WorksheetsThứ tư (9/2)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
90 ..... 89
a)
>
b)
<
c)
=
2.
12 .... 9
a)
>
b)
<
c)
=
3.
19 ..... 26
a)
>
b)
<
c)
=
4.
21 đọc là
a)
Hai mốt
b)
Hai mươi mốt
c)
Hai mươi
5.
9 - 5 + 4 =
a)
6
b)
7
c)
8
6.
10 - 7 + 6 =
a)
7
b)
8
c)
9
7.
3 + 6 - 5 =
a)
3
b)
4
c)
5
8.
Các số tròn chục gồm:
a)
10, 11, 12, 13
b)
20, 21, 22, 23
c)
10, 20, 30, 40
9.
..... gồm 1 chục và 6 đơn vị
a)
26
b)
61
c)
16
10.
55 đọc là
a)
năm mươi năm
b)
năm mươi lăm
11.
71 đọc là
a)
Bảy mốt
b)
Bảy mươi mốt
12.
.... gồm 6 chục và 2 đơn vị
a)
26
b)
62
c)
66
13.
7 + 3 - 8 =
a)
1
b)
2
c)
3
14.
9 - 6 + 7 =
a)
8
b)
9
c)
10
15.
10 - 9 + 6 =
a)
6
b)
7
c)
8
100 %
