wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chuẩn hsk 1 ( bài 3-4)

Total questions: 95

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

你叫什么名字?

a)

她叫小明

b)

我叫明明

c)

我明明

d)

你叫吗?

2.

你是哪国人?

a)

越南

b)

美国

c)

中国

d)

日本

3.

对不起

a)

没关系

b)

不客气

c)

我好

d)

不谢

4.

谢谢你们

a)

没关系

b)

没客气

c)

我好

d)

不谢

5.

你家有谁?

a)

妈妈

b)

没有

c)

d)

三口人

6.

你有汉语名字吗?

a)

b)

不有

c)

没有关系

d)

没友

7.

你是学生吗?

a)

b)

不是爸爸

c)

没有

d)

没是

8.

你好吗?

a)

好不

b)

她好

c)

好我

d)

我好

9.

你汉语好吗?

a)

汉语

b)

汉字

c)

很好

d)

没关系

10.

23 + 74 = ?

a)

九十七

b)

九十一

c)

一十九

d)

七十九

11.

a)

一三

b)

一十三

c)

十三

12.

a)
四十七
b)

四十八

c)

四十九

13.
a)

我是老师。

b)

我是学生。

c)

我是爸爸。

14.
a)

b)

c)

15.
a)
Không sao
b)
Tốt, Ok
c)
Xin lỗi
d)
Bạn
16.
a)
các bạn...
b)
Xin lỗi
c)
Tốt, Ok
d)
Bạn
17.
对不起
a)
Không sao
b)
các bạn...
c)
Tốt, Ok
d)
Xin lỗi
18.
你们
a)
Không sao
b)
Xin lỗi
c)
các bạn...
d)
Bạn
19.
没关系
a)
Tốt, Ok
b)
Không sao
c)
các bạn...
d)
Xin lỗi
20.

Chọn câu trả lời đúng

A: 再见!

a)

B: 再见!

b)

B: 不客气

c)

B: 不好

21.

Nghĩa của "老师" là:

a)

học sinh

b)

thầy/cô giáo

c)

nước Mỹ

22.

Nghĩa của "学生" là:

a)

học sinh

b)

thầy giáo

c)

nước Mỹ

d)

cô giáo

23.

Chọn câu Đúng trong các câu sau:

a)

你叫什么名字?

b)

你名字什么叫?

c)

名字你叫什么?

d)

你什么叫名字?

24.

Chọn câu Đúng trong các câu sau:

a)

我不是中国人。

b)

我中国人不是。

c)

不是我中国人。

d)

我不是人中国。

25.

我不是---,我是学生

(a)  

26.

Từ nào khác từ loại so với các từ còn lại?

a)

中国

b)

美国

c)

越南

d)

学生

27.

a)

名字

b)

什么

c)

d)

28.

hay không? / phải không

a)

b)

c)

d)

李月

29.

Đây

a)

b)

c)

30.

Đó

a)

b)

c)

31.

Chọn phiên âm đúng của 不好

a)

bù hǎo

b)

bú hǎo

32.

Nối tranh và từ tương ứng

a)

1.

老师 lǎoshī

b)

2.

学生 xuéshēng

c)

3.

什么 shénme

d)

4.

中国 Zhōngguó

e)

5.

美国 Měiguó

33.

Xếp từ thành câu

a)

b)

c)

学生

d)

1)
2)
3)
4)
34.

Xếp từ thành câu

a)

b)

c)

越南

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
35.

Xếp từ thành câu

a)

b)

c)

d)

老师

e)

1)
2)
3)
4)
5)
36.

Xếp từ thành câu

a)

b)

不是

c)

中国

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
37.

Xếp từ thành câu

a)

b)

c)

什么

d)

名字

e)

1)
2)
3)
4)
5)
38.

Phát âm tiếng Trung của “207” là gì?

a)

A. Èr bǎi qī

b)

B. Èr bǎi líng qī

c)

C. Èr bǎi líng qī shí

d)

D. Èr bǎi qī shí

39.

你 ...... 日本人吗?

a)

b)

c)

d)

40.

đây là hoạt động nào?

a)

b)

c)

d)

41.

đây là hoạt động nào?

a)

听 ting

b)

说 shuo

c)

读 du

d)

写 xie

42.

a)

b)

c)

43.

Có .....thanh điệu trong tiếng Trung

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

44.

Âm môi nào được bật hơi

a)

b

b)

m

c)

p

d)

f

45.

chọn âm được phát âm

a)

d

b)

t

46.

chọn âm được phát âm

a)

g

b)

c

47.

chọn âm được phát âm

a)

o

b)

ô

48.

