wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng trừ nhân chia

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ca sĩ là ?

a)

かしゅ

b)

がっき

c)

さっか

d)

がか

2.

Trường cấp 2 là ?

a)

びょういん

b)

ちゅうがっこう

c)

としょかん

d)

ぺらぺら

3.

Xe đạp là ?

a)

じとんしゃ

b)

じてんしゃ

c)

にく

d)

あめ

4.

Trà là gì ?

a)

おちゃ

b)

かしゅ

c)

ほんだな

d)

ざっし

5.

10 là ?

a)

じゅう

b)

ご じゅう

c)

に じゅう

d)

ひゃく

6.

100 là ?

a)

ひゃく

b)

ひゃく いち

c)

きゅ じゅう

d)

はち じゅう

7.

Học sinh là ?

a)

せんせい

b)

せいと

c)

せんたく

d)

せかい

8.

Đây là chữ hiragana nào ア ?

a)

b)

c)

d)

9.

Đây là chữ cái Hiragana nào イ ?

a)

b)

c)

d)

10.

Đây là chữ cái Hiragana nào ウ ?

a)

b)

c)

d)

11.

Đây là chữ Hiragana nào カ?

a)

b)

c)

d)

12.

Đây là chữ Hiragana nào ク ?

a)

b)

c)

d)

13.

Đây là chữ Hiragana nào オ ?

a)

b)

c)

d)

14.

Đây là chữ Hiragana nào キ ?

a)

b)

c)

d)

15.

Đây là chữ Hiragana nào コ ?

a)

b)

c)

d)

16.

Từ nào khác với những từ còn lại ?

(Khác về nghĩa; vd như はれ là trời nắng; あめ là trời mưa và một từ nào đó không giống nghĩa 2 từ này thì chọn từ đó ) Lưu ý: chỉ hướng dẫn 1 lần, nên đọc kĩ trước khi chọn

a)

はれ

b)

ゆき

c)

あめ

d)

せいと

17.

Từ nào khác với những từ còn lại

a)

ねこ

b)

うし

c)

いぬ

d)

ぬの

18.

Từ nào khác với những từ còn lại

a)

がか

b)

さっか

c)

かしゅ

d)

らん

19.

Từ nào khác với những từ còn lại ?

a)

やおや

b)

さかなや

c)

くすりや

d)

たんぼ

20.

Bố là ?

a)

おかあさん

b)

おにいさん

c)

おとうさん

21.

Mẹ là ?

a)

おばあさん

b)

おじいさん

c)

おかあさん

22.

Bà nội là ?

a)

おばあさん

b)

おねえさん

c)

おとうさん

23.

Ông nội là ?

a)

せんぷうき

b)

おじいさん

c)

おとうさん

24.

Cái quạt là ?

a)

せんぷうき

b)

せんせい

c)

せいと

25.

にほん và にほんご khác nhau ở điểm nào ?

a)

にほん là người

Nhật và にほんご là tiếng Nhật

b)

Không khác nhau ở điểm nào

c)

にほん là tiếng Nhật và にほんご là người Nhật