wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chủ đề sốt và khó thở

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sốt do nguyên nhân nhiễm trùng thường có đặc điểm nào đúng?

a)

Mạch – nhiệt phân ly

b)

Thường kèm rét run, mệt mỏi

c)

Ít khi dao động nhiệt độ trong ngày

d)

Không kèm triệu chứng toàn thân

2.

Bệnh nhân sốt cao 39,539{,}5^\circ C, rét run, đau bụng hạ sườn phải, bạch cầu tăng cao. Nguyên nhân sốt nghĩ nhiều nhất là gì?

a)

Viêm phổi

b)

Viêm đại tràng

c)

Áp xe gan

d)

Viêm dạ dày

3.

Đặc điểm sốt trong nhiễm virus, trừ đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường kèm đau nhức mình mẩy

b)

Ít khi bạch cầu đa nhân trung tính tăng

c)

Thường không có rét run

d)

Rất hay kèm vàng da

4.

Sốt dai dẳng kéo dài nhiều tuần gợi ý nhiều nhất đến bệnh nào?

a)

Viêm ruột thừa

b)

Suy tim

c)

Lao

d)

Cơn đau quặn thận

5.

Nguyên nhân gây sốt kéo dài hơn 3 tuần, trừ nguyên nhân nào?

a)

Lao

b)

Áp xe sâu

c)

Bệnh tự miễn

d)

Viêm ruột thừa cấp

6.

Nhiệt độ trung tâm ở người bình thường là bao nhiêu?

a)

353535,535{,}5^\circ C

b)

363637,537{,}5^\circ C

c)

37,537{,}53838^\circ C

d)

38383939^\circ C

7.

Sốt kèm xuất huyết da niêm gợi ý bệnh nào?

a)

Nhiễm xoắn khuẩn

b)

Sốt xuất huyết

c)

Viêm gan

d)

Tăng calci máu

8.

Sốt kèm đau cơ và nhức hai hố mắt gợi ý bệnh nào?

a)

Sốt rét

b)

Sốt xuất huyết dengue

c)

Viêm phổi

d)

Lao hạch

9.

Sốt rét điển hình có các đặc điểm nào đúng? Chọn tổ hợp đúng nhất.

a)

(1) Rét run – sốt nóng – vã mồ hôi; (2) Thường sốt liên tục

b)

(1) Rét run – sốt nóng – vã mồ hôi; (4) Có tiền sử đi vùng dịch tễ

c)

(1) Rét run – sốt nóng – vã mồ hôi; (3) Gan lách to; (4) Có tiền sử đi vùng dịch tễ

d)

(2) Thường sốt liên tục; (3) Gan lách to; (4) Có tiền sử đi vùng dịch tễ

10.

Sốt trong ung thư thường có tính chất nào?

a)

Cao 40404141^\circ C

b)

Dao động thất thường

c)

Đáp ứng rất tốt với kháng sinh

d)

Đi kèm rét run dữ dội

11.

Nam 35 tuổi sốt cao, ho khạc đờm vàng, đau ngực, nghe phổi có ran ẩm. Nguyên nhân sốt là gì?

a)

Lao

b)

Sốt virus

c)

Viêm phổi điển hình

d)

Tắc ruột

12.

Sốt kèm thay đổi tri giác và có dấu màng não gợi ý bệnh nào?

a)

Viêm phổi

b)

Viêm màng não

c)

Viêm họng cấp

d)

Thiếu máu

13.

Yếu tố gợi ý sốt do nguyên nhân ác tính, trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Sụt cân

b)

Chán ăn kéo dài

c)

Khối u phát hiện trên lâm sàng

d)

Sốt cao rét run từng cơn

14.

Sốt kèm đau lưng và gõ hông lưng đau gợi ý bệnh nào?

a)

Viêm dạ dày

b)

Viêm thận – bể thận

c)

Sỏi mật

d)

Viêm đại tràng

15.

Sốt kèm rét run dữ dội gợi ý tình trạng nào?

a)

Virus

b)

Lao phổi

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

Viêm họng cấp

16.

Khó thở vào thường gặp trong tình huống nào?

a)

Hen phế quản

b)

Tắc nghẽn đường thở trên

c)

COPD

d)

Tràn dịch màng phổi

17.

