Font size
WorksheetsVOCAB - English Grade 4
Total questions: 95
Worksheet time: 3hrs 10mins
bà nội/ bà ngoại
(a)
ông nội / ông ngoại
(a)
mẹ
(a)
ba / bố
(a)
dì
(a)
chú
(a)
anh/ em trai
(a)
chị / em gái
(a)
anh/ chị em họ
(a)
nước Hàn quốc
(a)
nước Việt Nam
(a)
nước Mê-xi-cô
(a)
nước Úc
(a)
nước Mỹ
(a)
Nước Bờ-ra-din
(a)
Bạn đến từ đâu?
(a)
They are from the Mexico
I am from the Brazil
Bạn đến từ đâu?
(a)
họ đến từ đâu?
(a)
chọn câu nói đúng của câu
"cô ấy đến từ đâu?"
Where are you from?
Where are they from?
Where is she from?
Where is he form?
mùa xuân
(a)
mùa hè
(a)
mùa thu
(a)
mùa đông
(a)
các mùa
(a)
how old is she?
She is 10
She is 8
She is 7
She is 9
đọc truyện
(a)
thể dục dụng cụ
(a)
chơi cờ vua
(a)
câu cá
(a)
chơi bóng rổ
(a)
chụp hình
(a)
chơi bóng chuyền
(a)
Tôi thích đọc sách
-> I like reading
(GHI LẠI CÂU TRÊN)
(a)
TÔI THÍCH ĐỌC TRUYỆN TRANH
(a)
TÔI THÍCH THỂ DỤC DỤNG CỤ
(a)
TÔI THÍCH CHƠI CỜ VUA
(a)
TÔI THÍCH CÂU CÁ
(a)
TÔI THÍCH CHƠI BÓNG RỔ
(a)
TÔI THÍCH CHỤP HÌNH
(a)
TÔI THÍCH CHƠI BÓNG CHUYỀN
(a)
chơi đàn ghi-ta
(a)
mua sắm
(a)
nấu ăn
(a)
chơi đàn pi-a-no
(a)
thăm gia đình
(a)
Ti vi
(a)
đầu đĩa DVD
(a)
máy phát đĩa CD
(a)
máy nghe nhạc
(a)
máy chụp hình / máy ảnh
(a)
bật / mở
(a)
tắt / đóng
(a)
những tấm áp phích
(a)
những tấm bưu thiếp
(a)
những cái ghim cài áo
(a)
những cái vỏ sò
(a)
bộ sưu tập
(a)
CỦA TÔI
(a)
của anh ấy
(a)
của cô ấy
(a)
của bạn
(a)
của chúng tôi
(a)
của họ
(a)
của nó
(a)
bãi biển
(a)
lái thuyền buồm
(a)
lướt sóng
(a)
lái xuồng (xuồng cai-ắc)
(a)
lướt ván buồm
(a)
lặn có ống thở
(a)
trượt nước
(a)
ô nhiễm
(a)
sạch / dọn dẹp
(a)
nguy hiểm
(a)
an toàn
(a)
đẹp
(a)
ĐANG LƯỚT SÓNG
(a)
ĐANG TRƯỢT NƯỚC
(a)
ĐANG LẶN CÓ ỐNG THỞ
(a)
ĐANG CHÈO/LÁI XUỒNG CAI-ẮC
(a)
ĐANG LƯỚT VÁN BUỒM
(a)
ĐANG LÁI THUYỀN BUỒM
(a)
Anh ấy đang lái xuồng
(He is hoặc he's đều được)
(a)
Tôi đang lướt sóng
(a)
HE ISN'T KAYAKING
có nghĩa là "Anh ấy đang lái xuồng cai-ắc"
TRUE or FALSE
TRUE
FALSE
SHE IS SNORKELING
có nghĩa là "Cô ấy đang lặn có ống thở "
TRUE or FALSE
TRUE
FALSE
Điền vào chỗ trống:
She is (a) .
Điền vào chỗ trống:
He (a) surfing.
Điền vào chỗ trống:
HE __ __________.
(a)
"is not" - ghi tắt như thế nào?
(a)
"are not" - ghi tắt như thế nào?
(a)
Họ đang không lướt sóng
(a)
Viết theo thứ tự:
sạch,ô nhiễm,an toàn
(a)
