wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 8

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Cú pháp của câu lệnh điều kiện là:

a)

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

b)

Const <tên hằng>=<giá trị>;

c)

Write(‘Cau lenh dieu kien’);

d)

If <điều kiện> then <câu lệnh>;

3.

Trong câu lệnh điều kiện: If <điều kiện> then <câu lệnh>;

Điều kiện thường là ?

a)

1 phép so sánh

b)

1 biểu thức toán học

c)

1 kết quả true hoặc false

d)

1 phép gán

4.

Cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

b)

Const <tên hằng>=<giá trị>;

c)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> Else <Câu lệnh 2>;

d)

If <điều kiện> then <câu lệnh>;

5.

Ta có 2 lệnh sau:

  x:= 8;

   If x>5 then x := x +1;

   Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

6.

Trong Pascal câu lệnh nào sau đây được viết đúng:

a)

Nếu x: = 5 thì a = b;

b)

Nếu x> 4; thì a: = b;

c)

If x> 4 then a: = b else m: = n;

d)

Nếu x> 4 thì a: = b; khác m: = n;

7.

Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

a)

Max:=a; If b>Max then Max:=b;

b)

If a>b then Max:=a else Max:=b;

c)

Max:=b; If a>Max then Max:=a;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

8.

Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B then X := A else X := B;

b)

if A < B then X := A;

c)

X := B; if A < B then X := A;

d)

if A < B then X := A else X := B;

9.

 IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

   Khi a có giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

3

c)

5

d)

8

10.

 IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

   Khi a có giá trị là 10 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

3

c)

5

d)

8

11.

Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:

a)

If x : = a + b then x : = x + 1;

b)

If a > b then max = a;

c)

If a > b then max : = a else max : = b;

d)

If 5 := 6 then x : = 100;

12.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

   X:= 10;

   IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;

a)

30

b)

10

c)

3

d)

1

13.

Phát biểu nào sau đây có thể được viết thành biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A > B

b)

A := B

c)

N MOD 100

d)

“A nho hon B”

14.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;

( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

15.

Cho câu lệnh: if a>b then writeln(a);

Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì;

b)

Đưa ra số 6; 

c)

Đưa ra số 7; 

d)

Đưa ra số 67;

16.

Cho câu lệnh: if a<b then writeln(a);

Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì;

b)

Đưa ra số 6; 

c)

Đưa ra số 7; 

d)

Đưa ra số 67;

17.

Cho câu lệnh: if a mod 2 = 0 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);

Hỏi nếu a=50 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì; 

b)

Đưa ra số 500;    

c)

Đưa ra số 25;   

d)

Đưa ra số 50;

18.

Cho câu lệnh: if a mod 2 = 1 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);

Hỏi nếu a=5 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì; 

b)

Đưa ra số 500;    

c)

Đưa ra số 25;   

d)

Đưa ra số 50;

19.

Cho câu lệnh: if a mod 2 <> 0 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);

Hỏi nếu a=50 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì; 

b)

Đưa ra số 500;    

c)

Đưa ra số 25;   

d)

Đưa ra số 50;

20.

Câu 1: Phần khai báo thường gồm các câu lệnh dùng để:

a)

Khai báo chương trình

b)

Khai báo (tên chương trình, các thư viện, một số khai báo khác...)

c)

Khai báo câu lệnh

d)

Khai báo biến

21.

Câu 3: Tên nào sau đây đặt tên đúng?

a)

BAI_1

b)

#1

c)

8B

d)

TAM GIAC

22.

Câu 4: Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm:

a)

Phần khai báo

b)

Phần thân chương trình

c)

Phần khai báo và phần thân chương trình

d)

Khai báo thư viện

23.

Câu 5: Phần thân chương trình bao gồm:

a)

các câu lệnh

b)

Các câu lệnh mà máy tính thực hiện nằm trong cặp từ khóa begin..... end

c)

từ khóa begin..... end

d)

Phần khai báo

24.

Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?

a)

vẽ trái tim

b)

VE_TRÁI_TIM

c)

VE_ trái -tim

d)

ve_trai_tim

25.

câu 7: .......................... Là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để từ INPUT nhận được OUTPUT

a)

Dãy toán

b)

Thuật toán

c)

Tên

d)

Sơ đồ khối

26.

Câu 8: Tên do ai đặt cần khai báo trước khi sử dụng?

a)

Máy Tính

b)

Pascal

c)

Người lập trình.

d)

Ngôn ngữ lập trình

27.

Câu 9: Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm mấy phần?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Câu 10: Thành phần cơ bản của pascal là:

a)

Chữ cái

b)

Cú pháp

c)

Ngữ nghĩa

d)

Bảng chữ cái, cú pháp, và ngữ nghĩa.

29.

Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ?

a)

Dùng để viết các chương trình máy tính

b)

Dùng đê dịch chương trình máy tính

c)

Dùng để kiểm tra lỗi

d)

Dùng để soạn thảo văn bản

30.

Ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu trực tiếp là

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ tự nhiên

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Tất cả đáp án trên

31.

Từ khóa CONST là từ khóa dùng để khai báo?

a)

Khai báo biến

b)

Khai báo tên chương trình

c)

Khai báo hằng

d)

Khai báo thư viện

32.

Các thành phần cơ bản của chương trình Pascal gồm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Hằng được sử dụng để lưu trữ dữ liệu, giá trị của hằng như thế nào khi thực hiện chương trình

a)

Không thay đổi

b)

có thể thay đổi

c)

không lưu trữ được

d)

Chỉ thay đổi một lần

34.

Kết quả 235 div 12 = ?

a)

19

b)

6

c)

7

d)

19.58

35.

x có kiểu dữ liệu là số thực câu lệnh khai báo biến x đúng là?

a)

Var x: real;

b)

var x: integer;

c)

Const x = real;

d)

Const x= integer;

36.

Chọn phát biểu đúng

a)

Pascal phân biệt chữ hoa chữ thường

b)

Tên trong Pascal phải bắt đầu bằng chữ, số, dấu gạch dưới

c)

Tên trùng với từ khóa

d)

Tên không quá 255 kí tự

37.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước:

a)

Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán => Viết chương trình

b)

Xác định Input và Output => Biểu diễn thuật toán => Viết chương trình

c)

Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán

d)

Xác định bài toán => Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán

38.

Tên hợp lệ trong trong chương trình là?

a)

Phep toan;

b)

_8A;

c)

begin;

d)

1_Phepnhan;

39.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai:

a)

a := bai tap; 

b)

b := ‘baitap’;

c)

r := pi*15;

d)

x := 5.8;

40.

Với x là kiểu số nguyên, phép gán nào sau đây là đúng:

a)

x := 5/2;

b)

x := x*(3/2);

c)

x := x*0.1;

d)

x := x*5;

41.

Cho biết ý nghĩa của 2 câu lệnh sau:

Writeln (‘Ban hay nhap nam sinh’);

Readln (NS); 

a)

Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Ban hay nhap nam sinh”.

b)

Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS.

c)

Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Ban hay nhap nam sinh” và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS.

42.

Giả sử Y là biến với kiểu dữ liệu kí tự. Phép gán nào sau đây là hợp lệ:

a)

Y = 2014;

b)

Y := ‘Tin hoc’;

c)

Y := 35000;

d)

Y := - 100;

43.

Câu 12: Giả sử Y là biến với kiểu dữ liệu kí tự. Phép gán nào sau đây là hợp lệ:

a)

Y = 2014;

b)

Y = Tin hoc;

c)

Y := 8.5;

d)

Y := ’6789’;

44.

Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu, Phép gán nào sau đây là hợp lệ?

a)

A:=4;

b)

A:=3242;

c)

A:= ‘3242’;

d)

A:=3242 ;

45.

Giả sử X được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, Phép gán nào sau đây là không hợp lệ?

a)

X:=4;

b)

X:=3242;

c)

X:= ‘3242’;

d)

X:=7.5 ;

46.

