wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV 3

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?



Buổi tối, cả nhà em thường quây quần quanh mâm cơm”.

a)

Khi nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

2.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "thế nào?" trong câu "Nụ hoa chớm nở trong những ngày đầu xuân"

a)

nụ hoa

b)

nở

c)

chớm nở trong những ngày đầu xuân

3.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

4.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Hải gọi....

- Cháu đã về đến nhà chưa .....

a)

Dấu chấm (.) - Dấu hỏi (?)

b)

Dấu hai chấm (:) - Dấu chấm than (!)

c)

Dấu hai chấm (:) - Dấu hỏi (?)

5.

Điền từ trái nghĩa với từgạch chân trong câu sau:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

6.

Đoạn văn sau có mấy câu?


Tháng ba, xoan nở tím trời. Cơn mưa bụi bay bay vương lên cành. Hương xoan thoang thoảng như gọi nhớ kỉ niệm thơ ấu của tuổi học trò. Nhớ bước chân thoăn thoắt, vội vã khi tiếng trống trường vang lên.

a)

4

b)

5

c)

6

7.

Câu 4: Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

hạ

b)

xuân

c)

thu

8.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Bánh Chưng là món ăn truyền thống của người Việt.

d)

Thì là dùng để nấu canh cá.

9.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

10.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh.

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Tháp Mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.

d)

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ, ruột đau chín chiều.

11.

Câu văn nào dưới đây không phải là câu theo mẫu Ai là gì?

a)

Bố em là bộ đội.

b)

Khi ông mặt trời thức dậy là lúc anh gà trống gáy vang cả xóm.

c)

Ông em, bà em đều là bác sĩ.

d)

Mẹ em cũng là bộ đôi.

12.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

13.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

14.

Từ viết sai là

a)

cơm dẻo

b)

rẻo cao

c)

giày da

d)

khóc dống

15.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

16.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

17.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

18.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

19.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

20.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

22.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

23.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

24.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

25.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

26.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

27.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

28.

Nhân hóa là gì?

a)

Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét giống nhau.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Gọi hoặc tả sự vật bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật trở nên sống động hơn.

29.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Vào giờ ra chơi, chúng em thường ngồi dưới gốc cây bàng đọc thơ cho nhau nghe."

a)

Sau giờ ra chơi

b)

Dưới gốc cây bàng

c)

Vào giờ ra chơi

d)

Dưới tán lá

30.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua núi.

c)

Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này,

Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.

31.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

32.

Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?

a)

Khi trời đã tối

b)

Khi trời sáng

c)

Khi gà gáy

d)

Khi trời nắng chang chang

33.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

34.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

35.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Anh gà trống gáy ò ó o cho mọi người thức dậy.

b)

Những cánh cò chấp chới trên đồng lúa.

c)

Con bướm đang bay lượn trên bầu trời

d)

Không có đáp án đúng

36.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Để làm gì?" trong câu sau:

Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ động vật quý hiếm.

a)

Chúng ta

b)

không được săn bắn

c)

để bảo vệ động vật quý hiếm

37.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Bằng gì?" trong câu sau:

Bé Hà đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

a)

bằng đũa

b)

bé Hà

c)

đã biết tự ăn cơm bằng đũa

d)

Tất cả các câu trên đều sai

38.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

39.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

40.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

41.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

42.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

43.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

44.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đường lên dốc trơn và lầy.

b)

Những chiếc mũ tai bèo lúp xúp trên những mái đầu.

c)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

45.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai là gì?"

a)

Tiếng Việt là môn học em yêu thích nhất.

b)

Cây xoài nhà bà nội rất nhiều quả.

c)

Mùa thu, lá vàng rụng đầy đường.

d)

Mẹ em làm việc rất chăm chỉ.

46.

xán lạn hay sáng lạng?

a)

xán lạn

b)

sáng lạng

47.

Cô ấy giữ thái độ bàng quan/ bàng quang với mọi người.

a)

bàng quan

b)

bàng quang

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Bán ....... xa/ Mua ....... gần".

a)

anh em/ láng giềng

b)

chị em/ láng giềng

c)

bạn bè/ họ hàng

d)

họ hàng/ anh em

49.

Ghép thành câu đúng:

thuận/anh/là/phúc/em/hòa/có/nhà

(a)  

50.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

51.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

52.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em.

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao.

