Font size
Worksheetstoán lớp 3
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Số liền trước của 160 là:
161
150
159
170
32:8 có kết quả là:
3
4
5
6
48:6 có kết quả là:
6
7
8
9
83 - 25 = ?
68
58
48
38
sô liền trước của số 78654
78656
78665
78653
78665
khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346
12345
67835
98564
70346
Số chín trăm mười hai viết là:
A.9122
B.92
C.912
D.902
533+128
A.659
B.660
C.661
D.662
Số 3415 được đọc là:
Ba nghìn bốn trăm mươi năm
Ba nghìn bốn trăm mười lăm
Ba nghìn bốn trăm mười năm
Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:
7024
7204
7214
Tính 18 x 4 = ?
72
62
82
52
Tính 6 x 9 - 30 = ?
24
14
34
44
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
41 của 28 kg là .....
7
12
8
6
Tính 80 : 4 = ?
20
10
25
30
Tìm x:
24 : x = 4
6
7
5
4
Tìm số dư của phép chia?
37 : 5
2
7
3
4
Tính:
7 x 3 + 12 =?
33
43
23
27
Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
8
7
9
6
Trong trang trại nuôi 6 con bò, số lợn nhiều gấp 5 lần số bò. Hỏi trang trại có tổng số bao nhiêu con bò và lợn?
36
30
24
45
Mẹ 36 tuổi, giảm tuổi mẹ đi 4 lần thì được tuổi con. Hỏi hai năm sau con bao nhiêu tuổi?
9
11
10
8
Số 86 630 đọc là?
Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.
Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.
Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.
Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.
Số 9741 đọc đúng là?
Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.
Chín nghìn bảy bốn một
Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.
Chín bảy bốn một.
Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?
50264
52604
5642
5264
Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035
2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035
2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035
2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035
2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035
Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?
An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.
Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.
Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.
Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
27469 ............. 27470
>
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
30 000 ........... 29 000 + 1000
>
<
=
Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
2935; 3914; 2945
8763; 8843; 8853
6840; 8640; 4860
3689; 3699; 3690
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
41 590; 41 800; 42 360; 41 785
41 590
41 800
42 360
41 785
Tính nhẩm:
50 000 + 20 000 = ?
30 000
50 000
70 000
90 000
Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?
36 000
24 000
68 000
22 000
Kết quả của phép tính: 39 178 + 25 706 = ?
64 884
76 884
84 486
64 978
Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?
3214
2869
5013
4328
412 x 5 = 3260 đúng hay sai?
Đúng
Sai
80 000 - 64 000 = ?
14 000
16 000
24 000
26 000
Tính nhẩm 400 x 2 được kết quả là:
A. 500
B. 800
C. 600
D. 700
Kết quả của phép tính 764 – 308 là:
A. 456
B. 419
C. 422
D. 467
Tính nhẩm 32 : 8 được kết quả là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 16
Tính nhẩm 32 : 8 được kết quả là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 16
Chu vi của hình vuông có kích thước như hình vẽ là:
A. 200cm
B. 300cm
C. 400cm
D. 700cm
Đáp án nào dưới đây khoanh vào 21 số hộp quà?
Đặt tính rồi tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm:
317 – 142 = ...
(a)
Đặt tính rồi tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm:
420 – 215 = ...
(a)
Đặt tính rồi tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm:
562 – 444 = ...
(a)
Đặt tính rồi tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm:
207 – 36 = ...
(a)
Tìm x rồi điền kết quả vào chỗ chấm, biết:
873 – X = 434 -> X =...
(a)
Tìm x rồi điền kết quả vào chỗ chấm, biết:
X + 129 = 366 -> X =...
(a)
Tính kết quả và điền vào chỗ chấm:
2 x 3 + 4 x 7 + 10 =...
(a)
Tính kết quả và điền vào chỗ chấm:
36 : 4 – 6 : 3 – 5 =...
(a)
Tính kết quả và điền vào chỗ chấm:
Trong một lớp học, cô giáo xếp được 7 hàng ghế, mỗi hàng có 5 em học sinh. Hỏi lớp học có bao nhiêu em học sinh?
Lớp học đó có ... học sinh
(a)