Em hãy cho biết kí hiệu của phép gán?

a)

:

b)

=

c)

: =

47.

Em hãy cho biết ý nghĩa của lệnh Readln;

a)

Tạm dừng chương trình cho đến khi nhấn phím Enter

b)

Lệnh nhập dữ liệu

c)

Lệnh xuất ra màn hình

d)

Câu lệnh gán

48.

Em hãy cho biết ý nghĩa của lệnh Writeln;

a)

Lệnh in ra màn hình 1 dòng trống

b)

Lệnh nhập dữ liệu

c)

Lệnh in ra màn hình, đưa con trỏ về cuối dòng

d)

Lệnh in ra màn hình, đưa con trỏ về đầu dòng tiếp theo

49.

Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :

a)

Tong=a+b;

b)

Tong:=a+b;

c)

Tong:a+b;

d)

Tong(a+b);

50.

Để thực hiện phép tính nhân của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :

a)

Tich = a x b;

b)

Tich = a * b;

c)

Tich := a * b;

d)

Tich := (a x b);

51.

Kết quả in ra màn hình của câu lệnh :  Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:

a)

5+20=25

b)

5+20=20+5

c)

20+5=25

d)

25 = 25

52.

Câu 24: Kết quả in ra màn hình của câu lệnh :  Writeln(‘5+20 = ‘, ‘20+5’); là:

a)

5+20=25

b)

5+20=20+5

c)

20+5=25

d)

25 = 25

53.

Kết quả in ra màn hình của câu lệnh :  Writeln(‘5+20 = ‘, 5 + 20);

a)

5+20=25

b)

5+20=20+5

c)

20+5=25

d)

25 = 25

54.

Kết quả in ra màn hình của câu lệnh :  Writeln(‘5+20 = ‘, '5 + 20');

a)

5+20=25

b)

5+20=5+20

c)

20+5=25

d)

25 = 25

55.

Cho biết Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a := 1; b := 9;

Write(‘a + b = ‘, a + b);

a)

In ra a + b = a + b

b)

In ra a + b = 1 + 9

c)

In ra a + b = 10

d)

In ra 10 = 10

56.

Cho biết Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a := 1; b := 9;

Write(‘a x b = ‘, a * b);

a)

In ra màn hình

a x b = a * b

b)

In ra màn hình

a x b = 1 * 9

c)

In ra màn hình

a x b = 1

d)

In ra màn hình

a x b = 9

57.

Cho biết Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a := 1; b := 9;

Write(‘a + b = ‘);

Write( a + b);

a)

In ra

  a + b = a + b 

b)

In ra

a + b = 10

c)

In ra

a + b =

  1 + 9

d)

In ra

a + b =

10

58.

Cho biết Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a := 1; b := 9;

Writeln(‘a + b = ‘);

Writeln( a + b);

a)

In ra màn hình

a + b = a + b 

b)

In ra màn hình

a + b = 10

c)

In ra màn hình

a + b =

  1 + 9

d)

In ra màn hình

a + b =

10

59.

Cho biết ý nghĩa của 2 câu lệnh sau:

Writeln (‘Nhap so luong: ’);

Readln (SL); 

a)

Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Nhap so luong”. 

b)

Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến SL.

c)

Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Nhap so luong” và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến SL.

60.

Trong Pascal "Từ khóa" viết đúng có màu sắc gì?

a)

màu trắng

b)

màu vàng

c)

màu xanh

d)

màu đen

61.

Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

a)

lop 8ª

b)

tamgiac

c)

Begin

d)

1baitap

62.

Từ khóa dùng để khai báo là gì?

a)

Begin, End

b)

Program, Use

c)

Program, Begin, End

d)

Program, Uses

63.

Từ khóa của một ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

là những từ dành riêng

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định

c)

cho những mục đích sử dụng nhất định

64.

Phần khai báo gồm các câu lệnh dùng để làm gì?

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo các thư viện

c)

Khai báo từ khóa

d)

Khai báo tên chương trình và khai báo các thư viện

65.

Để lưu chương trình ta sử dụng phím nào?

a)

F1

b)

F9

c)

F2

d)

F5

66.

