wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 Unit 6 I learn smart world

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

bus station

a)

xe buýt

b)

bến xe buýt

c)

xe ô tô

d)

xe đạp

2.

reuse

a)

tái chế

b)

tái thiết

c)

tái sử dụng

d)

giảm sử dụng

3.

throw away

a)

nhặt

b)

quăng

c)

bốc

d)

vứt

4.

hospital

a)

bệnh nhân

b)

bệnh viện

c)

bệnh tình

d)

bệnh nặng

5.

post office

a)

bưu thiếp

b)

bưu tá

c)

bưu điện

d)

thư

6.

donate

a)

quyên góp

b)

mua

c)

bán

d)

sưu tập

7.

wildlife

a)

thực vật hoang dã

b)

đời sống hoang dã

c)

động vật hoang dã

d)

môi trường hoang dã

8.

plastic bag

a)

túi cói

b)

túi vải

c)

túi da

d)

túi ni lông

9.

can

a)

chai

b)

lọ

c)

lon

d)

cốc

10.

hoa

(a)  

11.

pháo hoa

(a)  

12.
celebrate (V)
a)
kỉ niệm, tổ chức
b)
tiền lì xì
c)
bánh gạo mochi
13.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Dịch vụ công cộng

(a)  

14.

Viết từ tiếng anh: . (n): đồn công an/ sở cảnh sát

(a)  

15.

(n): bệnh viện

(a)  

16.

nhà ga (tàu hỏa)

(a)  

17.

(n): trạm xe buýt

(a)  

18.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

19.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

20.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

21.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

22.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

23.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

24.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

25.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

The elephant is on the ball.

b)

It is on the ball.

c)

He is on the ball.

d)

She is on the ball.

27.

a)

hospital

b)

library

c)

supermarket

28.
a)

The bus station is opposite the hospital.

b)

The bus station is opposite the train station.

c)

The bus station is opposite the library.

29.

a place where doctors and nurses work

a)

library

b)

school

c)

hospital

30.

bus station

a)
b)
c)
d)
31.

train station

a)
b)
c)
d)
32.

Thư viện (a)  

33.

rạp chiếu phim

(a)  

34.

siêu thị

(a)  

35.

ở gần

(a)  

36.

What is this?

a)

bottle

b)

jar

c)

can

d)

bag

37.

What is this?

(a)  

38.

change trash into something different

a)

reuse

b)

reduce

c)

recycle

d)

donate

39.

use something for another purpose

a)

reuse

b)

reduce

c)

recycle

d)

work

40.

............ throw trash away.

a)

Not

b)

Do

c)

Don't

41.

What are these?

a)

Plastic bottles

b)

glass bottles

c)

Plastic cans

d)

Plastic bags

42.
a)

plastic bag

b)

plastic bottle

c)

glass jar

43.

can

a)
b)
c)
44.

Is there a police station?

a)

Yes, there is.

b)

No, there isn't.

45.

a)

trash

b)

can

c)

jar

d)

bottle

46.

a place where doctors and nurses work

a)

library

b)

school

c)

hospital

47.

Dịch từ sau sang Tiếng Anh:

Dịch vụ công cộng

(a)  

48.

Viết từ tiếng anh: . (n): đồn công an/ sở cảnh sát

(a)  

49.

Viết từ tiếng anh : (n): thư viện

(a)  

50.

(n): bệnh viện

(a)  

51.

nhà ga (tàu hỏa)

(a)  

52.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

53.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

54.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

55.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

56.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

57.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

58.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

59.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

The elephant is on the ball.

b)

It is on the ball.

c)

He is on the ball.

d)

She is on the ball.