NEW
Font size
Worksheetsbài 1
Total questions: 28
Worksheet time: 2mins
わたし
tôi
ai
vị nào
vị kia
あなた
tôi
ai
bạn
vị nào
あの人(あのひと)
người kia
vị kia
tôi
bạn
あの方(あのかた)
người kia
vị kia
tôi
bạn
~さん
tôi
bạn
anh, chị, ông, bà
chúng ta
~ちゃん
hậu tố vào sau tên trẻ em
hậu tố vào sau tên anh
hậu tố vào sau tên chị
hậu tố vào sau tên tôi
~じん(~人)
hậu tố vào mang ý nghĩa "người"
hậu tố vào mang ý nghĩa "anh,chị"
hậu tố vào mang ý nghĩa "tôi, bạn"
hậu tố vào mang ý nghĩa "trẻ em"
せんせい
giáo viên
học sinh
thầy/cô
bạn bè
giáo viên
きょうし
がくせい
かいしゃいん
しゃいん
học sinh
がくせい
せんせい
いしゃ
だれ
nhân viên công ty
かいしゃいん
しゃいん
かいしゃ
いしゃ
nhân viên Công ty~( dùng kèm theo tên công ty)
しゃいん
かいしゃいん
かいしゃ
いしゃ
nhân viên ngân hàng
ぎんこういん
ぎんこう
こういん
ぎんいん
bác sĩ
いしゃ
ぎんこういん
かいしゃ
かいしゃいん
nhà nghiên cứu
けんきゅうしゃ
けんきゅう
けんきゅうし
けんしゃ
thực tập sinh
じっしゅうせい
がくせい
かいしゃいん
いしゃ
đại học
だいがく
がくせい
きょうし
かいしゃいん
bệnh viện
びょういん
かいしゃいん
けんきゅうしゃ
いしゃ
ai
だれ
わたし
さん
ちゃん
vị nào
どなた
あのかた
わたしわ
だれ
tuổi
ーさい
ーじん
ーさん
ーちゃん
なんさい(おいくつ)
mấy tuổi
mấy năm
mấy tháng
mấy ngày
rất hân hạnh được gặp anh/chị
はじめまして
ありがとう
すみません
すみませんでした
tôi đến từ~
~からきました
きました
いきました
rất vui được làm quen với anh/chị
どうぞよろしくおねがいします
はじめまして
すみません
ごめんなさい
xin lỗi( dùng khi hỏi ai đó về thông tin cá nhân)
しつれいですが
すみません
ごめんなさい
ありがとう
tên bạn là gì
おなまえは?
なんさいですか?
おいくつ?
どこですか?
đây là anh/chị/ông/bà~
こちらは~さんです
そちらは~さんです
どちらは~さんです
~さんです
