WorksheetsCộng trừ nhân chia
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Ca sĩ là ?
かしゅ
がっき
さっか
がか
Trường cấp 2 là ?
びょういん
ちゅうがっこう
としょかん
ぺらぺら
Xe đạp là ?
じとんしゃ
じてんしゃ
にく
あめ
Trà là gì ?
おちゃ
かしゅ
ほんだな
ざっし
10 là ?
じゅう
ご じゅう
に じゅう
ひゃく
100 là ?
ひゃく
ひゃく いち
きゅ じゅう
はち じゅう
Học sinh là ?
せんせい
せいと
せんたく
せかい
Đây là chữ hiragana nào ア ?
て
あ
と
ほ
Đây là chữ cái Hiragana nào イ ?
い
き
し
ち
Đây là chữ cái Hiragana nào ウ ?
う
く
へ
め
Đây là chữ Hiragana nào カ?
が
か
く
け
Đây là chữ Hiragana nào ク ?
こ
く
げ
ぐ
Đây là chữ Hiragana nào オ ?
お
こ
ほ
も
Đây là chữ Hiragana nào キ ?
ぎ
き
さ
ざ
Đây là chữ Hiragana nào コ ?
こ
ご
ぞ
ほ
Từ nào khác với những từ còn lại ?
(Khác về nghĩa; vd như はれ là trời nắng; あめ là trời mưa và một từ nào đó không giống nghĩa 2 từ này thì chọn từ đó ) Lưu ý: chỉ hướng dẫn 1 lần, nên đọc kĩ trước khi chọn
はれ
ゆき
あめ
せいと
Từ nào khác với những từ còn lại
ねこ
うし
いぬ
ぬの
Từ nào khác với những từ còn lại
がか
さっか
かしゅ
らん
Từ nào khác với những từ còn lại ?
やおや
さかなや
くすりや
たんぼ
Bố là ?
おかあさん
おにいさん
おとうさん
Mẹ là ?
おばあさん
おじいさん
おかあさん
Bà nội là ?
おばあさん
おねえさん
おとうさん
Ông nội là ?
せんぷうき
おじいさん
おとうさん
Cái quạt là ?
せんぷうき
せんせい
せいと
にほん và にほんご khác nhau ở điểm nào ?
にほん là người
Nhật và にほんご là tiếng Nhật
Không khác nhau ở điểm nào
にほん là tiếng Nhật và にほんご là người Nhật