Trong Pascal sử dụng dấu nháy đơn đúng thì nội dung bên trong sẽ có màu sắc nào?

a)

màu xanh

b)

màu trắng

c)

màu vàng

d)

màu đen

67.

Biểu thức toán học (a2 + b2)(1 + c2) được biểu diễn trong Pascal như thế nào?

a)

(a2 + b)(1 + c)3

b)

(a.a + b)(1 + c)(1 + c)

c)

(a*a + b*b)*(1 + c*c)

d)

(a*a + b*b)(1+c)(1 + c)

68.

Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào?

a)

(a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)

b)

(A.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)

c)

(a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)

d)

(a2 + b)(1 + c)*(1+c)

69.

Tên chương trình do ai đặt?

a)

Học sinh

b)

Phụ huynh

c)

Người hướng dẫn

d)

Giáo viên

70.

Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong Pascal?

a)

beginprogram

b)

end

c)

4hs

d)

Tam giac

71.

Để dịch chương trình trong Pascal, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Alt + F9

b)

Alt + F5

c)

Ctrl + F9

d)

Alt + X

72.

Để khai báo sử dụng các công cụ trong chương trình Pascal, ta sử dụng từ khóa:

a)

var

b)

begin

c)

program

d)

uses

73.

Lệnh clrscr trong Pascal dùng để làm gì?

a)

Dừng chương trình cho đến khi nhấn phím Enter

b)

Xóa màn hình kết quả

c)

Dừng chương trình trong một khoảng thời gian

d)

Cả 3 ý trên sai

74.

Để lưu tập tin trong Pascal, ta dùng phím:

a)

F3

b)

F2

c)

Alt + F9

d)

Alt + X

75.

Để khai báo tên chương trình Pascal, ta dùng từ khóa:

a)

uses

b)

var

c)

program

d)

begin

76.

Khi đặt tên trong Pascal, không được đặt:

a)

Kí tự đầu tiên là số

b)

Không được sử dụng khoảng cách

c)

Không được trùng với từ khóa

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Trong cấu trúc của một chương trình Pascal, phần bắt buộc là:

a)

Phần thân

b)

Phần khai báo

c)

Phần khai báo và phần thân

d)

Không có phần bắt buộc

78.

Để chương trình tạm dừng trong 3 giây, ta sử dụng lệnh:

a)

delay(3000);

b)

delay(3s);

c)

delay(3);

d)

readln(3000);

79.

Biểu thức ax2 + bx +cax^2\ +\ bx\ +c  được viết trong Pascal là:

a)

a*x2 + b*x + c

b)

a.x*x + b.x + c

c)

a.x2 + b.x + c

d)

a*x*x + b*x + c

80.

Viết biểu thức 10+53+1185+1\frac{10+5}{3+1}-\frac{18}{5+1}  viết trong Pascal

a)

(10+5):(3+1) - 18:(5+1)

b)

(10+5)/(3+1) - 18/(5+1)

c)

(10+5/3+1) - (18/5+1)

d)

10+5/(3+1) - 18/(5+1)

81.

Viết biểu thức 15 x 4 - 30 + 12 sang Pascal:

a)

15.4-30+12

b)

15*4-30+12

82.

Viết biểu thức (10+2)224(3+1)\frac{\left(10+2\right)^2-24}{\left(3+1\right)}   sang Pascal:

a)

(10+2)*(10+2)-24/(3+1)

b)

((10+2)*(10+2))-24/(3+1)

c)

((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)

d)

((10+2)224) :(3+1)\left(\left(10+2\right)^2-24\right)\ :\left(3+1\right)

83.

Để xuất câu "Chao cac ban" ra màn hình, trong Pascal ta dùng lệnh:

a)

readln('Chao cac ban');

b)

writeln(Chao cac ban);

c)

writeln('Chao cac ban');

d)

write(Chao cac ban);

84.

