Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem Tra

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

66.  Điện áp đầu ra của máy biến áp không đúng yêu cầu thiết kế thì cần phải tính toán lại:

a)

A. Mạch từ.       

b)

B. Số lớp dây quấn.                 

c)

C. Hệ số biến áp.   

d)

D. Công suất tải.

2.

67. Máy biến áp là loại máy:

a)

A. Điện từ.                    

b)

B. Điện từ tĩnh.

c)

    C. Từ điện.        

d)

D. Điện từ quay.

3.

68. Cấu tạo của máy biến áp chia làm mấy phần chính?

                          

a)

                             

       A.1                               

  

b)

B. 2   

c)

                              

C. 3

d)

D. 4

4.

70. Cấu tạo của động cơ chia làm mấy phần chính?

a)

A.1                               

b)

B. 2

c)

C.3                                

d)

D. 4

5.

72. Máy biến áp giảm áp có hệ số biến áp là:

a)

A. K = 1              

b)

B.  K  1            

c)

C.  K < 1             

d)

D. K > 1

6.

73. Máy biến áp giảm áp là máy biến áp có:

a)

A. Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.

b)

B. Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.

c)

C. Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.

d)

D. Điện áp đầu vào bằng hoặc nhỏ điện áp đầu ra.

7.

74. Máy biến áp tăng áp là máy biến áp có:

a)

A.Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.

b)

B.Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.

c)

C. Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.

d)

D.Tùy trường hợp.

8.

75. Mạch từ của máy biến áp được làm từ vật liệu:

a)

A. Thép không rỉ.                                              

b)

B. Thép dụng cụ.

c)

C. Thép silic.                                                     

d)

D.Thép tấm.

9.

76. Dây quấn của máy biến áp có thể làm từ vật liệu nào sau đây:

a)

A. Đồng, nhôm.                                                 

b)

B. Đồng, chì.

c)

C. Đồng, kẽm.                                                    

d)

D. Đồng, sắt.

10.

77. Một máy biến áp có Sđm= 100VA, vậy ta tính được Shi của lõi thép là bao nhiêu?

             

a)

A.10 cm2.                       

b)

B.11cm2.                         

c)

C.12cm2.

11.

78. Khi tính St lõi thép của MBA dùng trong gia đình thì hệ số lắp đầy có giá trị:

a)

A.Kl = 0,7.                      

b)

B. Kl = 0,8.                                 

c)

C. Kl = 0,9.                     

d)

D. Kl = 1,0

12.

79. Sau khi quấn xong cuộn sơ cấp, ta cần phải:

a)

A. Lót 1 lớp cách điện rồi quấn tiếp cuộn thứ cấp.

b)

B. Quấn tiếp cuộn thứ cấp.

c)

C. Lồng lõi thép vào.

d)

D. Kiểm tra cách điện.

13.

80. Kích thước sải cánh quạt điện (mm) :

a)

A.  20 đến 1800

b)

B.   200 đến 1800

c)

C.   2000 đến 1800

d)

D. 20 đến 200

14.

81. Lượng nước máy bơm bơm được trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

A. Tốc độ bơm                                                  

b)

B. Lưu lượng                 

c)

C. Công suất bơm

d)

D. Dung lượng máy bơm

15.

82. Thùng giặt, van nạp nước, thùng chứa nước thuộc về phần nào của máy giặt :

a)

A. Công nghệ.                

b)

B. Động lực.                   

c)

C. Điều khiển.               

d)

D. Cơ khí.

16.

83. Máy bơm nước gia đình, máy giặt dùng nguồn điện :

a)

A. Xoay chiều 220V–50Hz.                                       

b)

B.  Xoay chiều 380V.

c)

C. Một chiều 220 V-50Hz.                                         

d)

D. Một chiều 380V.

17.

84. Đường ống nối của máy bơm nước nên dùng loại :

a)

A. Sắt tráng kẽm mặt ngoài.                                        

b)

B. Sắt tráng kẽm mặt trong.

c)

C. Sắt tráng kẽm cả 2 mặt.                                           

d)

D. Ống nhựa.

18.

85. Khối lượng đồ khô mà máy giặt có thể giặt trong một lần gọi là :

a)

A. Lưu lượng máy.                                                       

b)

  B. Công suất máy.

c)

C. Công suất giặt.                                                          

d)

D  Dung lượng máy.

19.

86.  Kg/cm2  là đơn vị của :

a)

A. Lực vắt của máy giặt.              

b)

B. Lực giặt  của máy giặt  tác dụng lên quần áo.

c)

C. Áp suất nguồn nước cấp máy giặt.             

d)

D. Công suất máy bơm nước.

20.

87. Công suất động cơ điện của máy giặt thông thường là :

a)

A.  2 đến 3 kW.                                                 

b)

B. 20 đến 30 W.

c)

C. 1200 đến 1500 W.                                        

d)

D. 120 đến 150 W.

21.

88.  Chương trình đúng của máy giặt:

a)

A. Vắt, giũ, giặt, vắt.                                        

b)

B. Giặt, vắt, giũ, vắt.

c)

C. Giặt, giặt, vắt, giũ, vắt.                                

d)

D. Giặt, vắt, giũ, giũ, vắt.

22.

89. Số cuộn dây quấn làm việc của động cơ điện 3 pha là:

a)

A. Một.                           

b)

B. Hai.                 

c)

C. Ba.                                          

d)

D. Bốn.

23.

90. Số dây quấn làm việc của động cơ điện 1 pha là :

a)

A. Một.                           

b)

B. Hai.                 

c)

C. Ba.                                          

d)

D. Bốn.

24.

71. Gọi Sdd là tiết diện dây (mm2), I là cường độ dòng điện (A), J là mật độ dòng điện cho phép (A/mm2). Vậy tiết diện dây dẫn được tính bởi:

a)
b)
c)
d)