Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp lớp 1 chưa chuẩn

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vần "ương" do mấy âm ghép lại:

a)

4 âm

b)

2 âm

c)

3 âm

d)

5 âm

2.

"Ngh" chỉ viết trước các chữ

a)

i

b)

e

c)

i,e,ê

d)

o,i,e

3.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

Sút bóng / vào gôn / cầu thủ

a)

Sút bóng vào gôn cầu thủ.

b)

Vào gôn sút bóng cầu thủ.

c)

Cầu thủ sút bóng vào gôn.

4.
a)

iu

b)

yêu

c)

iêu

d)

ươu

5.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

6.

Tính: 18 - 8 + 7 = ......

a)

10

b)

18

c)

17

d)

7

7.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4 hình tam giác

b)

5 hình tam giác

c)

6 hình tam giác

d)

7 hình tam giác

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
10 + 5 ...... 15 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

9.

Trên cây có 13 quả táo. Rụng mất 2 quả. Hỏi trên cây còn mấy quả táo?

a)

10 quả táo

b)

11 quả táo

c)

12 quả táo

d)

13 quả táo

10.

Nêu phép tính với bài toán sau:

Hà có 15 nhãn vở. Hà cho Nga 3 nhãn vở. Hỏi Hà còn lại mấy nhãn vở?

a)

15 - 3 = 11 ( nhãn vở)

b)

15 + 3 = 18 ( nhãn vở)

c)

15 - 3 = 12 (nhãn vở)

d)

15 - 3 = 10 ( nhãn vở)

11.

Trong hình bên có ....... điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?

15 < .... < ......< 19

a)

15, 16

b)

16, 17

c)

17, 19

d)

18, 19

13.

Nêu phép tính tương ứng với bài toán:

An có 3 cái kẹo. Mẹ cho An thêm 3 cái kẹo. Bà cho An thêm 4 cái nữa. Hỏi An có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

3 + 3 = 6 ( cái kẹo)

b)

3 + 3 + 4 = 10 ( cái kẹo)

c)

3 + 3 + 4 = 11 ( cái kẹo)

d)

3 + 4 = 7 ( cái kẹo)

14.

1 chục cái bút = ...... cái bút

a)

1

b)

10

c)

9

d)

20

15.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

16.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

17.

Câu 10: Cho: 13 + 6 − 4 > ....... > 18 − 5

Phép tính thích hợp lựa chọn để điền vào chỗ chấm là?

a)

3 + 10

b)

14 + 3

c)

11 + 3

d)

12 + 3

18.

Lan có 10 bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

19.

điền vần cho phù hợp " băng t...."

a)

băng giá

b)

băng đá

c)

băng bó

d)

băng tuyết

20.

Những điểm nằm ngoài hình tròn là?

a)

Điểm P, K, G

b)

Điểm G, S, M

c)

Điểm M, K, S

d)

Điểm M, K, P

21.

Cách đặt tính nào đúng của phép tính?

50 - 20 =

a)
b)
c)
d)
22.

Dãy số gồm các số tròn chục?

a)

10, 15, 20, 30

b)

5, 10, 15, 20

c)

40, 80, 90, 70

d)

90, 20, 32, 0

23.

Số 50 gồm......... chục và ........... đơn vị?

a)

5 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 0 đơn vị

c)

5 chục và 10 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

24.

Dãy số từ bé đến lớn là?

a)

20, 40, 70, 80, 90

b)

90, 80, 70, 40, 20

c)

20, 40, 60, 80, 90

d)

20, 70, 80, 90, 40

25.

có mấy điểm trong hình vuông?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

26.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 28, 37, 66, 69.

b)

28, 37, 66, 69, 10.

c)

69, 66, 37, 28, 10.

27.

Hai mươi được viết là...

a)

12

b)

20

c)

19

d)

10

28.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

29.

Câu 6: ....... + 20 < 40

Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào

a)

16

b)

9

c)

10

d)

19

30.

Câu 5: Trên cành có 12 con chim, bay đi mất 10 con chim. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

A. 10 con chim

b)

B. 12 con chim

c)

C. 14 con chim

d)

D. 2 con chim

31.

Câu 9: Bạn An có 16 cái kẹo, bạn ăn hết 4 cái kẹo. Hỏi bạn An còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

A. An còn 10 cái kẹo

b)

B. An còn 14 cái kẹo

c)

C. An không còn cái kẹo nào

d)

D. An còn 12 cái kẹo

32.

Câu 10. Từ 0 đến 10 có bao nhiêu số?

a)

A. 10 số

b)

B. 11 số

c)

C. 12 số

d)

D. 13 số

33.

Câu 3: Điền đấu thích hợp vào chỗ chấm: 12 + 2 .......2 + 12

a)

A. >

b)

B. =

c)

C. <

d)

D. +

34.

Câu2: Kết quả của phép tính: 13 + 2 + 5 là:

a)

A. 20

b)

B. 16

c)

C. 11

d)

D. 10

35.

Xăng - ti - mét được kí hiêu là...

a)

cm

b)

mc

c)

ms

d)

mx

36.

Có 3 con chim đậu trên cành, 1 con chim bay đi hỏi trên cây còn lại mấy con chim?

a)

1 con chim

b)

2 con chim

c)

3 con chim

d)

4 con chim

37.

Phép tính này viết đúng hay sai: 15cm - 5cm= 10

a)

đúng

b)

sai

38.

Có 10 hình tròn, tô màu 5 hình tròn. Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn chưa tô màu?

a)

10

b)

5

c)

15

d)

0

39.

