Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom View

2.

Các lệnh trên hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

3.

Dải lệnh nào dùng để xem trước khi in?

a)

View

b)

Insert

c)

Home

d)

Data

4.

Đâu là chế độ hiện thị trình bày trang?

a)

Page Break preview

b)

Page layout

c)

Print Preview

d)

View

5.

Page Break Preview là chế độ hiển thị?

a)

Chế độ hiển thị trang bị lỗi

b)

Chế độ hiển thị trình bày trang

c)

Chế độ hiển thị bình thường

d)

Chế độ hiển thị ngắt trang

6.

Chọn hướng giấy in đứng, chọn lệnh?

a)

Page Set up

b)

Portrait

c)

Page Layout

d)

Landscape

7.

Để đặt lề trang in, tại hộp thoại Page Setup, chọn thẻ?

a)

Page

b)

Margin

c)

Sheet

d)

Header/Footer

8.

Muốn trang tính ở chế độ hiển thị ngắt trang, View→chọn chế độ nào sau đây?

a)

Page layout

b)

Page Normal

c)

Page preview

d)

Page Break preview

9.

Để đặt hướng giấy in cho trang tính, sau khi mở hộp thoại Page Setup, chọn thẻ lệnh nào?

(a)  

10.

Để thoát khỏi chế độ hiển thị Page Break Preview và Page layout, trên dải lệnh View→chọn lệnh nào?

a)

Normal

b)

Page Setup

c)

Workbook view

d)

Page Preview

11.

Đâu là chế độ hiện thị trình bày trang?

a)

Page Break preview

b)

Page layout

c)

Print Preview

d)

View

12.

Sau khi sử dụng lệnh Page Break Preview, khi đó trên trang tính xuất hiện các đường nét đứt màu xanh, các đường nét đứt này được gọi là?

a)

Các đường phân chia trang tính

b)

Các đường thẳng

c)

Các dấu ngắt trang tự động

d)

Các đường phân chia cột, hàng

13.

Xem trước khi in cho phép em (a)   trước những gì sẽ được in ra.

14.

Muốn in trang tính ta sử dụng lệnh nào?

a)

View→Print→nháy chuột vào nút Print

b)

Home→Print→nháy chuột vào nút Print

c)

File→Print→nháy chuột vào nút Print

d)

Insert→Print→nháy chuột vào nút Print

15.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom View

16.

Khi in trang tính, ta phải in ra tất cả các trang có chứa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hãy chọn phương án sai:

Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau:

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup;

b)

Chọn thiết đặt sẵn lề thích hợp thoại Print

c)

Chọn lệnh Show Margins phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để hiển thị các đường kẻ lề rồi kéo thả trực tiếp các đường đó để căn lề.

d)

Chọn chế độ xem ngắt trang Page Break Preview, rồi kéo thả trực tiếp các dấu ngắt trang.

18.

Em vào dải lệnh View-->Page Layout. Lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Chế độ hiển thị bình thường

b)

Chế độ hiển thị ngắt trang

c)

Chế độ hiển thị trình bày trang

19.

Để đặt lề trang và chọn hướng giấy in em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào View --> Page Layout

b)

Vào Page Layout--> Page Setup

c)

Vào Home--> Font

20.

Để chọn hướng giấy ngang, em vào Page Layout--> Page Setup và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Portrait

b)

Landscape

21.

Để in trang tín, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File--> New

b)

Vào File --> Save

c)

Vào File--> Print

d)

Vào File--> Open

22.

Để chọn hướng giấy đứng, em vào dải lệnh Page Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
23.

Giả sử em có dữ liệu trên nhiều trang tính trong cùng một tệp bảng tính. Em muốn một phần nhỏ của trang tính. Em vào File--> Print và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Print Active Sheet

b)

Print Entire Worbook

c)

Print Selection

24.

Các lệnh trong hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

25.

Dải lệnh nào dùng để xem trước khi in?

a)

View

b)

Insert

c)

Home

d)

Data

26.

