NEW
Font size
WorksheetsKiểm toán ngân hàng - Nhóm 1
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Câu 1: Nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kiểm toán ngân hàng là nhân tố nào sau đây ?
a/ Rủi ro kinh doanh trong hoạt động ngân hàng
b/ Khuôn khổ pháp lý
c/ Bản chất và cơ cấu của tài sản, nguồn vốn và tổ chức hoạt động kinh doanh.
d/ Cả 3 ý
Câu 2 : Theo khuôn khổ pháp lý, ngân hàng cần:
a/ Thực hiện chính sách tiền tệ, an ninh, đảm bảo an hoàn hoạt động.
b/ Thực hiện chế độ kế toán và tài chính, thuế, thống kê.
c/ Cả 2 ý đều sai.
d/ Cả 2 ý đều đúng.
Câu 3 : Đặc điểm của Tài sản tại ngân hàng là gì ?
a/ Phần lớn tài sản mà ngân hàng nắm giữ là các tài sản tài chính.
b/ Có giá trị thay đổi chậm
c/ Phương pháp xác định giá trị thường đơn giản.
d/ Thường ngân hàng nắm giữ tiền hoặc tương đương tiền có giá trị lớn và tính thanh khoản thấp do đó khó bị biến thủ.
Câu 4 : Đặc điểm của nguồn vốn tại ngân hàng là gì ?
a/ Nguồn tài trợ chủ yếu từ khoản tiền gửi dài hạn.
b/ Có sự chênh lệch về kỳ hạn giữa nợ phải trả (thường ngắn hạn) và tài sản (thường dài hạn).
c/ Tỷ lệ vốn chủ sở hữu luôn cao hơn tài sản.
d/ Hầu hết tài sản được tài trợ bằng tiền gửi tiết kiệm.
Câu 5: Tổ chức kiểm toán độc lập Ngân hàng cần thời gian tối thiểu hoạt động kiểm toán tại Việt Nam là bao nhiêu năm?
A. 1 năm
B. 2 năm
C. 3 năm
D. 4 năm
Câu 6: Trường hợp nào sau đây Kiểm toán độc lập có thể thực hiện kiểm toán Ngân hàng?
A. Đã thực hiện Kiểm toán Ngân hàng A 5 năm liên tục trước năm kiểm toán.
B. Đang được cấp tín dụng và được cung cấp các dịch vụ khác với điều kiện ưu đãi của ngân hàng được kiểm toán.
C. Thực hiện định giá tài sản, tư vấn quản lý, tư vấn tài chính, tư vấn quản lý rủi ro cho ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng đó trong năm trước liền kề.
D. Kiểm toán viên có mở thẻ ATM tại chi nhánh Ngân hàng được kiểm toán.
Câu 7: BCTC sau khi kiểm toán có ý kiến ngoại trừ của Tổ chức kiểm toán độc lập thì Ngân hàng được kiểm toán phải ứng xử như thế nào?
A. Giải trình rõ trên Thuyết minh BCTC.
B. Thực hiện kiểm toán độc lập lại.
C. Không có quyền thay đổi mà lập tức công khai BCTC.
D. Tất cả đều sai.
Câu 8: Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề và người đại diện của tổ chức kiểm toán độc lập tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài?
A. Kiểm toán viên hành nghề là người nước ngoài phải có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sau khi được cấp giấy chứng chỉ hành nghề.
B. Là khách hàng đang được cấp tín dụng, được cung cấp các dịch vụ khác với điều kiện ưu đãi của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kiểm toán
C. Có giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán do Bộ Tài chính cấp
D. Có giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán do Bộ Ngoại Giao cấp
Câu 9: Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu riêng lẻ của tổ chức tín dụng là bao nhiêu?
A. <= 9%
B. >= 9%
C. = 9%
D. < 9%
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng về rủi ro thị trường?
A. Là rủi ro do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng hoặc thỏa thuận với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
B. Là rủi ro do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
C. Là rủi ro do biến động bất lợi của lãi suất, tỷ giá, giá chứng khoán và giá hàng hoá trên thị trường
D. Là rủi ro do biến động bất lợi của tỷ giá trên thị trường khi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trạng thái ngoại tệ
Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến rủi ro thanh khoản cao là?
A. Ngân hàng nhận tiền gửi ngắn hạn, cho vay ngắn hạn
B. Ngân hàng nhận tiền gửi dài hạn, cho vay ngắn hạn
C. Ngân hàng nhận tiền gửi ngắn hạn, cho vay dài hạn
D. Ngân hàng nhận tiền gửi dài hạn, cho vay dài hạn
Câu 12: Rủi ro hoạt động là khả năng tổn thất do:
A. Sự chênh lệch kỳ hạn của tài sản và nợ phải trả
B. Sự thay đổi tỷ giá hối đoái giữa các đơn vị tiền tệ khác nhau
C. Khách hàng không có khả năng hoặc không có thiện chí trả nợ
D. Sự hạn chế của các quy trình nội bộ
Câu 13: Rủi ro hoạt động ảnh hưởng đến:
A. Chỉ bộ phận xảy ra rủi ro đó
B. Toàn bộ ngân hàng
C. Khách hàng của ngân hàng
D. Hệ thống liên ngân hàng
Câu 14: Trình tự tự đánh giá rủi ro hoạt động?
