wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 95

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Loại từ khác nhóm:

a)

how

b)

village

c)

where

d)

who

2.

Loại từ khác nhóm:

a)

modern

b)

noisy

c)

countryside

d)

crowded

3.

What are they?

a)

mountain

b)

mountains

c)

mountan

d)

mountans

4.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

house

b)

city

c)

tower

d)

hometown

5.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

Ha Noi is a big ............. in the north.

a)

lane

b)

city

c)

town

d)

street

6.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

I live .......... Flat 18 ........ the second floor.............. Ha Noi Tower.

a)

on - in - in

b)

in - on - of

c)

of - in – on

d)

in - on – to

7.

Trái nghĩa của từ "quiet" là

(a)  

8.

Trái nghĩa của từ "countryside" là:

(a)  

9.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Nhatrang/ hometown/ His/ city/ is.

(a)  

10.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

does / Mai/ Who/ with / live ?

(a)  

11.

Dịch câu sau sang Tiếng Anh:

Địa chỉ của họ là gì?

(a)  

12.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại:

a)

countryside

b)

city

c)

centre

d)

school

13.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại:

a)

large

b)

far

c)

small

d)

apartment

14.

Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

(a)  

15.

Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:

My family lives on the third ………………..……….. of Hoang Anh Gia Lai Tower.

(a)  

16.

Chọn từ có vị trí dấu nhấn khác với những từ còn lại :

a)

address

b)

city

c)

country

d)

tower

17.

Chọn từ có vị trí dấu nhấn khác với những từ còn lại :

a)

village

b)

hometown

c)

mountain

d)

address

18.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

His flat is far ..................... the city centre.

a)

from

b)

to

c)

with

d)

of

19.

What is this?

(a)  

20.

Những từ nào sau đây đều là giới từ:

a)

in/ on/ at/ with/ by/ from

b)

city/ town/ tower/ centre/ address

c)

with/ city/ from/ far/ noisy

d)

by/ far/ from/ town/ countryside

21.

chọn từ khác nhóm

a)

a: bread

b)

b: cereal

c)

c: meat

d)

d: like

22.

" củ hành" viết là?

a)

a: meat

b)

b: cucumber

c)

c: onion

d)

d: pasta

23.
a)

a: pasta

b)

b: onion

c)

c: melon

d)

d: lemon

24.
a)

a: bread

b)

b: pasta

c)

c: meat

d)

d: lemon

25.

" quả dưa chuột" nghĩa là?

a)

a: cucumber

b)

b: melon

c)

c: lemon

d)

d: pasta

26.

chọn từ khác nhóm

a)

a: small

b)

b: red

c)

c: tall

d)

d: little

27.

" supermarket" nghĩa là?

a)

a: bông hoa

b)

b: siêu thị

c)

c: quả chanh

d)

d: muối

28.

chọn 2 đáp án đúng

a)

a: an apple

b)

b: a apple

c)

c:an egg

d)

d: a egg

29.

chọn từ khác nhóm

a)

a; egg

b)

b: water

c)

c: bread

d)

d: rice

30.
a)

a: lemon

b)

b: melon

c)

c: bread

d)

d:. meat

31.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

33.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

34.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

35.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

36.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

37.
a)

mushrooms

b)

lemonade

c)

melon

d)

cucumber

38.
a)

mushrooms

b)

lemonade

c)

melon

d)

cucumber

39.
a)

mushrooms

b)

lemonade

c)

melon

d)

cucumber

40.

Động từ quá khứ của "think"

a)

thinked

b)

thinks

c)

thought

d)

thinkes

41.

"thought" là động từ quá khứ của

a)

think

b)

thonk

c)

though

d)

thought

42.

think (v)

a)

nghĩ

b)

đi

c)

đến thăm

d)

tận hưởng

43.

nghĩ (v)

a)

think

b)

visit

c)

go on

d)

enjoy

44.

đến thăm (v)

a)

think

b)

visit

c)

go on

d)

enjoy

45.

tận hưởng (v)

a)

think

b)

visit

c)

go on

d)

enjoy

46.

visit (v)

a)

đến thăm

b)

tận hưởng

c)

tham gia

d)

nghĩ

47.

tham gia (v)

a)

think

b)

visit

c)

join

d)

enjoy

48.

enjoy (v)

a)

đến thăm

b)

tận hưởng

c)

tham gia

d)

nghĩ

49.

join (v)

a)

đến thăm

b)

tận hưởng

c)

tham gia

d)

nghĩ

50.

think (v)

a)

đến thăm

b)

tận hưởng

c)

tham gia

d)

nghĩ

51.

go ....... a trip

a)

on

b)

to

c)

back to

d)

by

52.

funfair (n)

a)

hội chợ vui chơi

b)

lễ hội thể thao

c)

vườn bách thú

d)

địa điểm

53.

sports festival (n)

a)

hội chợ vui chơi

b)

lễ hội thể thao

c)

vườn bách thú

d)

địa điểm

54.

zoo (n)

a)

hội chợ vui chơi

b)

lễ hội thể thao

c)

vườn bách thú

d)

địa điểm

55.

place (n)

a)

hội chợ vui chơi

b)

lễ hội thể thao

c)

vườn bách thú

d)

địa điểm

56.

