wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả ngữ pháp

Total questions: 16

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

........ giã gạo

a)

Chày

b)

Chầy

2.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

Cây ......

a)

gậy

b)

gạy

3.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

.... học

a)

Dậy

b)

Dạy

4.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

Ngủ .....

a)

dậy

b)

dạy

5.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

Số .....

a)

bảy

b)

bẩy

6.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

Đòn .....

a)

bảy

b)

bẩy

7.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

Trưa ...... (lay/nay) bà mệt phải ...... (lằm/nằm)

Thương bà, cháu đã dành phần ...... (lấu/nấu) cơm.

Bà cười: vừa ...... (lát/nát) vừa thơm

Sao bà ăn được nhiều hơn mọi ...... (nần/lần)?

4 lines
8.

Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống:

Kiến xuống suối ____(tiềm/tìm) nước uống. Chẳng may, sóng trào lên cuốn Kiến đi và suýt nữa thì ____(diềm/dìm) chết nó. ____(Chiêm/Chim) Gáy thấy thế liền thả cành cây xuống suối cho Kiến. Kiến bám vào cành cây thoát ____(hiểm/hỉm).

4 lines
9.

Điền vào chỗ trống au hay âu?

Hoa ____ đơn

a)

mẫu

b)

mãu

10.

Điền vào chỗ trống au hay âu?

Lá ____

a)

tràu

b)

trầu

11.

Điền vào chỗ trống au hay âu?

Cây ____

a)

cau

b)

câu

12.

Điền vào chỗ trống au hay âu?

Con ____

a)

trau

b)

trâu

13.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

Tay ____(nàm/làm) hàm nhai, tay quai miệng trễ.

a)

làm

b)

nàm

14.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

Nhai kĩ ____(no/lo) lâu, cày sâu tốt ____(lúa/núa)

a)

lo - núa

b)

no - núa

c)

lo - lúa

d)

no - lúa

15.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

___ (Chim/Chiêm) có tổ, người có tông.

a)

Chim

b)

Chiêm

16.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

____(Tin/Tiên) học lễ, hậu học văn.

a)

Tin

b)

Tiên