A. Xác định rủi ro trọng yếu → Cho điểm rủi ro trọng yếu → Đánh giá hiệu quả chốt kiểm soát → Sắp xếp rủi ro với các chốt kiểm soát → Lập kế hoạch giảm thiểu rủi ro → Kiểm tra và báo cáo.
B. Xác định rủi ro trọng yếu → Cho điểm rủi ro trọng yếu → Sắp xếp rủi ro với các chốt kiểm soát → Đánh giá hiệu quả chốt kiểm soát → Kiểm tra và báo cáo → Lập kế hoạch giảm thiểu rủi ro
C. Xác định rủi ro trọng yếu → Cho điểm rủi ro trọng yếu → Sắp xếp rủi ro với các chốt kiểm soát → Đánh giá hiệu quả chốt kiểm soát → Lập kế hoạch giảm thiểu rủi ro → Kiểm tra và báo cáo
D. Xác định rủi ro trọng yếu → Sắp xếp rủi ro với các chốt kiểm soát → Cho điểm rủi ro trọng yếu → Đánh giá hiệu quả chốt kiểm soát → Lập kế hoạch giảm thiểu rủi ro → Kiểm tra và báo cáo
Câu 15: Theo bạn bước nào trong trình tự tự đánh giá rủi ro hoạt động là quan trọng nhất?
A. Xác định rủi ro trọng yếu
B. Cho điểm rủi ro trọng yếu
C. Đánh giá hiệu quả chốt kiểm soát
D. Lập kế hoạch giảm thiểu rủi ro
Câu 16: Việc chứng minh nhân dân và căn cước công dân của người Việt Nam bị rao bán trên mạng mà chưa rõ nguồn làm lộ. Giả sử, nguồn làm lộ thông tin từ nhân viên trong ngân hàng thì ngân hàng đang gặp phải rủi ro gì?
A. Rủi ro tín dụng
B. Rủi ro thanh khoản
C. Rủi ro hoạt động
D. Rủi ro kinh doanh
Câu 17: Rủi ro thanh khoản xảy ra khi nào?
A. Ngân hàng đang trong tình trạng có đủ nguồn vốn hoạt động và đủ đáp ứng nhu cầu chi trả và cho vay đối với khách hàng, cũng như nhu cầu đầu tư cho nền kinh tế
B. Tiền vốn mà ngân hàng sử dụng trong kinh doanh không phải là vốn của ngân hàng mà được hình thành từ nhiều nguồn khác như tiền gửi của các tổ chứ, cá nhân
C. Nguy cơ xảy ra tổn thất trực tiếp hay gián tiếp do các quy trình, con người và hệ thống nội bộ không đạt yêu cầu hoặc thất bại hay do các sự kiện bên ngoài
D. Ngân hàng đang trong tình trạng thiếu vốn hoạt động, không đủ vốn để đáp ứng nhu cầu chi trả và cho vay đối cới khách hàng, cũng như nhu cầu đầu tư cho nền kinh tế
Câu 18: Tốc độ tăng của tài sản quá cao cho thấy điều gì?
A. Quy mô hoạt động của ngân hàng tăng nhanh, dẫn đến rủi ro hoạt động cho ngân hàng
B. Quy mô hoạt động của ngân hàng tăng nhanh, sẽ không có rủi ro cho ngân hàng khi tăng quy mô hoạt động
C. Quy mô hoạt động của ngân hàng giảm mạnh, sẽ xảy ra rủi ro hoạt động cho ngân hàng
D. Quy mô hoạt động của ngân hàng giảm mạnh, sẽ không có rủi ro cho ngân hàng khi tăng quy mô hoạt động
Câu 19: Một cán bộ tín dụng không chấp hành đúng các quy chế nghiệp vụ gây thất thoát tài sản, đây thuộc loại rủi ro nào?
A. Rủi ro tín dụng
B. Rủi ro thanh khoản
C. Rủi ro hoạt động
D. Rủi ro thị trường
Câu 20: Trong quá trình phân tích ứng dụng, nội dung nào là quan trọng nhất nhằm để hạn chế tổn thất có thể xảy ra trong hoạt động tín dụng?
A. Phân tích trước khi cấp tín dụng
B. Phân tích trong quá trình có quan hệ tín dụng
C. Phân tích sau khi kết thúc quan hệ tín dụng
D. Tất cả phương án trên