53.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

54.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh?

a)

Em rất thích đọc truyện cổ tích.

b)

Quả bóng có hình tròn.

c)

Thạch Sanh là một chàng dũng sĩ tốt bụng.

d)

Ông em hiền từ như ông bụt.

55.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Sáng đầu thu trong xanh.

b)

Sân trường vàng nắng mới.

c)

Lá cờ bay như reo.

56.

Từ so sánh trong câu: "Những bông hoa phượng giống như hàng trăm nghìn ngọn lửa đang bùng cháy." là:

a)

giống

b)

giống như

c)

như

d)

hàng trăm

57.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

58.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

59.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

60.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

61.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

62.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

63.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

64.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

65.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

66.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

67.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

68.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

69.

Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn văn sau:

" Ôi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh. Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu. Chú đậu trên cành lộc vừng ngả dài trên mặt hồ. Bốn cái cánh khẽ rung rung như còn đang phân vân. "

a)

Màu vàng trên lưng chú lấp lánh.

b)

Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

c)

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh.

d)

Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

e)

Bốn cái cánh khẽ rung rung như còn đang phân vân.

70.

Tìm hai sự vật so sánh với nhau trong câu sau: " Bà em hiền như một bà tiên "

a)

Bà em hiền - bà tiên

b)

Bà em hiền như - bà tiên

c)

Bà em - một bà tiên

d)

Bà em hiền - một bà tiên

71.

Câu nào sau đây không phải là câu so sánh?

a)

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là kì quan thiên nhiên thế giới.

b)

Chim cắt là loài quỷ đen.

c)

Vịnh Hạ Long đẹp tựa như một bức tranh sơn thủy bí ẩn và thơ mộng.

72.

"Đôi mắt em bé đẹp tựa như mắt búp bê."

Từ so sánh trong câu trên là: " như " . ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Điền dấu câu thích hợp :

Trời đã vào thu ( ) Những đám mây trắng đã đổi màu ( )

a)

dấu ba chấm

b)

dấu phẩy

c)

dấu chấm than

d)

dấu chấm

74.

Dấu chấm có chức năng gì trong câu ?

a)

dùng để ngắt quãng các ý trong câu

b)

dùng để kết thúc câu hỏi

c)

dùng để kết thúc một câu có ý trọn vẹn

75.

Điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp :

Chị em có dáng người cân đối... khuôn mặt xinh xắn... làn da trắng hồng...Tính tình chị rất vui vẻ hòa đồng.

a)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

b)

dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm

c)

dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

d)

dấy phẩy, dấu chấm, dấu chấm

76.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

" Những lá bàng mùa thu đỏ như .......... "

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

77.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch :

(a)   ống rong cờ mở.

78.

Điền vào chỗ trống tr hay ch :

Năng nhặt (a)   ặt bị.

79.

Điền vào chỗ trống tr hay ch :

(a)   ị ngã em nâng.

80.

Điền vào chỗ trống ăt hay ăc : Tối lửa t..'... đèn.

(a)  

81.

Điền vào chỗ trống ăt hay ăc : Ăn ch..'. mặc bền.

(a)  

82.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống : Quang đang đi chơi thì trời mưa to ( ) cậu hớt hải chạy về nhà ( ) Quang chạy nhanh như sóc.

a)

dấu phẩy, dấu phẩy

b)

dấu chấm, dấu phẩy

c)

dấu chấm, dấu chấm

83.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....lạt

a)

Chẻ

b)

Trẻ

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....trung

a)

Trẻ

b)

Chẻ

85.

Lời động viên khuyến khích khi ai đó làm một việc tốt gọi là

a)

Khen

b)

Chê

c)

Tặng

86.

êch hoặc uêch

- Em bé có cái mũi h…..

a)

êch

b)

uêch

87.

ch hay tr

Cuộn......òn

a)

tr

b)

ch

88.

ch hay tr

.....ân thật

a)

ch

b)

tr

89.

Cặp từ nào trái nghĩa với nhau?

a)

Mệt – Mỏi

b)

Sáng – Tối

c)

Nóng - Lạnh

90.

Đặt dấu thanh thích hợp cho các từ được in hoa:

"Tên nghe nặng trịch

Lòng dạ thẳng băng

Vành tai thợ mộc nằm ngang

Anh đi học VE, SĂN sàng đi theo"

a)

Thanh ngã

b)

Thanh hỏi

c)

Thanh sắc