Font size
WorksheetsLuyện từ và câu tuần 19
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?
Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.
Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.
Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.
Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?
Buồn bã
Lười biếng
Đi học
Hiền lành
Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....
Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Chủ ngữ thường do.... tạo thành.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Danh từ hoặc cụm danh từ
Vị ngữ của câu sau là gì?
Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.
Thắng
nhanh nhẹn
Thắng nhanh nhẹn
nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến
Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?
Làm gì?
Thế nào?
Làm gì? và Thế nào?
Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?
Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ
Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ
Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ
Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ
Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:
Những nàng hoa
Những nàng hoa lay ơn
Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình
Đang khoe mình trong nắng mới
Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:
Hoa mai lặng lẽ
Hoa mai lặng lẽ hé nụ
Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười
Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới
Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?
Ai (cái gì, con gì) ?
con gì?
cái gì?
Ai
Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?
Làm gì?
Thế nào?
Làm gì? và Thế nào?
Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "tiền của"
tài nguyên
tài đức
tài sản
tài ba
Từ "tài" trong từ "tài trợ" có nghĩa là gì ?
tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"
tài có nghĩa là "tiền của"
Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"
tài giỏi
tài sản
tài năng
tài hoa
Trong các câu dưới đây, câu ca ngợi tài trí của con người là:
Lá lành đùm lá rách
Người ta là hoa đất
Lửa thử vàng, gian nan thử sức
Thương người như thể thương thân
