh tay
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: bàn tay
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: đầu gối
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: cái cổ
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: cái eo
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: cái hông
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: máu
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: tất (mang chân)
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: găng tay
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: Giày thể thao/ huấn luyện viên
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: nịt
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: áo len
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: đậu (bình thường)
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: đậu hà lan
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: tỏi
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: nấm
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: quả dứa
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: quả lê
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / peə/
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: nho
(a)
Điền vào chỗ [...] : Harry ... (Harry đã chết)
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: những quả dâu tây
(a)
Ghi từ có phiên âm IPA sau: / ɡreɪps/
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: bia
(a)
Điền vào chỗ [...] : I am an ... child
(a)
Điền vào chỗ [...] : He ... 3 kilograms
(a)
Điền vào chỗ [...] : They are going to ... him John – ... John, his grandfather
(a)
Điền vào chỗ [...] : You are ... (Bạn góa bụi, mất vợ hoặc mất chồng)
(a)
Điền vào chỗ [...] : You are ... (bạn đã ly hôn)
(a)
Điền vào chỗ [...] : Sarah ... Harry (Sarah kết hôn với Harry)
(a)
Điền vào chỗ [...] : He ... a heart attack (Ông ấy mất vì bệnh tim)
(a)
Điền vào chỗ [...] : We have ... covering our bodies
(a)
Tìm từ có nghĩa sau đây: ngực
(a)
Điền vào chỗ [...] : She’s ... a suitcase (Cô ấy mang một cái vali)
(a)
Điền vào chỗ [...] : In the morning you ... dressed or ... your clothes on
(a)
Điền vào chỗ [...] : At night you get ... or you ... your clothes off
(a)
Điền vào chỗ [...] : Polly has ... (or fair) hair and fair skin. She has blue eyes
(a)
Điền vào chỗ [...] : Ben has a ... and long hair. He has green eyes.
(a)
Điền vào chỗ [...] : Luca has a ... and short hair
(a)
Điền vào chỗ [...] : ...! The taxi’s here
(a)
Điền vào chỗ [...] : Bob’s an ... man
(a)
Điền vào chỗ [...] : It needs to go ... a diet
(a)
Điền vào chỗ [...] : I’m just ... -looking!
(a)
Điền vào chỗ [...] : Have you got an ...? I’ve got a headache
(a)
Điền vào chỗ [...] : I’ve got toothache. I need to go to the ...
(a)
Điền vào chỗ [...] : I’m going to bed with a hot drink. I’ve ... a cold
(a)
Điền vào chỗ [...] : I get ... every summer, from flowers and grass
(a)
Điền vào chỗ [...] : In some countries, mosquitoes can give people ...
(a)
Điền vào chỗ [...] : My little brother has ... , sometimes he can’t breathe
(a)
Điền vào chỗ [...] :The drinking water was bad, and many children had ...
(a)
Điền vào chỗ [...] : I am very happy ... your news
(a)
Điền vào chỗ [...] : You did very well in your exam – I’m very happy ... you
(a)
Điền vào chỗ [...] : What a ... ! (Thật đáng tiếc!)
(a)
Điền vào chỗ [...] : ! What about getting her a scarf?
(a)
