Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương phản ứng oxi hóa - khử

Total questions: 8

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng: Ca + Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

2.

Cho phản ứng: Ca + Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Ca là chất oxi hóa.

b)

Cl2 là chất khử.

c)

CaCl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

d)

Ca là chất khử.

3.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

4.

Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

5.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

6.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 : NO là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

7.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.

b)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O.

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2.

d)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓.

8.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là

a)

chất nhận electron.

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm giảm số oxi hóa.

d)

chất không thay đổi số oxi hóa.