(10+2)2(3+1)\frac{\left(10+2\right)^2}{\left(3+1\right)}  Viết biểu thức  sang Pascal:

a)

(10+2).(10+2)/(3+1)

b)

(10+2)*(10+2)/(3+1)

c)

(10+2).(10+2):(3+1)

d)

  (10+2)2\left(10+2\right)^2  /(3+1)

85.

Câu lệnh Writeln(‘y=’ , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả:

a)

8

b)

y= 8

c)

y=3

d)

20

86.

Chọn phép toán sai trong các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây:

a)

x≥(m+5)/(2∗a)x≥(m+5)/(2∗a)

b)

x>=(m+5)/(2∗a)x>=(m+5)/(2∗a)

c)

x>=(m+5)/2∗ax>=(m+5)/2∗a

d)

Tất cả các phép toán trên

87.

Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?

a)

var tb: real;

b)

4hs: integer;

c)

Const x: real;

d)

Var r =30;

88.

Cho biết tên chương trình nào dưới đây hợp lệ?

a)

8chuongtrinh;

b)

chuongtrinh8;

c)

chuong trinh;

d)

program;

89.

Trong Pascal, từ khóa "Begin" được sử dụng để làm gì?

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo thư viện

c)

Thông báo điểm bắt đầu phần thân

d)

Thông báo điểm kết thúc phần thân

e)

In thông tin ra màn hình

90.

Trong Pascal, lệnh "Write('noi dung');" được sử dụng để làm gì?

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo thư viện

c)

Thông báo điểm bắt đầu phần thân

d)

Thông báo điểm kết thúc phần thân

e)

In thông tin ra màn hình

91.

Cấu trúc chung của chương trình gồm có mấy phần?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

92.

Trong Pascal, một số câu lệnh được phân cách nhau bởi dấu...

a)

hai chấm (:)

b)

chấm (.)

c)

chấm phẩy (;)

d)

dấu nháy (' ')

93.

Câu lệnh Writeln(‘y=’ , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả:

a)

8

b)

y= 8

c)

y=3

d)

20

94.

Kết quả 25 mod 2 = ?

a)

1

b)

6

c)

7

d)

19.58

95.

Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:

Var a,b,tong .......  integer;

a)

:

b)

=

c)

:=

d)

;

96.

Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:

Var thuong .......  integer;

a)

=

b)

:=

c)

:

d)

;

97.

VIết tiếp câu lệnh nhập dữ liệu cho biến b

write('Nhap du lieu cho bien a:'); Readln(a);

write('Nhap du lieu cho bien b:'); .....................

a)

readln(ab);

b)

readln(b);

c)

write(b);

d)

readln('b');

98.

Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:

Tong .......... a + b;

a)

=

b)

:=

c)

:

d)

;

99.

Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:

Thuong .......... a * b;

a)

=

b)

:

c)

:=

d)

;

100.

Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:

  Write(‘Tong =’ .....Tong);

a)

=

b)

:=

c)

:

d)

,

101.

Bài toán: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết chiều dài a, chiều rộng b

Em hãy xác định bài toán

a)

INPUT: a, b

OUTPUT: DT, CV

b)

INPUT: dt, cv

OUTPUT: a, b

c)

INPUT: a, dt

OUTPUT:b, cv

d)

INPUT: a, cv

OUTPUT: b, dt

102.

Bài toán: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết chiều dài a, chiều rộng b

Em hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào thuật toán sau

Bắt đầu

B1: nhập a, nhập b

B2: Tính dt <-- a * b

B3: Tính cv <-- (a + b) * 2

B4: ..........................

Kết thúc

a)

Xuất tổng, thương

b)

Xuất dt, cv

c)

Xuất a, b

d)

Xuất a, b, dt, cv

103.

Bài toán: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết chiều dài a, chiều rộng b

Em hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào thuật toán sau

Bắt đầu

B1: ............................

B2: Tính dt <-- a * b

B3: Tính cv <-- (a + b) * 2

B4: Xuất dt, cv

Kết thúc

a)

Nhập a, b

b)

Nhập dt, cv

c)

Xuất a, b

d)

Xuất dt, cv

104.

