Font size
WorksheetsTin học 8
Total questions: 164
Worksheet time: 1hrs 22mins
Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?
1
2
3
4
Cú pháp của câu lệnh điều kiện là:
Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
Const <tên hằng>=<giá trị>;
Write(‘Cau lenh dieu kien’);
If <điều kiện> then <câu lệnh>;
Trong câu lệnh điều kiện: If <điều kiện> then <câu lệnh>;
Điều kiện thường là ?
1 phép so sánh
1 biểu thức toán học
1 kết quả true hoặc false
1 phép gán
Cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:
Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
Const <tên hằng>=<giá trị>;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> Else <Câu lệnh 2>;
If <điều kiện> then <câu lệnh>;
Ta có 2 lệnh sau:
x:= 8;
If x>5 then x := x +1;
Giá trị của x là bao nhiêu?
5
6
8
9
Trong Pascal câu lệnh nào sau đây được viết đúng:
Nếu x: = 5 thì a = b;
Nếu x> 4; thì a: = b;
If x> 4 then a: = b else m: = n;
Nếu x> 4 thì a: = b; khác m: = n;
Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:
Max:=a; If b>Max then Max:=b;
If a>b then Max:=a else Max:=b;
Max:=b; If a>Max then Max:=a;
Cả 3 câu đều đúng.
Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :
if A <= B then X := A else X := B;
if A < B then X := A;
X := B; if A < B then X := A;
if A < B then X := A else X := B;
IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;
Khi a có giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?
0
3
5
8
IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;
Khi a có giá trị là 10 thì b nhận giá trị nào?
0
3
5
8
Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:
If x : = a + b then x : = x + 1;
If a > b then max = a;
If a > b then max : = a else max : = b;
If 5 := 6 then x : = 100;
Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
X:= 10;
IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;
30
10
3
1
Phát biểu nào sau đây có thể được viết thành biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?
A > B
A := B
N MOD 100
“A nho hon B”
Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;
( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)
5
7
9
11
Cho câu lệnh: if a>b then writeln(a);
Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?
Không đưa ra gì;
Đưa ra số 6;
Đưa ra số 7;
Đưa ra số 67;
Cho câu lệnh: if a<b then writeln(a);
Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?
Không đưa ra gì;
Đưa ra số 6;
Đưa ra số 7;
Đưa ra số 67;
Cho câu lệnh: if a mod 2 = 0 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);
Hỏi nếu a=50 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?
Không đưa ra gì;
Đưa ra số 500;
Đưa ra số 25;
Đưa ra số 50;
Cho câu lệnh: if a mod 2 = 1 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);
Hỏi nếu a=5 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?
Không đưa ra gì;
Đưa ra số 500;
Đưa ra số 25;
Đưa ra số 50;
Cho câu lệnh: if a mod 2 <> 0 then a:=a*10 else a:=a/2; writeln(a);
Hỏi nếu a=50 thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?
Không đưa ra gì;
Đưa ra số 500;
Đưa ra số 25;
Đưa ra số 50;
Câu 1: Phần khai báo thường gồm các câu lệnh dùng để:
Khai báo chương trình
Khai báo (tên chương trình, các thư viện, một số khai báo khác...)
Khai báo câu lệnh
Khai báo biến
Câu 3: Tên nào sau đây đặt tên đúng?
BAI_1
#1
8B
TAM GIAC
Câu 4: Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm:
Phần khai báo
Phần thân chương trình
Phần khai báo và phần thân chương trình
Khai báo thư viện
Câu 5: Phần thân chương trình bao gồm:
các câu lệnh
Các câu lệnh mà máy tính thực hiện nằm trong cặp từ khóa begin..... end
từ khóa begin..... end
Phần khai báo
Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?
vẽ trái tim
VE_TRÁI_TIM
VE_ trái -tim
ve_trai_tim
câu 7: .......................... Là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để từ INPUT nhận được OUTPUT
Dãy toán
Thuật toán
Tên
Sơ đồ khối
Câu 8: Tên do ai đặt cần khai báo trước khi sử dụng?