Khó thở ra thường gặp trong bệnh nào?

a)

Hen phế quản

b)

Phù phổi cấp

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Tắc mạch phổi

18.

Khó thở kịch phát về đêm gợi ý bệnh cảnh nào?

a)

Hen phế quản

b)

Phù phổi cấp

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Viêm phế quản

19.

Bệnh nhân trẻ, khó thở đột ngột sau một cơn đau ngực như dao đâm. Gợi ý nhiều nhất là tình trạng nào?

a)

Hen cấp

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Phù phổi

d)

Viêm màng phổi khô

20.

Khó thở thanh quản thường có đặc điểm, trừ đặc điểm nào sau đây?

a)

Thở rít thì vào

b)

Rút lõm hõm ức

c)

Ran rít lan toả hai phổi

d)

Thay đổi giọng nói

21.

Khó thở kèm ran ẩm hai phổi lan toả tăng dần như nước thủy triều dâng gợi ý bệnh cảnh nào?

a)

Tràn dịch

b)

Phù phổi cấp

c)

Tắc mạch phổi

d)

Hen phế quản

22.

Khó thở kèm đau ngực và sưng một bên chân nghĩ đến nguyên nhân nào?

a)

Tràn khí

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Hen cấp

d)

Viêm phổi

23.

Khó thở do hen phế quản có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Xuất hiện sau gắng sức

b)

Các cơn tăng khi tiếp xúc dị nguyên

c)

Ít khi kèm ran rít

d)

Không bao giờ xuất hiện về đêm

24.

Khó thở kèm hội chứng 3 giảm (rung thanh giảm, rì rào phế nang giảm, gõ đục) gợi ý tình trạng nào?

a)

Viêm phổi

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Hen

d)

COPD

25.

Khó thở kèm tam chứng Galliard (rung thanh giảm, rì rào phế nang giảm, gõ vang) gợi ý tình trạng nào?

a)

Viêm phổi

b)

Tràn khí màng phổi

c)

COPD

d)

Phù phổi cấp

26.

Khó thở kèm mặt phù và tuần hoàn bàng hệ ở ngực gợi ý tình trạng nào?

a)

Hen

b)

Tắc tĩnh mạch chủ trên

c)

Tràn dịch nhiều

d)

Tràn khí

27.

Khó thở nhanh nông, SpO₂ giảm, X-quang không thấy tổn thương nhiều gợi ý tình trạng nào?

a)

Hen nhẹ

b)

Tắc mạch phổi

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Viêm màng phổi

28.

Trong hen phế quản cấp, dấu hiệu nặng là gì?

a)

Ran rít rất nhiều

b)

Rì rào phế nang mất gần hết

c)

Mạch chậm

d)

Huyết áp tăng

29.

Khó thở kèm đau kiểu màng phổi tăng khi hít vào sâu là đặc trưng của tình trạng nào?

a)

Tràn dịch

b)

Viêm màng phổi khô

c)

COPD

d)

Hen

30.

Khó thở kèm ho bọt hồng, vật vã và vã mồ hôi gợi ý tình trạng nào?

a)

Hen phế quản

b)

Tràn khí

c)

Phù phổi cấp

d)

Tắc mạch phổi

31.

Yếu tố quan trọng nhất cần khai thác khi bệnh nhân sốt:

a)

Nhiệt độ cao nhất

b)

Thời gian sốt

c)

Kiểu sốt

d)

Tất cả đều quan trọng

32.

Sốt do vi khuẩn thường đi kèm:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng

b)

Lympho tăng

c)

Không thay đổi công thức máu

d)

Giảm tiểu cầu

33.

Sốt kèm đau đầu dữ dội và cứng gáy gợi ý:

a)

Viêm xoang

b)

Viêm màng não

c)

Ngộ độc thức ăn

d)

Thiếu máu nặng

34.

Sốt nhẹ vào buổi chiều trong nhiều tuần gặp trong:

a)

Lao

b)

Viêm phổi điển hình

c)

Viêm ruột thừa

d)

Viêm tuỵ

35.

Rét run dữ dội thường gặp trong tất cả sau đây, trừ:

a)

Áp xe gan

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Viêm họng do virus

d)

Viêm thận – bể thận

36.

Sốt kèm gan lách to gợi ý:

a)

Viêm họng

b)

Bệnh bạch cầu cấp

c)

Rối loạn lo âu

d)

Viêm ruột thừa

37.

