wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Việt cô Vinh

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Người làm nghề đánh cá gọi là .....................

a)

a, kĩ sư

b)

b, bác sĩ

c)

c, ngư dân

d)

d, nống dân

2.

Câu 2: Điền từ còn thiếu vào câu sau

Anh em  ................ kính dưới nhường

Là nhà có phúc mọi đường yên vui. (ca dao)

a)

a. trên

b)

b, phải

c)

c, nên

d)

d, cần

3.

Câu 3: Giải câu đố:

Con gì lặn lội bờ sông

Suốt đời áo trắng vẫn bông một màu?

Trả lời: con .............

a)

a, vạc

b)

b, bồ nông

c)

c, cuốc

d)

d, cò

4.

Câu 4: Đơn giản và sơ sài gọi là ...............

a)

a, đơn sơ

b)

b, đơn độc

c)

c, đơn côi

5.

Câu 5: Côn sơn suối chảy rì rầm

Ta ............... như tiếng đàn cầm bên tai (Côn sơn ca - Nguyễn Trãi)

a)

a, thấy

b)

b, nghe

c)

c, yêu

d)

d, hát

6.

Câu 6: Trong câu "Chị là người phụ nữ dịu dàng, duyên dáng." có mấy từ chỉ đặc điểm?

a)

a. 2

b)

b. 1

c)

c. 4

d)

d. 3

7.

Câu 7: Bộ phận "bằng những sản phẩm mới" trong câu "Các nhà khoa học nghiên cứu ra loại thuốc từ cỏ tốt nhất bằng nhũng sản phẩm mới." trả lời cho câu hỏi?

a)

a. là gì?

b)

b. thế nào?

c)

c. bằng gì?

d)

d. là gì?

8.

Câu 8: Câu sau còn thiếu thành phần, có thể chọn từ nào đế kết hợp câu hoàn chỉnh "Nhũng con sóng nhỏ ............. "

a)

a. lăn tăn

b)

b. sùng sũng

c)

c. bồng bềnh

d)

d. dập dờn

9.

Câu 9: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. cần khiêm

b)

b. khắc khoải

c)

c. học xinh

d)

d. đuối đáp

10.

Câu 10: Trong câu "Cô bé áp bông hồng vào ngực." thuộc kiểu câu gì?

a)

a. Cái gì thế nào?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai là gì?

d)

d. Ai thế nào?

11.

Câu 11: . Bộ phận "khi dừng chân bên xóm nhỏ" trong câu "Khi dừng chân bên xóm nhỏ, nghe tiếng gà nhảy ổ, anh bộ đội nhớ về tuổi thơ." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

a. ở đâu?

b)

b. làm gì?

c)

c. khi nào?

d)

d. cái gì?

12.

Câu 12: Bộ phận "đau lòng thấy nó bị đánh đập" trong câu "Cô Phô-xơ đau lòng thấy nó bị đánh đập." trả lời cho câu hởi nào?

a)

a, là gì?

b)

b. như thế nào?

c)

c. làm gì?

d)

d. tại sao?

13.

Câu 13: Trong câu "Con đò dịu dàng trôi theo dòng nước." sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

a. ẩn dụ

b)

b, đảo ngữ

c)

c. so sánh

d)

  d. nhân hóa

14.

Câu 14: Trong các từ sau, từ ngữ nào có thể điền vào chỗ trống trong câu sau "Đồng bào Việt Nam ta phải coi nhau như ...."để tạo sự so sánh đúng?

a)

a. tay với tay

b)

b. măng ấp bẹ

c)

c. bạn bè

d)

d. ruột thịt

15.

Câu 15: Trong câu "Gió thổi mạnh làm bay những chiếc lá." có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

a. 1

b)

b.3

c)

c. 2

d)

d. 4

16.

Câu 16: Câu: "Mấy bông hoa này đã héo." thuộc kiểu câu gì?

a)

a. Cái gì thế nào?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai là gì?

d)

d. Ai thế nào?

17.

Câu 17: Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "như thế nào?" trong câu: "Hàng ngày, những bác nông dân miệt mài làm việc."?

a)

a. miệt mài làm việc

b)

b. những bác nông dân

c)

c. hàng ngày

d)

d. làm việc

18.

Câu 18: Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu" trong câu: "Bố em là bộ đội ở ngoài đảo xa"

a)

a. bố

em

b)

b. bộ đội

c)

c. ở ngoài đảo xa

d)

cả 3 đáp án

19.

Câu 19: Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

a. tin cậy

b)

b. tin tưởng

c)

c. tin cần

d)

d. tin tức

20.

