wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

picture

a)
b)
c)
2.

Where is the poster?

a)
b)
c)
d)
3.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để từ có nghĩa là

"Bức tranh" P_ct_r_

a)

i,u,e

b)

i,y,e

c)

a,u,e

d)

i,u,i

4.

ở đây

a)

here

b)

there

c)

heer

d)

theer

5.

ở kia, ở đó

a)

here

b)

there

c)

those

d)

these

6.

tranh ảnh quảng cáo, áp phích quảng cáo

a)

potter

b)

poster

c)

potser

d)

posser

7.

bức tranh, ảnh

a)

pitture

b)

pictrue

c)

pictrer

d)

picture

8.

áo khoác dài

a)

coke

b)

cote

c)

coat

d)

code

9.

ghế

a)

cheir

b)

chair

c)

chere

d)

chear

10.

on the ____ (trên tường)

a)

wall

b)

floor

c)

table

d)

roof

11.

cửa ra vào

a)

dora

b)

dore

c)

door

d)

doar

12.

tranh

(a)  

13.

Where's my poster ?

a)

It's here.

b)

It here.

c)

It there.

14.

table

a)
b)
c)
15.

áo khoác

(a)  

16.

Where's my (a)   ?

17.

Where (a)   my ball ?

18.

Where's my (a)   ?

19.

Where's my (a)   ?

20.

Dịch câu này sang Tiếng Anh:

"Cái áo khoác của tôi ở trên giường"

a)

My coat is on the bed

b)

My coat is in the bed

c)

My coat is the bed

d)

My coat is on bed

21.

Dịch câu này sang Tiếng Việt:

"My toy is under the table"

a)

Đồ chơi của bạn ở dưới cái bàn

b)

Đồ chơi của tôi ở dưới cái ghế

c)

Đồ chơi của tôi ở dưới cái bàn

d)

Đồ chơi của tôi ở trên cái bàn

22.

Điền từ vào chỗ trống:

My book is __________ my sister's room

a)

in

b)

on

c)

at

d)

im

23.

Từ "Gần" trong Tiếng Anh là gì?

a)

near

b)

neer

c)

next

d)

next to

24.

Sắp xếp các chữ cái để từ có nghĩa là "Đằng sau"

a)

Bihend

b)

Behind

c)

Bindhe

d)

Bendih

25.

Where is the poster?

a)
b)
c)
d)
26.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để từ có nghĩa là

"Bức tranh" P_ct_r_

a)

i,u,e

b)

i,y,e

c)

a,u,e

d)

i,u,i

27.

Câu nào đúng với bức tranh

a)

There are two chairs in my room

b)

There are four balls in my room

c)

There are two beds in my room

d)

There are two tables in my room

28.

Dịch câu này sang Tiếng Việt:

"The clock is on the wall"

a)

Cái đồng hồ ở trong tường

b)

Cái đồng hồ ở dưới tường

c)

Cái đồng hồ ở sau tường

d)

Cái đồng hồ ở trên tường

29.

Đâu là "a door"?

a)
b)
c)
d)
30.

sister

a)

chị, em gái

b)

anh chị em họ

c)

Anh, em trai

d)

Cháu gái

31.

anh chị em họ

a)

sister

b)

children

c)

cousin

d)

brother

32.

family

a)

con gái

b)

gia đình

c)

phụ nữ

d)

bức ảnh

33.

photo

a)

gia đình

b)

cháu gái

c)

phụ nữ

d)

bức ảnh

34.

son

a)

con trai

b)

cô, dì

c)

đàn ông

d)

con gái

35.

cô, dì

a)

man

b)

photo

c)

aunt

d)

son

36.

mẹ

a)

sister

b)

mother

c)

brother

d)

father

37.

ông nội, ông ngoại

a)

grandfather

b)

children

c)

grandmother

d)

father

38.

nephew

a)

cháu gái

b)

Anh, em trai

c)

Cháu trai

d)

chú

39.

những đứa trẻ → children

a)

true

b)

false

40.

bà nội, bà ngoại → grandfather

a)

True

b)

False

41.

uncle → cháu trai

a)

True

b)

False

42.

chồng → woman

a)

true

b)

false

43.

brother → Anh, em trai

a)

True

b)

False

44.

con gái → daughter

a)

True

b)

False

45.

niece → cháu gái

a)

true

b)

false

46.

bố → mother

a)

False

b)

True

47.

woman → đàn ông

a)

False

b)

True

48.

picture

a)
b)
c)