wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English grade 4

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

2.

Chọn từ khác loại

a)

always

b)

usually

c)

now

d)

sometimes

3.

Khi nói về những gì đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm -ing

b)

am/is/are + động từ thêm -ing

c)

động từ giữ nguyên

4.

_____ Nick _____ his teeth every morning?

a)

Does - brush

b)

Do - brush

c)

Is - brush

d)

Is - brushing

5.

Trong những từ sau đây : Build , stay , visit , finish . Từ nào khi chia về thì Qúa khứ đơn sẽ thành động từ 'bất quy tắc' .

a)

Build

b)

Stay

c)

Finish

d)

Visit

6.

Đâu là từ viết đúng của từ " say " khi thành động từ trong thì Quá khứ đơn :

a)

Sayed

b)

Saed

c)

Said

d)

Saied

7.

Đâu là câu hoàn chỉnh :

a)

I am bought some books now .

b)

I am buying some books yesterday morning .

c)

I am boughting some books now .

d)

I'm buying some books now .

8.

Tìm từ khác nhất :

a)

Steak

b)

Beef

c)

Coffee

d)

Fried

9.

Hoàn thành câu sau : The day between Wednesday and Friday is ...................... . Từ thích hợp là :

a)

Thursday

b)

Tuesday

c)

Saturday

d)

Monday

10.

The sixth month of year is ................ :

a)

Saturday

b)

October

c)

June

d)

Febuary

11.

April to June are :

a)

Spring

b)

Summer

c)

Autumn

d)

Winter

12.

Chọn đáp án đúng : When's your birthday ?

a)

It not in june .

b)

There is on june .

c)

My birthday is on Second of June .

d)

My birthday is in Second of June .

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Peter and Lucy .......................pancakes in the morning.

a)

usually not eat

b)

don't usually eat

c)

don't eat usually

14.

Chọn một đáp án đúng

There ..................biscuits on the table.

a)

is some

b)

are some

c)

are any

15.

Chọn một đáp án đúng

What's the .............lake in Spain?

a)

biggest

b)

bigger

c)

big

16.

Why do they want to go to the Zoo ?

a)

They are see some animals .

b)

Because they want to see some animal .

c)

Because they want to see some animals .

d)

There are Linda and Peter .

17.

How many girls are playing skipping rope .

(a)  

18.

My childrens (a)   ( not/be) help me to plant some flowers yesterday afternoon .

19.

You are learning English on Quizziz now ?

4 lines
20.

Chọn hình ảnh đúng với câu : I want to buy some bread .

a)
b)
c)
21.

I ........ at home last night.

a)

A. am

b)

B. were

c)

C. was

d)

D. is

22.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

To be

a)

am/ is/ are

b)

was/ were

23.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

24.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

25.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

Go

a)

went

b)

go

c)

goes

26.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

HAVE

a)

haves

b)

has

c)

had

27.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

TAKE PHOTOS

a)

takes photos

b)

took photos

28.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

WATCH

a)

watch

b)

watches

c)

watched

29.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

SWIM

a)

swims

b)

swam

30.

Where (be) you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

31.

Yesterday, I (go) to the zoo.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

goed

32.

Mai (be) on the beach last Sunday

a)

is

b)

was

c)

were

33.

They (be) at school yesterday

a)

were

b)

are

c)

was

34.

Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

was

35.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

36.

We (not play) badminton yesterday

a)

do not play

b)

not played

c)

did not play

37.

Linda (be not) 9 years old last year.

a)

is not

b)

was not

c)

beed not

38.

It (be) sunny yesterday

a)

is

b)

was

c)

beed

39.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

40.

I (be) born in 2012

a)

am

b)

was

c)

were

41.

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:

My mother (a)   (buy) some food at the grocery store.

42.

All of Andy’s friends (a)   (have) fun at the party right now.

Động từ trong ngoặc cần chia như nào?

43.

Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để hoàn thiện câu sau đây:

(a)   (she, run) down the street?

44.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

45.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

What (a)   (you, wait) for?

46.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

47.

Chọn đáp án đúng:

I ________ he is a good teacher.

a)

believe

b)

am believing

c)

will believe

48.

Viết lại thành câu hoàn chỉnh dựa vào các gợi ý cho sẵn

My friend (a)   ̣(not play) the piano every day.

49.

Nam (read) (a)   a book now.

50.

They (play) (a)   football at the moment.

51.

Phong ( draw) (a)   a picture.

52.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

53.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

54.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

55.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

56.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

57.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

58.

Dad ...................... (not wash) his car today.

a)

washing

b)

is washing

c)

isn't washing

d)

isn't watching

59.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

60.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
61.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

62.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
63.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

64.

My brothers __________ coffee at the moment.

a)

are not drink

b)

is not drink

c)

am not drink

65.

Look! Those people (climb) (a)   the mountain so fast.

66.

That girl (cry) (a)   loudly in the party now.

67.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

68.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

69.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

PAINT

(a)  

70.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

71.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

72.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

73.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

74.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

AGREE

(a)  

75.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

76.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

STUDY

(a)  

77.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

78.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

RUN

(a)  

79.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

TRAVEL

(a)  

80.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

BEGIN

(a)  

81.

Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?

a)

S+is/are/am+V_ing

b)

S+have+Vpp2

c)

S+has+Vpp2

d)

S+is/are/am+noun/adj

82.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

every, always, usually,..

b)

now, chấm !, right now

c)

at the present

d)

since, for

83.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

84.

Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?

a)

S+have/has+Vk/c

b)

S+have/has+Vpp2

c)

S+ is/are/am+V_ing

d)

S+Vs/es

85.

1.      Look! That ……………………. (be) Tom

(a)  

86.

2.  Oh! It…………………….…(snow) now.

(a)  

87.

3.   Tina………………………...(speak) four languages.

a)

speaks

b)

speak

c)

speaked

d)

spoke

88.

4. You ................(start) your new job yet?

a)

Do you start

b)

Did you start

c)

Have you started

d)

Has you started

89.

5.   He never ……………………... (see) a tiger before.

a)

has never saw

b)

sees

c)

has never seen

d)

saw

90.

6. He........................ (have) a meeting on Sunday.

a)

is having

b)

has

c)

had

d)

have