Câu 20: Câu "Mùa đông, gió thổi, mưa rơi, những chiếc lá rụng, bay xuống đường" có bao nhiêu từ chỉ hoạt động, trạng thái ?

a)

a. một

b)

b. hai

c)

c. ba

d)

d. bốn

21.

Câu 21: Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

a. vui vẻ

b)

b. buồn rầu

c)

c. hò reo

d)

d. rộn ràng

22.

Câu 22: Trong các từ sau, từ nào gồm hai tiếng mang thanh hỏi?

a)

a. đo đỏ

b)

b. rảnh rỗi

c)

c. đủng đỉnh

d)

d. cổ vũ

23.

Câu 23: Trong câu "Chị là người phụ nữ dịu dàng, duyên dáng và thông minh." là từ chỉ đặc điểm?

a)

a. dịu dàng

b)

b. duyên dáng

c)

c. thông minh

d)

d. cả 3 đáp án

24.

Câu 24: Chọn dấu thích hợp

Bác Kim giờ thận trọng

Nhích từng li .......... từng li

Anh kim phút lầm lì

Đi từng bước từng bước.

a)

,

b)

.

c)

?

d)

!

25.

Câu 25: Từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. nồi nõm

b)

b. lim dim

c)

c. con nươn

d)

d. nụt lội

26.

Câu 26: Hình ảnh nào được nhân hóa trong các câu thơ sau:

Ông sấm vỗ tay cười

Làm bé bừng tỉnh giấc?

a)

a. bé

b)

b. cười

c)

c. vỗ tay

d)

d. ông sấm

27.

Câu 27: Tìm những từ chỉ hoạt động trong câu: “Mùa đông gió thổi mạnh làm bay nhũng chiếc lá”?

a)

a. mùa đông, gió

b)

b. gió, thổi

c)

c. thổi, làm, bay

d)

d. mạnh, chiếc lá

28.

Câu 28: Trong bài: “Ông tổ nghề thêu” , Trần Quốc Khái hồi còn nhỏ là người như thế nào?

a)

a. thông minh

b)

b. lười biếng

c)

c. mải chơi

d)

d. ham học

29.

Câu 29: Những sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ sau?

Nấm mang ô đi hội tới suối nhìn mê say ơ kìa, anh cọn nước Đang chơi đùa đu quay

a)

a. nấm, suối

b)

b. suối, cọn nước

c)

c. nấm, cọn nước

30.

Câu 30: Từ nào khác với từ còn lại?

a)

a. ăn tối

b)

b. ăn sáng

c)

c. ăn hận

31.

Câu 31: Sự vật nào được nhân hóa trong câu:

Núi cao lắm núi ơi!

Núi che mặt trời chẳng thấy người thương?

a)

a. mặt trời

b)

b. núi

c)

c. người thương

d)

d. suối, đu quay

32.

Câu 32: Cây rủ nhau thay áo.

Khoác bao màu tươi non. (ngày hội rừng xanh - Vương Trọng)

Câu thơ sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

a. so sánh

b)

b. nhân hóa

c)

c. lặp từ

d)

d. nhân hóa và so sánh

33.

Câu 33: Từ nào không chỉ đặc điếm?

a)

a. nhanh nhẹn

b)

b. núi non

c)

c. mượt mà

d)

d. đỏ au

34.

Câu 34: Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: “Hóa ra đó là một chủ thỏ trắng mắt hồng”?

a)

a. hóa ra

b)

b. một chú thỏ

c)

c. trắng, hồng

d)

d. đó là

35.

Câu 35: Từ nào khác với từ còn lại?

a)

a. thành đạt

b)

b. thành công

c)

c. thành trì

d)

d. thành danh

36.

Câu 36: . Từ nào chỉ hoạt động?

a)

a. bóng bàn

b)

b, dễ thương

c)

c. chăm chỉ

d)

d. cổ vũ

37.

Câu 37: Bộ phận nào trả lời câu hỏi: “Ở đâu?” trong câu: “Cô gió chăn mây trên đồng?”

a)

a. cô gió

b)

b. chăn mây

c)

c. trên đồng

d)

d. chăn mây trên đồng

38.

Câu 38: Bộ phận nào trả lời câu hỏi: “như thế nào” trong câu “Bác kim giờ thận trọng?”

(Đồng hồ báo thức - Hoài Khánh)

a)

a. bác

b)

b. kim giờ

c)

c. bác kim giờ

d)

d, thận trọng

39.