Lệnh nào dùng để xem ngắt trang?

a)

Delete

b)

Page Break Preview

c)

Insert

d)

Home

27.

Nút lệnh nào dùng để định dạng kiểu chữ nghiêng?

a)

Bold

b)

Italic

c)

Underline

d)

Center

28.

Nút lệnh nào dùng để định dạng màu chữ?

a)

Font

b)

Font color

c)

Fill color

d)

Color

29.

Nút lệnh nào dùng để định dạng màu nền cho ô tính?

a)

Font

b)

Font color

c)

Fill color

d)

Font size

30.

Hàm nào dùng để tìm giá trị lớn nhất?

a)

MIN

b)

SUM

c)

AVERAGE

d)

MAX

31.

Hàm nào dùng để tìm trung bình cộng?

a)

MIN

b)

SUM

c)

AVERAGE

d)

MAX

32.

Căn giữa dữ liệu trong ô tính thì chọn lệnh nào?

a)

Center

b)

Right

c)

Left

d)

Bold

33.

Các lệnh giúp xem trước khi in có trong nhóm nào?

a)

Workbook Views

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

View

34.

Nút lệnh nào dùng để định dạng cỡ chữ?

a)

Font

b)

Font color

c)

Fill color

d)

Font size

35.

Các lệnh trên hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

36.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Nomal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

37.

Một trang tính có rất nhiều cột và hàng. Khi in trang tính, những vùng nào của trang tính sẽ được phân trang để in ra trên giấy?

a)

Toàn bộ trang tính, từ cột A đến cột cuối cùng và từ hàng 1 đến hàng cuối cùng.

b)

Chỉ những vùng có dữ liệu (không bao gồm các vùng trống xen giữa).

c)

Vùng nhỏ nhất chứa hết mọi dữ liệu trên trang tính, kể cả các vùng trống xen giữa.

38.

Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau đây:

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup.

b)

Chọn thiết đặt sẵn lề thích hợp trong hộp thoại Print.

c)

Chọn lệnh Show Margins phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để hiển thị các đường kẻ lề rồi kéo thả trực tiếp các đường đó để căn lề,

d)

Chọn chế độ xem ngắt trang Page Break Preview, rồi kéo thả trực tiếp các dấu ngắt trang.

39.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để chọn hướng giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout/ Page Setup / Page

c)

Page Layout / Page Setup / Margins

d)

Các đáp án trên đều sai

40.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí.

b)

Chọn hướng giấy in.

c)

Đặt lề cho trang tính.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

41.

Lợi ích của việc xem trước khi in là:

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai.

42.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Landscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

43.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in nằm ngang?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Lanscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

44.

Để thiết đặt lề dưới cho trang tính trong hộp thoại Page Setup ta chọn:

a)

Left

b)

Bottom

c)

Top

d)

Right

45.

Thẻ Page trong hộp thoại Page Setup dùng để làm gì?

a)

Chỉnh cỡ giấy khi in

b)

Chỉnh hướng giấy in

c)

Căn chỉnh lề cho trang tính

d)

Điều chỉnh các dấu ngắt trang

46.

Nút lệnh nào để chuyển sang chế độ xem trang in với các dấu ngắt trang?

a)

Print Preview

b)

Page Setup

c)

Page Layout

d)

Page Break Preview

47.

Để thoát khỏi chế độ xem trước khi in trong dải lệnh View ta chọn nút lệnh nào?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

48.

Để in trang tính ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn File / Print

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

49.

Đáp án nào dưới đây là sai?

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đich kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình bảng tính luôn tự động phân chia trang tính thành các trang nhỏ.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Excel có thể in thông tin ra giấy theo chiều đứng hoặc chiều ngang.

b)

Muốn thay đổi lề hoặc hướng giấy in ta chọn Page Setup \ Page.

c)

Muốn điều chỉnh hướng giấy nằm ngang, chọn Portrait.

d)

Muốn điều chỉnh hướng giấy đứng, chọn Landscape.