wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập a/an/ đại từ nhân xưng

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

3.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

4.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

5.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

6.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

7.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

8.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

9.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

10.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

11.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

12.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

13.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

14.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

15.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

16.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

17.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

18.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an

20.

Chọn đáp án đúng

___orange

a)

a

b)

an

21.

Chọn đáp án đúng

___fan

a)

a

b)

an

22.

Chọn đáp án đúng

___boy

a)

a

b)

an

23.

Chọn đáp án đúng

___eraser

a)

a

b)

an

24.

Chọn đáp án đúng

___ostrich

a)

a

b)

an

25.

Chọn đáp án đúng

___cup

a)

a

b)

an

26.

Chọn đáp án đúng

___umbrella

a)

a

b)

an

27.

Chọn đáp án đúng

___house

a)

a

b)

an

28.

Chọn đáp án đúng

___fish

a)

a

b)

an

29.

Chọn đáp án đúng

___egg

a)

a

b)

an

30.

Chọn đáp án đúng

___apple

a)

a

b)

an

31.

Chọn đáp án đúng

___school

a)

a

b)

an

32.

Chọn đáp án đúng

___rabbit

a)

a

b)

an

33.

Chọn đáp án đúng

___eagle

a)

a

b)

an

34.

Chọn đáp án đúng

___igloo

a)

a

b)

an

35.

Chọn đáp án đúng

___car

a)

a

b)

an

36.

Chọn đáp án đúng

___clock

a)

a

b)

an

37.

Chọn đáp án đúng

___airplane

a)

a

b)

an

38.

Chọn đáp án đúng

___arrow

a)

a

b)

an

39.

a)

it

b)

one

c)

he

d)

she

40.

Cô ấy (Đại từ chủ ngữ)

a)

he

b)

him

c)

she

d)

her

41.

Anh ấy (Đại từ chủ ngữ)

a)

he

b)

him

c)

she

d)

her

42.

Họ, bọn chúng (Đại từ chủ ngữ)

a)

I

b)

we

c)

you

d)

they

43.

Chúng tôi (Đại từ chủ ngữ)

a)

I

b)

you

c)

we

d)

they

44.

Bạn

a)

I

b)

you

c)

we

d)

they

45.

tôi (Đại từ chủ ngữ)

a)

I

b)

you

c)

we

d)

they

46.

Tôi (Đại từ chủ ngữ)

(a)  

47.

Bạn

(a)  

48.

Chúng tôi, chúng ta (Đại từ chủ ngữ)

(a)  

49.

Bọn họ, Bọn chúng (Đại từ chủ ngữ)

(a)  

50.

Anh ta, anh ấy (Đại từ chủ ngữ)

(a)  

51.

cô ấy, cô ta (Đại từ chủ ngữ)

(a)  

52.



(a)  

53.

My sister is in VietNam …………………… has lived there for 10 years.

(a)  

54.

The doorbell is at the frontdoor ………………………….. is ringing.

(a)  

55.

The students are hard-working …………………….. are talking about English lessons.

(a)  

56.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

it

b)

she

c)

you

57.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

it

b)

he

c)

she

58.

He

a)

anh ấy

b)

cô ấy

c)

d)

bạn

59.

They

a)

họ

b)

c)

chúng tôi

d)

bạn

60.

_____ is a teacher.

a)

She

b)

Us

c)

They

61.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My father) _______ is a teacher.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

It

62.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My sister) _______ is tall.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

It

63.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Mary and I) _______ love English.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

She

64.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Mary and Peter) _______ go to school by bus.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

He

65.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

Do (Harry and you) _______ watch TV in the morning?

a)

We

b)

You

c)

They

d)

He

66.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My school) _______ is small.

a)

I

b)

They

c)

She

d)

It

67.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(The dogs) _______ are cute.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

It

68.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Her parents) _______ are at work.

a)

We

b)

He

c)

She

d)

They

69.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Tom and his friends) _______ are doing their home work.

a)

We

b)

He

c)

You

d)

They

70.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

71.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

it

b)

he

c)

she

d)

they

72.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

it

c)

he

d)

they

73.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

they

b)

it

c)

he

d)

she

74.

.......... is so beautiful.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

They

75.

"He" có nghĩa là

a)

Anh ấy

b)

Cô ấy

c)

Bạn

d)

Họ

76.

"They" có nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Họ (đối với người), chúng (đối với vật)

d)

Cô ấy

77.

"We" có nghĩa là?

a)

Anh ấy

b)

c)

Họ

d)

Chúng tôi

78.

I, you, we, they, he, she, it được gọi là gì

a)

Đại từ tăng cường

b)

Đại từ nhân xưng

79.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

it

c)

I

d)

we

80.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

81.

Fill in the blank:

Robert is late. _______________ should hurry.

a)

He

b)

She

c)

Him

d)

They

82.

My brother is studying because _______________ has a test tomorrow

a)

him

b)

she

c)

I

d)

he

83.

They

a)

họ

b)

c)

chúng tôi

d)

bạn

84.

Các bạn

a)

Your

b)

Yours

c)

You

d)

We

85.

Choose the suitable pronoun to fill in the blank.

Mai and Trang are my sisters.

.... are my sisters.

a)

She

b)

He

c)

We

d)

They

86.

Điền vào đại từ nhân xưng thay thế cho danh từ phù hợp.

Ms. Huyen is my English teacher.

.... is my English teacher.

a)

She

b)

He

c)

We

d)

I

87.

Điền vào đại từ nhân xưng thay thế cho danh từ phù hợp.

Tim and I are friends.

.... are friends.

a)

He

b)

She

c)

We

d)

They

88.

Điền vào đại từ nhân xưng thay thế cho danh từ phù hợp.

Mike is 20 years old.

(a)   is 20 years old.