Sốt kéo dài nhưng mức độ không cao, dao động thất thường gợi ý:

a)

Ung thư

b)

Viêm họng

c)

Viêm phổi

d)

Ngộ độc thức ăn

38.

Trong sốt xuất huyết dengue, sốt thường kéo dài:

a)

2–3 ngày

b)

3–5 ngày

c)

>10 ngày

d)

>2 tuần

39.

Sốt kèm đau nhức cơ toàn thân gặp nhiều nhất trong:

a)

Dengue

b)

Lao

c)

Tụ cầu huyết

d)

Áp xe gan

40.

Sốt kèm tiểu buốt và đau hông lưng gợi ý:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm thận – bể thận

c)

Sỏi mật

d)

Lao hạch

41.

Sốt và đau khớp nhiều khớp gợi ý:

a)

Viêm ruột thừa

b)

Sốt virus

c)

Hen

d)

Viêm phổi

42.

Cơn sốt 4040^\circ C kèm mạch không tăng tương xứng (mạch nhiệt phân ly) gặp trong:

a)

Lao

b)

Viêm phổi

c)

Thương hàn

d)

Viêm họng

43.

Sốt kèm ban dạng dát sẩn gợi ý nhiều nhất:

a)

Viêm dạ dày

b)

Sốt phát ban

c)

Suy tim

d)

Viêm họng cấp

44.

Sốt kèm đau bụng dữ dội tại điểm McBurney:

a)

Viêm tuỵ

b)

Viêm ruột thừa

c)

Viêm đại tràng

d)

Tắc ruột

45.

Sốt kèm lạnh run từng cơn mỗi 48–72 giờ gợi ý:

a)

Viêm thận

b)

Sốt rét

c)

Viêm ruột thừa

d)

Tắc ruột

46.

Sốt kèm tăng bạch cầu đa nhân và procalcitonin cao gợi ý:

a)

Nhiễm vi khuẩn

b)

Virus

c)

Dị ứng thuốc

d)

Viêm gan

47.

Sốt kèm mệt lả, khát nhiều và thở nhanh sâu:

a)

Viêm họng

b)

Toan ceton do đái tháo đường

c)

Hen

d)

Viêm xoang

48.

Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân (FUO) loại trừ:

a)

Ung thư

b)

Áp xe sâu

c)

Lao

d)

Viêm họng cấp

49.

Sốt kèm môi khô, lưỡi đỏ và hạ huyết áp nhẹ gợi ý:

a)

Viêm họng

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Viêm phổi

d)

Viêm xoang

50.

Sốt nhẹ nhưng nhịp tim nhanh không tương xứng gợi ý:

a)

Viêm phổi

b)

Cường giáp

c)

Lao

d)

Viêm khớp

51.

Sốt kèm phù mặt và đau vùng trước tai gợi ý:

a)

Quai bị

b)

Viêm họng

c)

Viêm tai giữa

d)

Viêm amidan

52.

Sốt kèm đau đầu và mờ mắt thoáng qua:

a)

Viêm động mạch thái dương

b)

Hen

53.

Sốt + phát ban mọc từ đầu xuống thân gợi ý:

a)

Rubella

b)

Sởi

c)

Dengue

d)

Sốt rét

54.

Sốt + tiêu chảy phân máu gợi ý:

a)

Lỵ, trực khuẩn

b)

Hen

c)

COPD

d)

Viêm gan

55.

Trẻ sốt 4040^\circ C + co giật trong 5 phút:

a)

Sốt cao co giật

b)

Viêm não

c)

Meningitis

d)

Sốc phản vệ

56.

Khó thở xuất hiện khi gắng sức gợi ý:

a)

Suy tim trái

b)

Hen

c)

Tràn khí

d)

Phù phổi cấp

57.

Khó thở vào + tiếng rít to nghe xa:

a)

Hen

b)

Tắc nghẽn thanh quản

c)

COPD

d)

Viêm phổi

58.

Khó thở ra + lồng ngực căng phồng:

a)

Hen/COPD

b)

Tràn dịch

c)

Viêm màng phổi

d)

Tràn khí ít

59.

Khó thở + tím trung tâm gợi ý:

a)

Viêm họng

b)

Thiếu oxy máu nặng

60.