Máy Tính
Pascal
Người lập trình.
Ngôn ngữ lập trình
Câu 9: Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm mấy phần?
2
4
5
6
Câu 10: Thành phần cơ bản của pascal là:
Chữ cái
Cú pháp
Ngữ nghĩa
Bảng chữ cái, cú pháp, và ngữ nghĩa.
Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ?
Dùng để viết các chương trình máy tính
Dùng đê dịch chương trình máy tính
Dùng để kiểm tra lỗi
Dùng để soạn thảo văn bản
Ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu trực tiếp là
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ tự nhiên
Ngôn ngữ máy
Tất cả đáp án trên
Từ khóa CONST là từ khóa dùng để khai báo?
Khai báo biến
Khai báo tên chương trình
Khai báo hằng
Khai báo thư viện
Các thành phần cơ bản của chương trình Pascal gồm mấy phần
1
2
3
4
Hằng được sử dụng để lưu trữ dữ liệu, giá trị của hằng như thế nào khi thực hiện chương trình
Không thay đổi
có thể thay đổi
không lưu trữ được
Chỉ thay đổi một lần
Kết quả 235 div 12 = ?
19
6
7
19.58
x có kiểu dữ liệu là số thực câu lệnh khai báo biến x đúng là?
Var x: real;
var x: integer;
Const x = real;
Const x= integer;
Chọn phát biểu đúng
Pascal phân biệt chữ hoa chữ thường
Tên trong Pascal phải bắt đầu bằng chữ, số, dấu gạch dưới
Tên trùng với từ khóa
Tên không quá 255 kí tự
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước:
Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán => Viết chương trình
Xác định Input và Output => Biểu diễn thuật toán => Viết chương trình
Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán
Xác định bài toán => Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán
Tên hợp lệ trong trong chương trình là?
Phep toan;
_8A;
begin;
1_Phepnhan;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai:
a := bai tap;
b := ‘baitap’;
r := pi*15;
x := 5.8;
Với x là kiểu số nguyên, phép gán nào sau đây là đúng:
x := 5/2;
x := x*(3/2);
x := x*0.1;
x := x*5;
Cho biết ý nghĩa của 2 câu lệnh sau:
Writeln (‘Ban hay nhap nam sinh’);
Readln (NS);
Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Ban hay nhap nam sinh”.
Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS.
Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Ban hay nhap nam sinh” và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS.
Giả sử Y là biến với kiểu dữ liệu kí tự. Phép gán nào sau đây là hợp lệ:
Y = 2014;
Y := ‘Tin hoc’;
Y := 35000;
Y := - 100;
Câu 12: Giả sử Y là biến với kiểu dữ liệu kí tự. Phép gán nào sau đây là hợp lệ:
Y = 2014;
Y = Tin hoc;
Y := 8.5;
Y := ’6789’;
Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu, Phép gán nào sau đây là hợp lệ?
A:=4;
A:=3242;
A:= ‘3242’;
A:=3242 ;
Giả sử X được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, Phép gán nào sau đây là không hợp lệ?
X:=4;
X:=3242;
X:= ‘3242’;
X:=7.5 ;
Em hãy cho biết kí hiệu của phép gán?