Câu 39: Câu nào sử dụng biện pháp so sánh?

a)

a. Mặt trời gác núi

b)

b. Đàn cò áo trắng

c)

c. Cô ấy đẹp như tiên

d)

d. Kim phút lầm lỳ

40.

Câu 40: Từ nào không dùng để chỉ người hoạt động nghệ thuật?

a)

a, diễn viên

b)

b. giáo viên

c)

c. họa sĩ

41.

Câu 41: Điền từ còn thiếu

Tôi là bèo lục bình

Bứt khỏi sình đi dạo

Dong ...............làm buồm

Mượn .................... làm giáo.

a)

a. mây trắng, trăng vàng

b)

b, mây trắng, trăng non

c)

c. hoa lá, rễ cây

d)

d. chiếc lá, hoa tím

42.

Câu 43: Hình ảnh "sợi tơ" trong câu "Em yêu sợi tơ gầy mẹ phơi trước gió." là từ chỉ gì?

a)

a. đặc

điểm

b)

b. tính chất

c)

c. hoạt động

d)

d. sự vật

43.

Câu 44: Câu: "Nhũng chị lúa phấp phơ bím tóc.", sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

a. nhân hóa

b)

b. so sánh

c)

c. điệp từ

d)

d. ẩn dụ

44.

Câu 44: Người chuyên biểu diễn hát trên sân khấu được gọi là gì?

a)

a. lực sĩ

b)

b. bác sĩ

c)

c. nhạc sĩ

d)

d. ca sĩ

45.

Câu 45: Câu: "Cả lớp học môn Mĩ thuật.", thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Cái gì thế nào?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

d)

d. Ai làm gì?

46.

Câu 46: . Bộ phận nào trong câu: "Mẹ bé Na là thầy thuốc giỏi" trả lời cho câu hỏi là gì?

a)

a. là thầy

thuốc giỏi

b)

b. thầy giỏi

c)

c. thuốc giỏi

d)

d. thầy thuốc

47.

Câu 47: Trong các địa danh sau, đâu là nơi diễn ra Hội Lim và hát quan họ?

a)

a. Bắc Ninh

b)

b. Bắc Giang

c)

c. Bắc Thái

d)

d. Bắc Hà

48.

Câu 48: Trong truyện "Cóc kiện trời", con cóc đi đâu khi trời hạn hán?

a)

a. đi uống nước

b)

b. lên kiện trời

c)

c. đi đánh trống

d)

d. đi chơi

49.

Câu 49: Ở hội Lim diễn ra thi hát thể loại gì?

a)

a. ca trù

b)

b. cải lương

c)

c. quan họ

d)

d. chèo

50.

Câu 50: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

a. mới lạ

b)

b. lo lê

c)

c. liên lạc

d)

d. lênh đênh

51.

Câu 51: Từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

a. bay nhảy

b)

b. nhảy nhót

c)

c. bóng đá

d)

d, hát hò

52.

Câu 52: . Bộ phận nào trong câu: "Mẹ bé Na là bác sĩ chuyên khoa tim mạch." trả lời cho câu hởi "Là gì?"?

a)

a. Mẹ bé Na

b)

b. Na là bác sĩ

c)

c. là bác sĩ chuyên khoa tim mạch

d)

d. khoa tim mạch

53.

Câu 53: Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

a. trong sáng

b)

b. trong ngoài

c)

c. trong lành

d)

d. trong sạch

54.

Câu 54: Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Một câu chào cởi mở

Hóa ra người cùng quê

Bước mỗi sang say mê

Như giữa trang cổ tích"

(Đi hội chùa Hương - theo Chu Huy)

a)

a. nhân hóa

b)

b. so sánh

c)

c. lặp từ

d)

d. cả ba đáp án trên

55.

Câu 55; Từ nào trái nghĩa với từ yếu đuối?

a)

a. non nớt

b)

b. rắn chắc

c)

c. mềm mỏng

d)

d. mạnh mẽ

56.

Câu 56: Thành ngữ "Cười người hôm trước, hôm sau người cười" khuyên chúng ta điều gì?

a)

a. cười không tốt

b)

b. không cười với người lạ

c)

c. không chế giễu người khác

d)

d. cả 3 đáp án

57.

Câu 57: . "Yêu cái cầu treo lối sang bà ngoại

Như võng trên sông ru người qua lại"

"Cái cầu treo" được so sánh với sự vật nào?

a)

a. võng

b)

b. người

c)

c. bà ngoại

d)

d. cả 3 đáp án

58.