Bài toán: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết chiều dài a, chiều rộng b

Em hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào thuật toán sau

Bắt đầu

B1: .Nhập a, b

B2: Tính dt <-- a * b

B3: Tính ..............................

B4: Xuất dt, cv

Kết thúc

a)

cv <-- (a + b) * 2

b)

cv <-- a + b * 2

c)

cv = (a + b) * 2

d)

cv := (a + b) * 2

105.

Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ?

a)

Dùng để viết các chương trình máy tính

b)

Dùng đê dịch chương trình máy tính

c)

Dùng để kiểm tra lỗi

d)

Dùng để soạn thảo văn bản

106.

Ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu trực tiếp là

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ tự nhiên

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Tất cả đáp án trên

107.

Từ khóa CONST là từ khóa dùng để khai báo?

a)

Khai báo biến

b)

Khai báo tên chương trình

c)

Khai báo hằng

d)

Khai báo thư viện

108.

Các thành phần cơ bản của chương trình Pascal gồm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Hằng được sử dụng để lưu trữ dữ liệu, giá trị của hằng như thế nào khi thực hiện chương trình

a)

Không thay đổi

b)

có thể thay đổi

c)

không lưu trữ được

d)

Chỉ thay đổi một lần

110.

Kết quả 235 div 12 = ?

a)

19

b)

6

c)

7

d)

19.58

111.

x có kiểu dữ liệu là số thực câu lệnh khai báo biến x đúng là?

a)

Var x: real;

b)

var x: integer;

c)

Const x = real;

d)

Const x= integer;

112.

Chọn phát biểu đúng

a)

Pascal phân biệt chữ hoa chữ thường

b)

Tên trong Pascal phải bắt đầu bằng chữ, số, dấu gạch dưới

c)

Tên trùng với từ khóa

d)

Tên không quá 255 kí tự

113.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước:

a)

Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán => Viết chương trình

b)

Xác định Input và Output => Biểu diễn thuật toán => Viết chương trình

c)

Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán

d)

Xác định bài toán => Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán

114.

Tên hợp lệ trong trong chương trình là?

a)

Phep toan;

b)

_8A;

c)

begin;

d)

1_Phepnhan;

115.

Cho biết ý nghĩa của 2 câu lệnh sau:

Writeln (‘Nhap so luong: ’);

Readln (SL); 

a)

Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Nhap so luong”. 

b)

Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến SL.

c)

Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Nhap so luong” và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến SL.

116.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai:

a)

a := bai tap; 

b)

b := ‘baitap’;

c)

r := pi*15;

d)

x := 5.8;

117.

Giả sử Y là biến với kiểu dữ liệu kí tự. Phép gán nào sau đây là hợp lệ:

a)

Y = 2014;

b)

Y := ‘Tin hoc’;

c)

Y := 35000;

d)

Y := - 100;

118.

Câu lệnh sau đây cho kết quả gì?

WRITELN(’70+9=’ ,70+9);

a)

70+9=79

b)

70+9=70+9

119.

Câu lệnh sau đây cho kết quả gì?

WRITELN(’70+9= ,70+9');

a)

70+9= 79

b)

70+9= 70+9

120.

Phần khai báo gồm các câu lệnh dùng để làm gì?

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo các thư viện

c)

Khai báo từ khóa

d)

Khai báo tên chương trình và khai báo các thư viện

121.

Để lưu chương trình ta sử dụng phím nào?

a)

F1

b)

F9

c)

F2

d)

F5

122.

…………………là chương trình dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Chương trình dịch

d)

Môi trường lập trình

123.

…………………là môi trường cung cấp các công cụ hỗ trợ lập trình như: trình soạn thảo, tìm kiếm, sữa lỗi,....

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Chương trình dịch

d)

Môi trường lập trình

124.

Trong Pascal kiểu số nguyên là:

a)

Integer

b)

Real

c)

Char

d)

String

125.

Chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp:

a)

for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

126.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Rửa rau tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày tắm 2 lần

127.