:
=
: =
Em hãy cho biết ý nghĩa của lệnh Readln;
Tạm dừng chương trình cho đến khi nhấn phím Enter
Lệnh nhập dữ liệu
Lệnh xuất ra màn hình
Câu lệnh gán
Em hãy cho biết ý nghĩa của lệnh Writeln;
Lệnh in ra màn hình 1 dòng trống
Lệnh nhập dữ liệu
Lệnh in ra màn hình, đưa con trỏ về cuối dòng
Lệnh in ra màn hình, đưa con trỏ về đầu dòng tiếp theo
Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :
Tong=a+b;
Tong:=a+b;
Tong:a+b;
Tong(a+b);
Để thực hiện phép tính nhân của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :
Tich = a x b;
Tich = a * b;
Tich := a * b;
Tich := (a x b);
Kết quả in ra màn hình của câu lệnh : Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:
5+20=25
5+20=20+5
20+5=25
25 = 25
Câu 24: Kết quả in ra màn hình của câu lệnh : Writeln(‘5+20 = ‘, ‘20+5’); là:
5+20=25
5+20=20+5
20+5=25
25 = 25
Kết quả in ra màn hình của câu lệnh : Writeln(‘5+20 = ‘, 5 + 20);
5+20=25
5+20=20+5
20+5=25
25 = 25
Kết quả in ra màn hình của câu lệnh : Writeln(‘5+20 = ‘, '5 + 20');
5+20=25
5+20=5+20
20+5=25
25 = 25
Cho biết Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
a := 1; b := 9;
Write(‘a + b = ‘, a + b);
In ra a + b = a + b
In ra a + b = 1 + 9
In ra a + b = 10
In ra 10 = 10
Cho biết Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
a := 1; b := 9;
Write(‘a x b = ‘, a * b);
In ra màn hình
a x b = a * b
In ra màn hình
a x b = 1 * 9
In ra màn hình
a x b = 1
In ra màn hình
a x b = 9
Cho biết Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
a := 1; b := 9;
Write(‘a + b = ‘);
Write( a + b);
In ra
a + b = a + b
In ra
a + b = 10
In ra
a + b =
1 + 9
In ra
a + b =
10
Cho biết Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
a := 1; b := 9;
Writeln(‘a + b = ‘);
Writeln( a + b);
In ra màn hình
a + b = a + b
In ra màn hình
a + b = 10
In ra màn hình
a + b =
1 + 9
In ra màn hình
a + b =
10
Cho biết ý nghĩa của 2 câu lệnh sau:
Writeln (‘Nhap so luong: ’);
Readln (SL);
Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Nhap so luong”.
Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến SL.
Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Nhap so luong” và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến SL.
Trong Pascal "Từ khóa" viết đúng có màu sắc gì?
màu trắng
màu vàng
màu xanh
màu đen
Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?
lop 8ª
tamgiac
Begin
1baitap
Từ khóa dùng để khai báo là gì?
Begin, End
Program, Use
Program, Begin, End
Program, Uses
Từ khóa của một ngôn ngữ lập trình là gì?
là những từ dành riêng
cho một mục đích sử dụng nhất định
cho những mục đích sử dụng nhất định
Phần khai báo gồm các câu lệnh dùng để làm gì?
Khai báo tên chương trình
Khai báo các thư viện
Khai báo từ khóa
Khai báo tên chương trình và khai báo các thư viện
Để lưu chương trình ta sử dụng phím nào?
F1
F9
F2
F5
Trong Pascal sử dụng dấu nháy đơn đúng thì nội dung bên trong sẽ có màu sắc nào?
màu xanh
màu trắng
màu vàng
màu đen
Biểu thức toán học (a2 + b2)(1 + c2) được biểu diễn trong Pascal như thế nào?
(a2 + b)(1 + c)3
(a.a + b)(1 + c)(1 + c)
(a*a + b*b)*(1 + c*c)
(a*a + b*b)(1+c)(1 + c)
Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào?
(a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
(A.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
(a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)
(a2 + b)(1 + c)*(1+c)
Tên chương trình do ai đặt?
Học sinh
Phụ huynh
Người hướng dẫn
Giáo viên
Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong Pascal?
beginprogram
end
4hs
Tam giac
Để dịch chương trình trong Pascal, ta dùng tổ hợp phím:
Alt + F9
Alt + F5
Ctrl + F9
Alt + X
Để khai báo sử dụng các công cụ trong chương trình Pascal, ta sử dụng từ khóa:
var
begin
program
uses
Lệnh clrscr trong Pascal dùng để làm gì?
