wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT

Total questions: 8

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

2.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

3.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

4.

Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.

a)

10(l).

b)

3,3(l).

c)

5(l).

d)

30(l).

5.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

6.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là

a)

80 kPa.

b)

80 Pa.

c)

40kPa.

d)

40Pa.

7.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

8.

Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục Op.

d)

đường thẳng song song trục OV.