Font size
WorksheetsEnglish grade 4
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 42mins
Hiện tại đơn dùng để nói về gì?
Nói ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc ai đó đã làm
Nói về việc ai đó sẽ làm
Chọn từ khác loại
always
usually
now
sometimes
Khi nói về những gì đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?
Động từ thêm -ing
am/is/are + động từ thêm -ing
động từ giữ nguyên
_____ Nick _____ his teeth every morning?
Does - brush
Do - brush
Is - brush
Is - brushing
Trong những từ sau đây : Build , stay , visit , finish . Từ nào khi chia về thì Qúa khứ đơn sẽ thành động từ 'bất quy tắc' .
Build
Stay
Finish
Visit
Đâu là từ viết đúng của từ " say " khi thành động từ trong thì Quá khứ đơn :
Sayed
Saed
Said
Saied
Đâu là câu hoàn chỉnh :
I am bought some books now .
I am buying some books yesterday morning .
I am boughting some books now .
I'm buying some books now .
Tìm từ khác nhất :
Steak
Beef
Coffee
Fried
Hoàn thành câu sau : The day between Wednesday and Friday is ...................... . Từ thích hợp là :
Thursday
Tuesday
Saturday
Monday
The sixth month of year is ................ :
Saturday
October
June
Febuary
April to June are :
Spring
Summer
Autumn
Winter
Chọn đáp án đúng : When's your birthday ?
It not in june .
There is on june .
My birthday is on Second of June .
My birthday is in Second of June .
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
Peter and Lucy .......................pancakes in the morning.
usually not eat
don't usually eat
don't eat usually
Chọn một đáp án đúng
There ..................biscuits on the table.
is some
are some
are any
Chọn một đáp án đúng
What's the .............lake in Spain?
biggest
bigger
big
Why do they want to go to the Zoo ?
They are see some animals .
Because they want to see some animal .
Because they want to see some animals .
There are Linda and Peter .
How many girls are playing skipping rope .
(a)
My childrens (a) ( not/be) help me to plant some flowers yesterday afternoon .
You are learning English on Quizziz now ?
Chọn hình ảnh đúng với câu : I want to buy some bread .
I ........ at home last night.
A. am
B. were
C. was
D. is
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
To be
am/ is/ are
was/ were
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
do
do
did
does
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
play
play
plays
played
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
Go
went
go
goes
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
HAVE
haves
has
had
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
TAKE PHOTOS
takes photos
took photos
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
WATCH
watch
watches
watched
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
SWIM
swims
swam
Where (be) you yesterday?
was
were
are
Yesterday, I (go) to the zoo.
go
goes
went
goed
Mai (be) on the beach last Sunday
is
was
were
They (be) at school yesterday
were
are
was
Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.
are
is
were
was
Last Sunday, I (visit) my grandparents.
visited
visit
visits
We (not play) badminton yesterday
do not play
not played
did not play
Linda (be not) 9 years old last year.
is not
was not
beed not
It (be) sunny yesterday
is
was
beed
My father (buy) a new car last month
buyed
bought
buyes
buys
I (be) born in 2012
am
was
were
Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:
My mother (a) (buy) some food at the grocery store.
All of Andy’s friends (a) (have) fun at the party right now.
Động từ trong ngoặc cần chia như nào?
Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để hoàn thiện câu sau đây:
(a) (she, run) down the street?
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
What (a) (you, wait) for?
Chọn đáp án đúng:
Harry often ______ books from the library.
borrow
borrows
is borrow
will borrow
Chọn đáp án đúng:
I ________ he is a good teacher.
believe
am believing
will believe
Viết lại thành câu hoàn chỉnh dựa vào các gợi ý cho sẵn
My friend (a) ̣(not play) the piano every day.
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
Phong ( draw) (a) a picture.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Dad ...................... (not wash) his car today.
washing
is washing
isn't washing
isn't watching
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
what are you doing now ?
i am playing car
she does homework
the dog is bark
i am playing football
My brothers __________ coffee at the moment.
are not drink
is not drink
am not drink
Look! Those people (climb) (a) the mountain so fast.
That girl (cry) (a) loudly in the party now.
Thêm "ing" vào sau động từ:
take
taking
takking
takeing
Thêm "ing" vào sau động từ:
drive
driving
drivving
driveing
Cho dạng V_ing của động từ sau:
PAINT
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
WORK
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
DANCE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
MAKE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
AGREE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
LIE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
STUDY
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SHOP
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
RUN
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
TRAVEL
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
BEGIN
(a)
Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?
S+is/are/am+V_ing
S+have+Vpp2
S+has+Vpp2
S+is/are/am+noun/adj
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?
every, always, usually,..
now, chấm !, right now
at the present
since, for
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?
S+have/has+Vk/c
S+have/has+Vpp2
S+ is/are/am+V_ing
S+Vs/es
1. Look! That ……………………. (be) Tom
(a)
2. Oh! It…………………….…(snow) now.
(a)
3. Tina………………………...(speak) four languages.
speaks
speak
speaked
spoke
4. You ................(start) your new job yet?
Do you start
Did you start
Have you started
Has you started
5. He never ……………………... (see) a tiger before.
has never saw
sees
has never seen
saw
6. He........................ (have) a meeting on Sunday.
is having
has
had
have