Dừng chương trình cho đến khi nhấn phím Enter
Xóa màn hình kết quả
Dừng chương trình trong một khoảng thời gian
Cả 3 ý trên sai
Để lưu tập tin trong Pascal, ta dùng phím:
F3
F2
Alt + F9
Alt + X
Để khai báo tên chương trình Pascal, ta dùng từ khóa:
uses
var
program
begin
Khi đặt tên trong Pascal, không được đặt:
Kí tự đầu tiên là số
Không được sử dụng khoảng cách
Không được trùng với từ khóa
Cả A, B, C đều đúng
Trong cấu trúc của một chương trình Pascal, phần bắt buộc là:
Phần thân
Phần khai báo
Phần khai báo và phần thân
Không có phần bắt buộc
Để chương trình tạm dừng trong 3 giây, ta sử dụng lệnh:
delay(3000);
delay(3s);
delay(3);
readln(3000);
Biểu thức ax2 + bx +c được viết trong Pascal là:
a*x2 + b*x + c
a.x*x + b.x + c
a.x2 + b.x + c
a*x*x + b*x + c
Viết biểu thức 3+110+5−5+118 viết trong Pascal
(10+5):(3+1) - 18:(5+1)
(10+5)/(3+1) - 18/(5+1)
(10+5/3+1) - (18/5+1)
10+5/(3+1) - 18/(5+1)
Viết biểu thức 15 x 4 - 30 + 12 sang Pascal:
15.4-30+12
15*4-30+12
Viết biểu thức (3+1)(10+2)2−24 sang Pascal:
(10+2)*(10+2)-24/(3+1)
((10+2)*(10+2))-24/(3+1)
((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)
((10+2)2−24) :(3+1)
Để xuất câu "Chao cac ban" ra màn hình, trong Pascal ta dùng lệnh:
readln('Chao cac ban');
writeln(Chao cac ban);
writeln('Chao cac ban');
write(Chao cac ban);
(3+1)(10+2)2 Viết biểu thức sang Pascal:
(10+2).(10+2)/(3+1)
(10+2)*(10+2)/(3+1)
(10+2).(10+2):(3+1)
(10+2)2 /(3+1)
Câu lệnh Writeln(‘y=’ , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả:
8
y= 8
y=3
20
Chọn phép toán sai trong các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây:
x≥(m+5)/(2∗a)x≥(m+5)/(2∗a)
x>=(m+5)/(2∗a)x>=(m+5)/(2∗a)
x>=(m+5)/2∗ax>=(m+5)/2∗a
Tất cả các phép toán trên
Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?
var tb: real;
4hs: integer;
Const x: real;
Var r =30;
Cho biết tên chương trình nào dưới đây hợp lệ?
8chuongtrinh;
chuongtrinh8;
chuong trinh;
program;
Trong Pascal, từ khóa "Begin" được sử dụng để làm gì?
Khai báo tên chương trình
Khai báo thư viện
Thông báo điểm bắt đầu phần thân
Thông báo điểm kết thúc phần thân
In thông tin ra màn hình
Trong Pascal, lệnh "Write('noi dung');" được sử dụng để làm gì?
Khai báo tên chương trình
Khai báo thư viện
Thông báo điểm bắt đầu phần thân
Thông báo điểm kết thúc phần thân
In thông tin ra màn hình
Cấu trúc chung của chương trình gồm có mấy phần?
2 phần
3 phần
4 phần
5 phần
Trong Pascal, một số câu lệnh được phân cách nhau bởi dấu...
hai chấm (:)
chấm (.)
chấm phẩy (;)
dấu nháy (' ')
Câu lệnh Writeln(‘y=’ , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả:
8
y= 8
y=3
20
Kết quả 25 mod 2 = ?