Em hiểu lệnh lặp theo nghĩa nào dưới đây?

a)

Các câu lệnh được viết lặp đi lặp lại nhiều lần

b)

Một lệnh thay cho nhiều lệnh

c)

Vì câu lệnh có tên là lệnh lặp

128.

Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?

a)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

129.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng?

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =10 to 1 do x:=x+1;

130.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

Char

131.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

10

c)

100

d)

99

132.

Kết quả của < điều kiện > trong câu lệnh sẽ có giá trị là gì?

a)

Là một kí tự

b)

Là một dãy kí tự

c)

Là một số thực

d)

Là một số nguyên

133.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

10

c)

15

d)

20

134.

Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1

b)

Tăng 2

c)

Tăng 3

d)

Tăng 4

135.

Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

a)

For < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

For < biến đếm > :=  < giá trị đầu > to < giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

For < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

d)

For < biến đếm > : < giá trị đầu > to < câu lệnh > do < giá trị cuối >;

136.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

b)

For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

c)

For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);

137.

Vòng lặp for ..do là vòng lặp:

a)

Biết trước số lần lặp

b)

Chưa biết trước số lần lặp

c)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=50

d)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=50

138.

Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu:

a)

Integer

b)

Real

c)

Readln

d)

String

139.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

140.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

141.

Trong lệnh lặp For .. do:

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

142.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =1 to 10 do x:=x+1;

143.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 5 do j:=j+2;  

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

144.

Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

145.

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

a)

10 lần        

b)

   5 lần        

c)

1 lần 

d)

   Không thực hiện.

146.

Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:

a)

Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.

b)

Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…

c)

Câu lệnh ghép

d)

Cả A, B, C

147.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

a)

1     

b)

 100          

c)

 99   

d)

 Tất cả đều sai

148.

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

a)

Khoảng 10 lần

b)

Tùy thuộc vào bài toán

c)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

Giá trị đầu – giá trị cuối

149.

Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?

a)

Byte

b)

Real

c)

Boolean

d)

Char

150.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì i đóng vai trò là gì?

a)

Kí tự

b)

Hằng

c)

Xâu

d)

Biến đếm

151.

Ở dạng lặp tiến, biến đếm tự động tăng hay giảm?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Giữ nguyên

d)

Thay đổi

152.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì giá trị đầu là bao nhiêu?

a)

Không xác định

b)

n

c)

1

d)

0

153.

Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

154.

Điền vào chỗ trống:

Cho câu lệnh:

For i:= 1 to n do S:=S+i;

Câu lệnh trên dùng để tính

______ các số từ __ đến ____

a)

Tong, 1, n

b)

n, tong, 1

c)

Tong, n,1

d)

1, n, tong

155.

Cho:

Biến đếm: i

Giá trị đầu: 1

Giá trị cuối: n

Câu lệnh: S:=S+i;

Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?

a)

For i:= 1 to n do S:=S+i

b)

For i:= n to 1 do S:=S+i;

c)

For i:= 1 to n do S:=S+i;

d)

For i= 1 to n do S:=S+i;

156.

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N (M<N). Cần sử dụng các cấu trúc câu lệnh nào?

a)

For – do, if -then

b)

For – do

c)

If -then

d)

If -then-else

157.

Tính tổng S với a  là số nguyên và a>2, nhập từ bàn phím: s=1a+1a+1+1a+2+...+1a+100s=\frac{1}{a}+\frac{1}{a+1}+\frac{1}{a+2}+...+\frac{1}{a+100}  
Sử dụng cấu trúc câu lệnh nào?

a)

If-then

b)

For-do

c)

Write

d)

Readln

158.

Cú pháp của câu lệnh For …. do là:

a)

for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

b)

for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;

c)

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

d)

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

159.

Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc

a)

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

160.

Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

tất cả đều sai

161.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng

a)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

b)

for i=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=1 to 10; do x:=x+1

d)

for i=1 to 10 do x=x+1;

162.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

163.

Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?

a)

( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần

b)

Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần

c)

Khoảng 10 lần

d)

( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần

164.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

15

d)

0