WorksheetsGrade 6 Unit 6 I learn smart world
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
bus station
xe buýt
bến xe buýt
xe ô tô
xe đạp
reuse
tái chế
tái thiết
tái sử dụng
giảm sử dụng
throw away
nhặt
quăng
bốc
vứt
hospital
bệnh nhân
bệnh viện
bệnh tình
bệnh nặng
post office
bưu thiếp
bưu tá
bưu điện
thư
donate
quyên góp
mua
bán
sưu tập
wildlife
thực vật hoang dã
đời sống hoang dã
động vật hoang dã
môi trường hoang dã
plastic bag
túi cói
túi vải
túi da
túi ni lông
can
chai
lọ
lon
cốc
hoa
(a)
pháo hoa
(a)
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Dịch vụ công cộng
(a)
Viết từ tiếng anh: . (n): đồn công an/ sở cảnh sát
(a)
(n): bệnh viện
(a)
nhà ga (tàu hỏa)
(a)
(n): trạm xe buýt
(a)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
The elephant is on the ball.
It is on the ball.
He is on the ball.
She is on the ball.
hospital
library
supermarket
The bus station is opposite the hospital.
The bus station is opposite the train station.
The bus station is opposite the library.
a place where doctors and nurses work
library
school
hospital
bus station
train station
Thư viện (a)
rạp chiếu phim
(a)
siêu thị
(a)
ở gần
(a)
What is this?
bottle
jar
can
bag
What is this?
(a)
change trash into something different
reuse
reduce
recycle
donate
use something for another purpose
reuse
reduce
recycle
work
............ throw trash away.
Not
Do
Don't
What are these?
Plastic bottles
glass bottles
Plastic cans
Plastic bags
plastic bag
plastic bottle
glass jar
can
Is there a police station?
Yes, there is.
No, there isn't.
trash
can
jar
bottle
a place where doctors and nurses work
library
school
hospital
Dịch từ sau sang Tiếng Anh:
Dịch vụ công cộng
(a)
Viết từ tiếng anh: . (n): đồn công an/ sở cảnh sát
(a)
Viết từ tiếng anh : (n): thư viện
(a)
(n): bệnh viện
(a)
nhà ga (tàu hỏa)
(a)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
The elephant is on the ball.
It is on the ball.
He is on the ball.
She is on the ball.