âm "e" có mấy cách phát âm

a)

1

b)

2

c)

3

49.

chọn âm nghe được

a)

ai

b)

ia

c)

a

50.

chọn âm nghe được

a)

ou

b)

o

c)

uo

51.

chọn âm nghe được

a)

nei

b)

fei

c)

gei

52.

chọn âm nghe được

a)

da

b)

na

c)

ta

53.

chọn âm nghe được

a)

tai

b)

kai

c)

dai

54.

Điền thanh điệu thích hợp·

55.

哪/人/你/国/是?

(a)  

56.

Phiên âm của 韩语 là

a)

hànyǔ

b)

hányǔ

c)

hānyǔ

d)

hǎnyú

57.

Tìm từ khác biệt với từ còn lại

a)

b)

c)

d)

58.

Chữ hán “chúng tôi rất khoẻ” viết thế nào?

(a)  

59.

我很 (a)   认识你!

60.

Từ 大 có nghĩa là gì?

a)

Trắng

b)

Quá

c)

Lớn

d)

Cao

61.

Từ nào dưới đây có nghĩa là Các bạn?

a)

我们

b)

你们

c)

他们

d)

她们

62.

Từ nào dưới đây có nghĩa là chúng tôi

a)

我们

b)

你们

c)

他们

d)

她们

63.

Từ nào dưới đây có nghĩa là anh ấy?

a)

b)

c)

d)

64.

Bộ khẩu (miệng)

a)

b)

c)

d)

65.

Bộ tiểu (nhỏ bé)

a)

b)

c)

d)

66.

Chọn hình ảnh đúng với từ "马”

a)

b)

c)

67.

Cụm từ nào dưới đây phù hợp với nội dung bức tranh?

a)

不 大

b)

不 白

c)

不 好

68.

"yī " là phiên âm của chữ Hán nào?

a)

b)

c)

d)

69.

Khi 2 âm tiết thanh 3 đi liền nhau thì âm tiết mang thanh 3 đầu tiên đọc thành

a)

thanh 3

b)

thanh 4

c)

thanh 1

d)

thanh 2

70.

Khi nào "不" đọc là "bú"

a)

不 đứng trước âm tiết thanh 1

b)

不 đứng trước âm tiết thanh 2

c)

不 đứng trước âm tiết thanh 3

d)

不 đứng trước âm tiết thanh 4

71.

Chọn cách đọc đúng thanh điệu của từ "nǐhǎo "

a)

thanh 1 + thanh 3

b)

thanh 2 + thanh 3

c)

thanh 3 + thanh 3

72.

Chọn nghĩa đúng cho từ “不”

a)

Trắng

b)

Ngựa

c)

To lớn

d)

Không

73.

Từ nào có nghĩa là “anh, chị, bạn, ông, bà…” (Đại từ chỉ ngôi thứ 2 số ít)

a)

b)

c)

d)

74.

“Mẹ”

a)

哥哥

b)

奶奶

c)

姐姐

d)

妈妈

75.

这...........王老师。

a)

b)

c)

d)

76.

A:谢谢您!

B:___________。

a)

不客气

b)

没关系

c)

谢谢你!

d)

不谢谢

77.

说 nghĩa là:

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

78.

Phiên âm đúng của từ 妈妈:

a)

māmā

b)

mama

c)

māma

d)

mamā

79.

写 nghĩa là:

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

80.

读 nghĩa là:

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

81.
a)

b)

c)

82.

Bạn họ gì?

(a)  

83.

Bạn là người nước nào?

(a)  

84.

书 / 我/ 的/ 是/ 这/ 汉语

a)

这是我的书汉语。

b)

这是书汉语我的。

c)

汉语书这是我的。

d)

这是我的汉语书。

85.

Người Việt Nam

(a)  

86.

那是我。。。的杂志。

a)

b)

朋友

c)

杂志

d)

87.

请问 nghĩa là

a)

hỏi

b)

xin hỏi

c)

xin lỗi

d)

mời

88.

Từ nào có nghĩa là "nước Pháp"?

a)

越南

b)

日本

c)

法国

d)

韩国

89.

Từ nào khác với những từ còn lại:

越南,中国,学习,北京

a)

学习

b)

北京

c)

中国

d)

越南

90.

Số 59 viết là gì?

a)

五九

b)

五十九

c)

十五九

d)

九十五

91.

Dịch câu sau sang tiếng hán

Anh ấy là bạn của tôi, cũng là bạn học cũ của tôi.

a)

他是我的朋友,也是我的老同学。

b)

她是我的朋友,是我的老同学。

c)

他不是我的朋友,也是我的老同学。

92.

你有汉语老师吗?

a)

有汉语

b)

汉语老师

c)

有吗?

d)

我有

93.

你是学生吗?

a)

b)

不是爸爸

c)

没有

d)

没是

94.

你有汉语名字吗?

a)

b)

不有

c)

没有关系

d)

没友

95.

对不起

a)

没关系

b)

不客气

c)

我好

d)

不谢