1. Kết quả phép tính trên:

a)
b)
c)
40.

Đáp án nào sai ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Điền dấu cho phép tính đúng ?

a)

+

b)

-

c)

=

42.
a)

80

b)

60

c)

90

43.

Điền vào chỗ chấm:

a)

20

b)

40

c)

30

44.

Có mấy điểm nằm ở trong hình tứ giác ?

a)

2

b)

3

c)

5

45.

Điểm A và điểm C nằm ở trong hình tròn. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cách đặt tính nào đúng ?

a)
b)
c)
47.

Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?

a)
b)
c)
48.

Chọn phép tính đúng so với bài toán trong ảnh bên.

a)

50 + 30 = 80

b)

50 - 30 = 20

49.

Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Số bé nhất trong dãy số 21, 19, 90 là số:

a)
b)
c)
51.

Số liền trước của 30 là:

a)
b)
c)
52.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a)
b)
c)
53.
a)
b)
c)
54.
a)
b)
c)
55.

Số gồm 5 chục và 3 đơn vị được viết là:

a)
b)
c)
56.

Số liền sau của 43 là:

a)
b)
c)
57.

Số 23 là số liền sau của số 24. Đúng hay sai ?

a)
b)
58.

Số bé nhất có hai chữ số là:

a)

0

b)

9

c)

10

d)

20

59.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Độ dài đoạn thẳng AB bằng ........ ô vuông.

a)

4

b)

5

c)

6

60.

Đoạn thẳng MN là đoạn thẳng ngắn nhất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cần thêm bao nhiêu chấm tròn nữa để hình trên có 14 chấm tròn?

a)

5 chấm tròn

b)

4 chấm tròn

c)

3 chấm tròn

62.

Phép tính nào có kết quả bằng 14 ?

a)

12 + 2

b)

18 - 5

c)

16 - 2

d)

19 - 4

63.

Số 14 được đọc là:

a)

Một bốn

b)

Mười tư

c)

Mười bốn

64.

Số gồm 1 chục và 3 đơn vị được viết là:

a)

31

b)

30

c)

13

65.

Hình nào có 12 bánh màu hồng?

a)
b)
c)
66.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 + 5 = ........ chục

a)

1

b)

10

c)

2

67.

Tính

a)

15

b)

20

c)

10

68.

20 là kết quả của phép tính nào ?

a)
b)
c)
69.

Điền số tròn chục còn thiếu theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

30

b)

41

c)

50

70.

Chọn phép tính đúng ?

a)
b)
c)
71.

Chọn cách đọc đúng ?

a)

sáo mươi

b)

mười sáu

c)

sáu chục

72.

Chọn kết quả đúng.

a)

80

b)

90

c)

70

73.

Đây là kết quả của phép tính nào ?

a)
b)
c)
74.

Điền dấu > < = thích hợp.

a)

>

b)

<

c)

=

75.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

76.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

a)

Vườn nhà Hoa có số cây là: 17 - 7 = 10 (cây). Đáp số: 10 cây

b)

Vườn nhà Hoa có số cây là: 17 + 7 = 17 (cây). Đáp số: 17 cây.

77.

Tính

a)

67

b)

68

c)

79

d)

70

78.

Điền vào ô trống.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

79.

Tính

a)

24

b)

21

c)

23

d)

22

80.

Số nào không phải số tròn chục?

a)

40

b)

90

c)

25

81.

So sánh

a)

>

b)

<

c)

=

82.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình bên?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

83.

Giải toán.

a)

8 bạn

b)

5 bạn

c)

6 bạn

d)

7 bạn

84.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 28, 37, 66, 69.

b)

28, 37, 66, 69, 10.

c)

69, 66, 37, 28, 10.

85.
a)

10

b)

11

c)

90

d)

99

86.

Nam trồng được 12 cây hoa, Thành trồng được 7 cây hoa. Hỏi cả hai bạn trồng được bao nhiêu cây hoa?

a)

16 cây hoa

b)

17 cây hoa

c)

18 cây hoa

d)

19 cây hoa

87.

Các điểm có trong hình vẽ trên là:

a)

A, E , B, F, C

b)

A, B, C, D, E

c)

A, B, C, E, H

d)

A, B, C, F, K

88.

Hình vẽ trên có ......... hình tam giác.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

89.

10 + 20 + 30 ..... 70 - 20

a)

>

b)

<

c)

=

90.

Bốn đôi tất có bao nhiêu chiếc tất?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

91.

Tìm một số sao cho lấy số đó cộng với 2 rồi trừ đi 5 được kết quả là 12. Số đó là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

92.

Chọn đáp án đúng

a)
b)
c)
d)
93.

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:

a)

0

b)

9

c)

10

d)

90

94.

Cửa hàng có 50 quả cam và 30 quả bưởi. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu quả cam và bưởi?

a)

50

b)

30

c)

20

d)

80

95.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

3 cạnh

b)

4 cạnh

c)

5 cạnh

d)

6 cạnh

96.

Trong hình trên có bao nhiê hình tam giác?

a)

6 hình

b)

7 hình

c)

8 hình

d)

9 hình

97.

Trong câu hát " Quả bóng tròn tròn là quả bóng xinh xinh" có nhắc tới hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

HÌnh chữ nhật

98.

Huệ có: 68 bông hoa

Huệ cho Lan : 8 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

77 bông hoa

b)

76 bông hoa

c)

60 bông hoa

99.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én