Câu 58: Câu "Ông nội tôi rất khỏe mạnh"   thuộc kiểu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

d)

d. Khi nào?

59.

Câu 59: Chỉ còn dòng suối lượn quanh

Thức .......... nhịp cối thậm thình suốt đêm?

a)

a. cùng

b)

b. nâng

c)

c. bên

d)

d. hòa

60.

Câu 60: Trong câu: “Hồi còn nhỏ, cậu bé Trần Quốc Khái rất ham học” bộ phần nào trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?”

a)

a. hồi còn nhỏ

b)

b. cậu bé

c)

c. rất ham học

d)

d. Trần Quốc Khái

61.

Câu 61: Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “vì sao” trong câu “Ông Cản Ngũ chậm chạp thắng tên Quắm Đen khỏe mạnh vì mưu trí và kinh nghiệm”?

a)

a. mưu trí

b)

b. khỏe mạnh

c)

c. kinh nghiệm

d)

d. vì mưu trí và kinh nghiệm

62.

Câu 62: Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

a. bảo mật

b)

b. bảo ban

c)

c. bảo vệ

d)

d. bảo lưu

63.

Câu 63: Từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

a. học hành

b)

b. nghiên cứu

c)

c. hoạt bát

d)

d. bảo ban

64.

Câu 64: Bộ phận nào trong câu:“Tre trúc thổi nhạc sáo” trả lời cho câu hỏi “làm gì?”

a)

a, tre trúc

b)

b. thổi

c)

c. thổi nhạc sáo

d)

d. nhạc sáo.

65.

Câu 65: Thành ngữ: “Học một biết mười” khuyên chúng ta điều gì?

a)

a. học phải mở rộng, sáng tạo

b)

b.   học đúng lúc

c)

học phải chăm chỉ

d)

a.   d. học đi đôi với hành

66.

Câu 66: Câu : “Những thiếu nữ thướt tha, duyên dáng trong tà áo dài” thuộc kiểu câu nào?

a)

a. Ai

làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

d)

d. Khi nào?

67.

Câu 67: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

“Động chùa Tiên, chùa Hương

Đá còn vang tiếng nhạc

Động chùa núi Hình Bồng

Gió còn ngân khúc hát.

(Đi hội chùa Hương - Chu Huy)

a)

a. nhân hóa

b)

b. so sánh

c)

c. nhân hóa và so sánh

d)

d.   cả 3 đáp án

68.

Câu 68: Điền vào chỗ trống

. "Trăm .... không bằng một thấy"

a)

a, nhìn

b)

b, nghe

c)

c, biết

69.

Câu 69: Điền vào chỗ trống:

"Để nguyên thì để chứa đồ

Thêm ngã tàn phá mọi người đều chê."

Trả lời: Từ đế nguyên là ................ 

a)

a, bao

b)

b, bão

c)

c, rổ

d)

d, rá

70.

Câu 70: Từ có nghĩa là sững sờ, không ngờ tới là từ...............

a)

a, bàng hoàng

b)

b, sửng sốt

c)

c, bất ngờ

d)

d, ngạc nhiên

71.

Câu 71: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Nuôi ................ cho được vuông tròn

Mẹ thầy dầu dãi xương mòn gối long."

a)

a, cá

b)

b, cháu

c)

c, con

d)

d, học sinh

72.

Câu 72: Từ có nghĩa là không thể đoán định trước là từ.......................

a)

a, khôn lường

b)

b, không ngờ

c)

c, bất ngờ

d)

d, ngạc nhiên

73.

Câu 73: Điền từ thích hợp:

Nghe thơm ngậy bát canh riêu

Với nồi cơm ủ cạnh ................... tép đầy

a)

a, nồi

b)

b, niêu

c)

c, bát

d)

d, xoong

74.

Câu 74: Điền chữ phù hợp.

Gió đừng làm đứt ............................

Cho em sống tròn tuổi thơ - cánh diều.

a)

a, dây tơ

b)

b, dây diều

c)

c, dây thừng

75.

Câu 75: Điền từ phù hợp.

Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười ................ tiếng hát

Chơi vui học càng vui

a)

a, xen

b)

b, thay

c)

c, lẫn

d)

d, và

76.

Câu 76: Điền từ phù hợp

Từ lòng khe hẹp thung xa

Suối dang ................. hát khúc ca hợp đồng.

(TV3, tập 2, tr.77)

a)

a, tay

b)

b, cùng

c)

c, ca

d)

d, và

77.