địa điểm (n)

a)

place

b)

zoo

c)

sports festival

d)

funfair

57.

sở thú (n)

a)

place

b)

zoo

c)

sports festival

d)

funfair

58.

lễ hội thể thao (n)

a)

place

b)

zoo

c)

sports festival

d)

funfair

59.

hội chợ vui chơi (n)

a)

place

b)

zoo

c)

sports festival

d)

funfair

60.

khác (adj)

(a)  

61.
beach
a)
bãi biển
b)
bơi lặn có sử dụng ống thở
c)
lướt ván buồm
d)
trượt ván nước
62.
sail
a)
chèo thuyền buồm
b)
bãi biển
c)
chèo thuyền kayak
d)
lướt sóng
63.
surf
a)
lướt sóng
b)
chèo thuyền buồm
c)
bãi biển
d)
trượt ván nước
64.
windsurf
a)
lướt ván buồm
b)
lướt sóng
c)
chèo thuyền buồm
d)
bãi biển
65.
snorkel
a)
bơi lặn có sử dụng ống thở
b)
lướt ván buồm
c)
lướt sóng
d)
chèo thuyền buồm
66.
kayak
a)
chèo thuyền kayak
b)
bơi lặn có sử dụng ống thở
c)
lướt ván buồm
d)
lướt sóng
67.
waterski
a)
trượt ván nước
b)
chèo thuyền kayak
c)
bơi lặn có sử dụng ống thở
d)
lướt ván buồm
68.
polluted
a)
bị ô nhiễm
b)
trượt ván nước
c)
chèo thuyền kayak
d)
bơi lặn có sử dụng ống thở
69.
clean
a)
sạch sẽ
b)
bị ô nhiễm
c)
trượt ván nước
d)
chèo thuyền kayak
70.
dangerous
a)
nguy hiểm
b)
sạch sẽ
c)
bị ô nhiễm
d)
trượt ván nước
71.
safe
a)
an toàn
b)
nguy hiểm
c)
sạch sẽ
d)
bị ô nhiễm
72.
beautiful
a)
đẹp
b)
an toàn
c)
nguy hiểm
d)
sạch sẽ
73.

Where are you from ?

a)

I can dance

b)

I have Music

c)

I listen to music

d)

I'm from England

74.

What's your address?

a)

Địa chỉ bạn là gì ?

b)

Bạn sống ở đâu ?

c)

Bạn có thể làm gì ?

d)

Bạn đến từ đâu?

75.

What's city like ?

a)

It's big

b)

It's Hai Ba Trung street

c)

I live with my familly

d)

I'm Viet Nam

76.

It's small and beautiful

a)

Nó to và bận rộn

b)

Nó nhỏ và đẹp

c)

Nó lớn và đẹp

d)

Nó yên tĩnh và đẹp

77.

What's the island like ?

a)

It's Da Nang

b)

I think so

c)

I like Hue

d)

It's small and pretty

78.

Why do you learn English ?

Tại sao bạn học Tiếng anh ?

a)

Tôi có thể giao tiếp người nước ngoài

b)

Tôi muốn sử dụng ngôn ngữ này tìm hiểu văn hóa trên thế giới

c)

vì đây là môn học rất quan trọng và là ngôn ngữ chung thế giới

d)

Tôi thích môn tiếng anh nó rất hữu

79.

hòn đảo

( tiếng anh là gì ?)

a)

flower

b)

city

c)

island

d)

door

80.

ngọn núi

( tiếng anh là gì ?)

a)

city

b)

village

c)

mountain

d)

address

81.

địa chỉ

( tiếng anh là gì ?)

a)

street

b)

address

c)

district

82.

_________ your address?

( điền từ vào ô trống)

a)

What

b)

Where

c)

Where's

d)

What's

83.

làng quê

( tiếng anh là gì ?)

a)

town

b)

city

c)

park

d)

village

84.
TV
a)
television truyền hình
b)
nhàm chán: not interesting
c)
không gian, khoảng trống
d)
hư, bể, vỡ
85.
MP3 player
a)
máy nghe nhạc MP3
b)
television truyền hình
c)
nhàm chán: not interesting
d)
không gian, khoảng trống
86.
CD player
a)
máy nghe nhạc
b)
máy nghe nhạc MP3
c)
television truyền hình
d)
nhàm chán: not interesting
87.
DVD player
a)
đầu đĩa DVD
b)
máy nghe nhạc
c)
máy nghe nhạc MP3
d)
television truyền hình
88.
camera
a)
máy chụp hình
b)
đầu đĩa DVD
c)
máy nghe nhạc
d)
máy nghe nhạc MP3
89.
turn on
a)
mở (TV, đèn, quạt, máy vi tính ....)
b)
máy chụp hình
c)
đầu đĩa DVD
d)
máy nghe nhạc
90.
turn off
a)
tắt (đèn, TV, quạt, máy vi tính ...)
b)
mở (TV, đèn, quạt, máy vi tính ....)
c)
máy chụp hình
d)
đầu đĩa DVD
91.
school project
a)
bài tập / đề án đươc giao
b)
tắt (đèn, TV, quạt, máy vi tính ...)
c)
mở (TV, đèn, quạt, máy vi tính ....)
d)
máy chụp hình
92.
broken
a)
hư, bể, vỡ
b)
bài tập / đề án đươc giao
c)
tắt (đèn, TV, quạt, máy vi tính ...)
d)
mở (TV, đèn, quạt, máy vi tính ....)
93.
space
a)
không gian, khoảng trống
b)
hư, bể, vỡ
c)
bài tập / đề án đươc giao
d)
tắt (đèn, TV, quạt, máy vi tính ...)
94.

use

a)
nhàm chán: not interesting
b)

sử dụng

c)
hư, bể, vỡ
d)
bài tập / đề án đươc giao
95.
boring
a)
nhàm chán: not interesting
b)
không gian, khoảng trống
c)
hư, bể, vỡ
d)
bài tập / đề án đươc giao