1
6
7
19.58
Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:
Var a,b,tong ....... integer;
:
=
:=
;
Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:
Var thuong ....... integer;
=
:=
:
;
VIết tiếp câu lệnh nhập dữ liệu cho biến b
write('Nhap du lieu cho bien a:'); Readln(a);
write('Nhap du lieu cho bien b:'); .....................
readln(ab);
readln(b);
write(b);
readln('b');
Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:
Tong .......... a + b;
=
:=
:
;
Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:
Thuong .......... a * b;
=
:
:=
;
Điền vào chỗ trống câu lệnh sau:
Write(‘Tong =’ .....Tong);
=
:=
:
,
Bài toán: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết chiều dài a, chiều rộng b
Em hãy xác định bài toán
INPUT: a, b
OUTPUT: DT, CV
INPUT: dt, cv
OUTPUT: a, b
INPUT: a, dt
OUTPUT:b, cv
INPUT: a, cv
OUTPUT: b, dt
Bài toán: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết chiều dài a, chiều rộng b
Em hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào thuật toán sau
Bắt đầu
B1: nhập a, nhập b
B2: Tính dt <-- a * b
B3: Tính cv <-- (a + b) * 2
B4: ..........................
Kết thúc
Xuất tổng, thương
Xuất dt, cv
Xuất a, b
Xuất a, b, dt, cv
Bài toán: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết chiều dài a, chiều rộng b
Em hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào thuật toán sau
Bắt đầu
B1: ............................
B2: Tính dt <-- a * b
B3: Tính cv <-- (a + b) * 2
B4: Xuất dt, cv
Kết thúc
Nhập a, b
Nhập dt, cv
Xuất a, b
Xuất dt, cv
Bài toán: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết chiều dài a, chiều rộng b
Em hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào thuật toán sau
Bắt đầu
B1: .Nhập a, b
B2: Tính dt <-- a * b
B3: Tính ..............................
B4: Xuất dt, cv
Kết thúc
cv <-- (a + b) * 2
cv <-- a + b * 2
cv = (a + b) * 2
cv := (a + b) * 2
Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ?
Dùng để viết các chương trình máy tính
Dùng đê dịch chương trình máy tính
Dùng để kiểm tra lỗi
Dùng để soạn thảo văn bản
Ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu trực tiếp là
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ tự nhiên
Ngôn ngữ máy
Tất cả đáp án trên
Từ khóa CONST là từ khóa dùng để khai báo?
Khai báo biến
Khai báo tên chương trình
Khai báo hằng
Khai báo thư viện
Các thành phần cơ bản của chương trình Pascal gồm mấy phần
1
2
3
4
Hằng được sử dụng để lưu trữ dữ liệu, giá trị của hằng như thế nào khi thực hiện chương trình
Không thay đổi
có thể thay đổi
không lưu trữ được
Chỉ thay đổi một lần
Kết quả 235 div 12 = ?
19
6
7
19.58
x có kiểu dữ liệu là số thực câu lệnh khai báo biến x đúng là?
Var x: real;
var x: integer;
Const x = real;
Const x= integer;
Chọn phát biểu đúng
Pascal phân biệt chữ hoa chữ thường
Tên trong Pascal phải bắt đầu bằng chữ, số, dấu gạch dưới
Tên trùng với từ khóa
Tên không quá 255 kí tự
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước:
Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán => Viết chương trình
Xác định Input và Output => Biểu diễn thuật toán => Viết chương trình
Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán => Xác định bài toán
Xác định bài toán => Viết chương trình => Biểu diễn thuật toán
Tên hợp lệ trong trong chương trình là?
Phep toan;
_8A;
begin;
1_Phepnhan;
Cho biết ý nghĩa của 2 câu lệnh sau:
Writeln (‘Nhap so luong: ’);
Readln (SL);
Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Nhap so luong”.
Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến SL.
Thông báo ra màn hình dòng chữ: “Nhap so luong” và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến SL.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai:
a := bai tap;
b := ‘baitap’;
r := pi*15;
x := 5.8;
Giả sử Y là biến với kiểu dữ liệu kí tự. Phép gán nào sau đây là hợp lệ:
Y = 2014;
Y := ‘Tin hoc’;
Y := 35000;
Y := - 100;
Câu lệnh sau đây cho kết quả gì?
WRITELN(’70+9=’ ,70+9);
70+9=79
70+9=70+9
Câu lệnh sau đây cho kết quả gì?