Câu 77: Điền từ phù hợp:

Tôi là bèo lục bình

Bứt khỏi sình đi dạo

Dong mây trắng làm buồm

Mượn trăng .............. làm giáo. (TV3, tập 2, tr.85)

a)

a, non

b)

b, sao

c)

c, để

d)

d, hoa

78.

Câu 78: Điền ch hay tr?

Góc sân nho nhỏ mới xây

Chiều chiều em đứng nơi này em ................. ông

a)

ch

b)

tr

79.

Câu 79: Điền từ phù hợp

Tớ là chiếc xe lu

Người tớ .............. lù lù

Con đường nào mới đắp

Tớ lăn bằng tăm tắp. (TV3. Tập 2, tr.85)

a)

a, to

b)

b, lớn

c)

c, trông

80.

Câu 80: Điền từ phù hợp

Ngày đẹp lắm bạn ơi

Nắng vàng trải khắp nơi

Chim ........... trong bóng lá

Ra sân ta cùng chơi (TV3, tập 2, tr.83)

a)

a, ca

b)

b, hót

c)

c, kêu

81.

Câu 81: Tìm tòi, suy nghĩ để giải quyết được gọi là.............

a)

a, phát minh

b)

b, nghiên cứu

c)

c, sáng chế

82.

Câu 82:Đồng nghĩa với sai bảo là..................

a)

a, ra lệnh

b)

b, sai khiến

c)

c, hạ lệnh

83.

Câu 83: . Công cha, áo mẹ chữ thầy

Gắng công mà học có ngày ..............

a)

a, thành danh

b)

b, làm vua

c)

c, thành đạt

84.

Câu 84: Bạn bè là nghĩa trước sau

Tuổi thơ cho đến bạc đầu không ..................

a)

a, xa

b)

b, đi

c)

c, phai

85.

Câu 85: Lên non mới biết non cao

Nuôi con mới biết công ............ mẹ hiền

a)

a, lao

b)

b, ơn

c)

c, của

86.

Câu 86: Trái nghĩa với chủ quan là..................

a)

a, khách quan

b)

c, làm quan

c)

b, chủ nhà

87.

câu 87: Điền từ thích hợp

Anh nhìn cho ............ mắt

Tôi đá thật dẻo chân

a)

a, rõ

b)

b, tinh

c)

c, tỏng

88.

Câu 88: Qua đình ngả nón trông đình

Đình bao nhiêu .............. thương minh bấy nhiêu (ca dao)

a)

a, cây

b)

b, người

c)

c, ngói

89.

Câu 89: Đi dự hội gọi là ............... ẩy hội.

a)

ch

b)

tr

90.

Câu 90: Điiền từ thích hợp vào câu thành ngữ sau:

Ngưu tầm ............ mã tầm mã.

a)

a, ngựa

b)

b, mã

c)

c, ngưu

91.

Câu 91: điền từ

Năng nhặt ........... bị.

a)

a, đầy

b)

b, chặt

c)

c, xin

92.

Câu 92: điền từ

Lừ đừ như ........... từ vào đền.

a)

a, ông từ

b)

b, khách

c)

c, sư

93.

Câu 93: Điiền từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau:

Chung ................ đấu cật.

a)

a, tay

b)

b, lưng

c)

c, sức

94.

Câu 94: Giải câu đố

"Dáng hình không thấy, chỉ nghe

Chỉ nghe xào xạc vo ve trên cành

Vừa ào ào giữa rừng xanh

Đã về bên cửa rung mành leng keng" Đó là gì?

a)

a, mưa

b)

b, bão

c)

c, gió

95.

Câu 95: Điiền từ

"Uốn cây từ thuở còn ....

Dạy con từ thuở con còn bi bô"

a)

a, non

b)

b, nhỏ

c)

b, thơ

96.

Câu 96: ................ là khối hình vòng cung nhiều màu, do ánh sáng chiếu qua hơi nước tạo nên trên bầu trời.

a)

a, đám mây

b)

b, cầuvồng

c)

c, mưa

97.

Câu 97: Tốt danh hơn ................ ành áo

a)

l

b)

n

c)

r

d)

gi

98.

Câu 98: Giấy rách phải giữ lấy .............. 

a)

a, bìa

b)

b, lề

c)

c, vở

99.

Câu 99: Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

a. nắm nời

b)

b. nồi đất

c)

c. nón mũ

d)

d. nông thôn

100.

Câu 100: Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Em thương sợi nắng đông gầy

Run run .... giữa vườn cây cải ngồng."?

a)

a. đổ

b)

b. chiếu

c)

c. ngã

d)

d. rơi