wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về dấu hiệu chia hết cho 2,5,3,9.

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số chia hết cho 2 là số:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2.

b)

Các chữ số tận cùng là 0,2,4,6 hoặc 8.

c)

Các chữ số tận cùng là 1,3,5,7 hoặc 9.

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

2.

Số chia hết cho 3 là số có

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3.

b)

chữ số tận cùng là số chia hết cho 3

c)

Chữ số tận cùng là 0,2,4,6 hoặc 8.

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

3.

Số chia hết cho 5 là số có

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

4.

Số chia hết cho 9 là số có:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là 9

5.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

6.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

7.

Cho ba chữ số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có đủ ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

8.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

9.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

10.

Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

20178

b)

7930

c)

42162

d)

10305

11.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

12.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

117

b)

126

c)

124

d)

128

13.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

14.

Cho 4 chữ số: 0; 1; 8; 9. Hãy lập các số có bốn chữ số đó vừa chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Biết số đó lớn hơn 9000.

a)

9180

b)

9081

c)

9810

d)

9108

15.

Số nào không chia hết cho 2 trong các số sau:

a)

1290

b)

1873

c)

1098

d)

6725

16.

Số nào chia hết cho 2 và 5 trong các số sau:

a)

1280

b)

1208

c)

1205

d)

1204

17.

Số nào chia hết cho 3 trong các số sau:

a)

123

b)

121

c)

122

d)

110

18.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau:

a)

12600

b)

1200

c)

1500

d)

1600

19.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

20.

Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là

a)

900

b)

138

c)

360

d)

180

21.

Số chia hết cho 5 và 9

a)

46845

b)

63425

c)

33135

d)

78075

22.

Số chia hết cho 3 và 5 là

a)

660

b)

564

c)

644

d)

234

23.

Trong các số sau: 57; 660; 4674; 5553, số không chia hết cho 5 là

a)

57

b)

660

c)

4674

d)

5553

24.

Số chia hết cho 5 thích hợp điền vào chổ trống: 150 < .... < 160 là

a)

151

b)

153

c)

155

d)

157

25.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

a)

335

b)

555

c)

341

d)

890

26.

Cho số 34a7\overline{34a7} . Hỏi a có thể là chữ số nào để số đó chia hết cho 9?

a)

4

b)

2

c)

9

d)

6

27.

Cho số 234*. Hỏi * có thể là bao nhiêu để số đó chia hết cho 9?

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

28.

Lớp 4A có số học sinh lớn hơn 30 nhỏ hơn 40. Nếu số học sinh lớp 4A xếp thành 2 hàng hoặc 3 hàng thì không thừa, không thiếu bài nào. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh?

a)

30

b)

35

c)

36

d)

39

29.

539x\overline{539x}  

Để số 539x\overline{539x} chia hết cho 2 thì x có thể có mấy giá trị? (Mấy đáp số đúng?)

a)

0

b)

2

c)

5

d)

0,2,4,6 hoặc 8.

30.

 

Để số a120\overline{a120} chia hết cho 3 thì a có thể có mấy giá trị ? (Mấy đáp số đúng?)

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9