Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG II

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Qua mỗi điểm trong điện trường có một và chỉ một đường sức điện.

b)

Đường sức điện là những đường có hướng.

c)

Đường sức điện của trường tĩnh điện là đường khép kín.

d)

Ở chỗ cường độ điện trường lớn thì các đường sức điện sẽ mau. Còn chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa.

2.

Dòng điện là?

a)

Dòng chuyển dời có hướng của ion dương

b)

Dòng chuyển động của các điện tích

c)

Dòng chuyển dời có hướng của electron

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

3.

Dòng điện không đổi là gì?

a)

Là dòng có chiều không đổi, cường độ thay đổi theo thời gian

b)

Là dòng có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian

c)

Là dòng có chiều và cường độ không đổi theo thời gian

d)

Là dòng có chiều thay đổi, cường độ không đổi theo thời gian

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

b)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

c)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng nhiệt

b)

Dòng điện có tác dụng hoá học

c)

Dòng điện có tác dụng từ

d)

Dòng điện có tác dụng sinh lý

6.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế 

b)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn 

c)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn

d)

Chỉ cần có nguồn điện

7.

 

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

b)

khả năng tích điện cho hai cực của nó

c)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

d)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

8.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

b)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

c)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

d)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật

10.

Hiện tượng xảy ra khi nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ, dòng điện chạy qua mạch có cường độ lớn và có hại được gọi là:

a)

Hiện tượng cộng hưởng

b)

Hiện tượng đoản mạch

c)

Hiện tượng nhiễm điện

d)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

11.
a)

18

b)

10

c)

20

d)

12

12.
a)

0,06cm

b)

0,036m

c)

0,06m

d)

0,036cm

13.
a)

1,8N

b)

5,9N

c)

8N

d)

1,2N

14.

Một nguồn điện có điện trở trong r =0,5 (Ω) được mắc với điện trở R =5(Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U= 12 (V). Suất điện động của nguồn điện bằng bao nhiêu?

a)

13,2V

b)

9,7V

c)

24V

d)

17,3V

15.

Một pin trên vỏ có ghi 1,5V và có điện trở trong là 1Ω. Mắc một bóng đèn có điện trở R = 4Ω vào hai cực của pin. Cường độ dòng điện chạy qua đèn bằng bao nhiêu?

a)

0,7A

b)

2A

c)

0,3A

d)

9A

16.

Một nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω mắc với điện trở R = 5Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 15V. Suất điện động của nguồn điện là:

a)

4V

b)

18V

c)

9V

d)

2,8V

17.

Một nguồn điện có suất điện động E = 4V, nếu công suất của nguồn điện Png = 80W thì cường độ dòng điện chạy qua nguồn có độ lớn là:

a)

20A

b)

8,2A

c)

18A

d)

7,2A

18.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 20V, cường độ dòng điện chạy trong mạch I =2A. Điện năng tiêu thụ khi dòng điện chạy qua dây dẫn trong thời gian 2h là:

a)

288 000J

b)

38 000J

c)

400 000J

d)

42 000J

19.

Điện trở thuần R = 10W và điện trở trong r = 0,1Ω mắc với một nguồn điện thành một mạch kín, cường độ dòng điện chạy trong mạch I = 6A. Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 1 phút là:

a)

20 783J

b)

21 816J

c)

28 461J

d)

24 672J

20.

Hai bóng đèn giống nhau có điện trở 12 Ω được mắc song song vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động 14 V và điện trở trong 1 W thì cường độ dòng điện chạy trong nguồn điện là:

a)

2A

b)

7,2A

c)

4A

d)

8A