Khó thở + nói không thành câu:

a)

Hen nhẹ

b)

Hen nặng / suy hô hấp

c)

COPD nhẹ

d)

Viêm phổi nhẹ

61.

Khó thở + phù chân + tĩnh mạch cổ nổi:

a)

Viêm họng

b)

Suy tim phải

c)

Hen

d)

Viêm phổi

62.

Khó thở + vang phế bào giảm 1 bên + gõ vang:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tràn dịch

c)

Viêm phổi

d)

COPD

63.

Khó thở + ran ẩm nền phổi:

a)

Hen

b)

Suy tim trái

c)

Tắc thanh quản

d)

Tràn dịch

64.

Khó thở tăng khi nằm + giảm khi ngồi:

a)

COPD

b)

Suy tim trái

c)

Hen

d)

Viêm thanh quản

65.

Khó thở + đau ngực màng phổi:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Hen

c)

COPD nhẹ

d)

Hen tim

66.

Thở nhanh nông gặp trong:

a)

Tràn khí

b)

Viêm phổi nặng

c)

Tắc mạch phổi

d)

Tất cả đúng

67.

Khó thở + SpO 2_2 thấp + X-quang bình thường:

a)

Hen

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Tràn dịch

d)

Hen tim

68.

Khó thở + thở Cheyne–Stokes:

a)

COPD

b)

Suy tim

c)

Hen cấp

d)

Tràn dịch

69.

Khó thở + thở Kussmaul:

a)

Ngộ độc paraquat

b)

Toan chuyển hóa

c)

Hen nặng

d)

Tắc thanh quản

70.

Khó thở + rút lõm cơ hô hấp phụ:

a)

Khó thở nhẹ

b)

Khó thở trung bình

c)

Khó thở nặng

d)

Không phải khó thở

71.

Bệnh nhân lo lắng + thở nhanh + tê tay:

a)

Hen

b)

Tăng thông khí do lo âu

c)

COPD

d)

Chèn ép tim

72.

Khó thở + ho từng cơn + tiếng rít vào:

a)

Hen

b)

Dị vật thanh – khí quản

c)

Viêm phổi

d)

Suy tim

73.

Khó thở đột ngột ở người trẻ sau khi rặn mạnh:

a)

Tràn khí tự phát

b)

Hen

c)

Tắc mạch

d)

Phù phổi

74.

Khó thở + tiếng cọ màng phổi:

a)

Hen

b)

Viêm màng phổi khô

c)

COPD

d)

Tràn khí

75.

Khó thở + phù áo khoác:

a)

Hen

b)

Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên

c)

Viêm phổi

d)

Tràn khí

76.

Khó thở + hội chứng 3 giảm:

a)

Tràn khí

b)

Tràn dịch

c)

Viêm phổi

d)

Hen

77.

Khó thở + mặt đỏ bừng + mạch nhanh + HA tụt:

a)

Hen

b)

Sốc phản vệ

c)

Viêm xoang

d)

Tràn dịch

78.

Khó thở + lồng ngực di động nghịch thường (paradox):

a)

Flail chest (mảng sườn di động)

b)

Tràn khí

c)

Hen

d)

Suy tim

79.

Khó thở + gù vẹo cột sống gợi ý:

a)

Hen

b)

Giảm dung tích phổi do hạn chế

c)

COPD

d)

Tràn dịch

80.

Khó thở + tím ngoại vi nhưng SpO 2_2 bình thường:

a)

Hen cấp

b)

Giảm cung lượng tim

c)

Viêm họng

d)

Tắc mạch phổi

81.

Khó thở tăng khi cúi đầu:

a)

Viêm họng

b)

Bệnh lý trung thất

c)

Hen

d)

Viêm phổi

82.

Khó thở + âm phế bào giảm + gõ đục:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Viêm phổi thùy

c)

Tràn khí màng phổi

d)

COPD

83.

Khó thở + ho khan, đau ngực sau nhiễm virus:

a)

Hen

b)

Viêm cơ tim

c)

COPD

d)

Lao

84.

Khó thở + dấu hiệu sắc chất nôn:

a)

Hen

b)

Tắc đường thở

c)

Tràn dịch

d)

Tắc mạch phổi

85.

Khó thở nặng + im lặng phổi (silent chest):

a)

Hen nhẹ

b)

Hen ác tính

c)

Tràn dịch

d)

Viêm màng phổi

Similar Resources on Wayground