WRITELN(’70+9= ,70+9');
70+9= 79
70+9= 70+9
Phần khai báo gồm các câu lệnh dùng để làm gì?
Khai báo tên chương trình
Khai báo các thư viện
Khai báo từ khóa
Khai báo tên chương trình và khai báo các thư viện
Để lưu chương trình ta sử dụng phím nào?
F1
F9
F2
F5
…………………là chương trình dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ lập trình
Chương trình dịch
Môi trường lập trình
…………………là môi trường cung cấp các công cụ hỗ trợ lập trình như: trình soạn thảo, tìm kiếm, sữa lỗi,....
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ lập trình
Chương trình dịch
Môi trường lập trình
Trong Pascal kiểu số nguyên là:
Integer
Real
Char
String
Chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp:
for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;
for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Rửa rau tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày tắm 2 lần
Em hiểu lệnh lặp theo nghĩa nào dưới đây?
Các câu lệnh được viết lặp đi lặp lại nhiều lần
Một lệnh thay cho nhiều lệnh
Vì câu lệnh có tên là lệnh lặp
Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng?
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =10 to 1 do x:=x+1;
Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer
Real
String
Char
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100
1
10
100
99
Kết quả của < điều kiện > trong câu lệnh sẽ có giá trị là gì?
Là một kí tự
Là một dãy kí tự
Là một số thực
Là một số nguyên
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;
Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
0
10
15
20
Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?
Tăng 1
Tăng 2
Tăng 3
Tăng 4
Lệnh lặp nào sau đây là đúng?
For < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
For < biến đếm > := < giá trị đầu > to < giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;
For < biến đếm > : < giá trị đầu > to < câu lệnh > do < giá trị cuối >;
Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?
For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);
For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);
For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);
Vòng lặp for ..do là vòng lặp:
Biết trước số lần lặp
Chưa biết trước số lần lặp
Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=50
Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=50
Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu:
Integer
Real
Readln
String
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =1 to 10 do x:=x+1;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:
j:=0;
for i:= 0 to 5 do j:=j+2;
5
10
12
15
Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?
For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;
Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);
Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
5 lần
1 lần
Không thực hiện.
Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:
Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.
Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…
Câu lệnh ghép
Cả A, B, C
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên
1
100
99
Tất cả đều sai
Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?
Khoảng 10 lần
Tùy thuộc vào bài toán
Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Giá trị đầu – giá trị cuối
Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?
Byte
Real
Boolean
Char
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì i đóng vai trò là gì?
Kí tự
Hằng
Xâu
Biến đếm
Ở dạng lặp tiến, biến đếm tự động tăng hay giảm?
Giảm
Tăng
Giữ nguyên
Thay đổi
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì giá trị đầu là bao nhiêu?
Không xác định
n
1
0
Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?
2
1
3
4
Điền vào chỗ trống:
Cho câu lệnh:
For i:= 1 to n do S:=S+i;
Câu lệnh trên dùng để tính
______ các số từ __ đến ____
Tong, 1, n
n, tong, 1
Tong, n,1
1, n, tong
Cho:
Biến đếm: i
Giá trị đầu: 1
Giá trị cuối: n
Câu lệnh: S:=S+i;
Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?
For i:= 1 to n do S:=S+i
For i:= n to 1 do S:=S+i;
For i:= 1 to n do S:=S+i;
For i= 1 to n do S:=S+i;
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N (M<N). Cần sử dụng các cấu trúc câu lệnh nào?
For – do, if -then
For – do
If -then
If -then-else
Tính tổng S với a là số nguyên và a>2, nhập từ bàn phím: s=a1+a+11+a+21+...+a+1001
Sử dụng cấu trúc câu lệnh nào?
If-then
For-do
Write
Readln
Cú pháp của câu lệnh For …. do là:
for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc
khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer
Real
String
tất cả đều sai
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=1 to 10; do x:=x+1
for i=1 to 10 do x=x+1;
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100
1
100
99
Tất cả đều sai
Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?
( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần
Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần
Khoảng 10 lần
( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;
Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
20
10
15
0
