wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Phân số (Lớp 4)

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bạn Nam ăn hết  34\frac{3}{4} quả táo, nghĩa là:

a)

Quả táo đó được chia làm 4 phần, Nam ăn hết 3 phần.

b)
Quả táo đó được chia làm 3 phần bằng nhau, Nam ăn hết 3 phần như thế.
c)

Quả táo đó được chia làm 4 phần bằng nhau, Nam ăn hết 3 phần như thế.

d)
Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, Nam ăn hết 3 phần như thế.
2.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau: 92; 53; 34\frac{9}{2};\ \frac{5}{3};\ \frac{3}{4} là:

a)

12

b)

24

c)

6

d)

8

3.

Trong các phân số: 43; 53; 33; 812\frac{4}{3};\ \frac{5}{3};\ \frac{3}{3};\ \frac{8}{12} phân số bé nhất là:

a)

43\frac{4}{3}

b)

53\frac{5}{3}

c)

33\frac{3}{3}

d)

812\frac{8}{12}

4.

Trong các phân số sau: 23;34;46;512\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{6};\frac{5}{12} phân số lớn nhất là:

a)

23\frac{2}{3}

b)

34\frac{3}{4}

c)

46\frac{4}{6}

d)

512\frac{5}{12}

5.

Rút gọn phân số 1518\frac{15}{18}  được phân số tối giản là:

a)

58\frac{5}{8}

b)

518\frac{5}{18}

c)

56\frac{5}{6}

d)

34\frac{3}{4}

6.

Phân số bằng phân số 79\frac{7}{9} là:

a)

1854\frac{18}{54}

b)

1535\frac{15}{35}

c)

5663\frac{56}{63}

d)

105135\frac{105}{135}

7.

Dãy phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

13;12;38\frac{1}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{8}

b)

38;13;12\frac{3}{8};\frac{1}{3};\frac{1}{2}

c)

12;13;38\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{3}{8}

d)

13;38;12\frac{1}{3};\frac{3}{8};\frac{1}{2}

8.

Cho các phân số: 95;35;115;45\frac{9}{5};\frac{3}{5};\frac{11}{5};\frac{4}{5} . Phân số lớn nhất là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

35\frac{3}{5}

c)

115\frac{11}{5}

d)

45\frac{4}{5}

9.

Viết các phân số 811;1511;911\frac{8}{11};\frac{15}{11};\frac{9}{11}  theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

811;1511;911\frac{8}{11};\frac{15}{11};\frac{9}{11}

b)

911;811;1511\frac{9}{11};\frac{8}{11};\frac{15}{11}

c)

811;911;1511\frac{8}{11};\frac{9}{11};\frac{15}{11}

d)

1511;811;911\frac{15}{11};\frac{8}{11};\frac{9}{11}

10.

Cho biểu thức: 712<7?<1\frac{7}{12}<\frac{7}{?}<1

Tìm số tự nhiên phù hợp điền vào dấu ? là:

a)

8; 9; 10

b)

8; 9; 10; 11

c)

8; 9; 10; 11

d)

7; 8; 9; 10; 11

11.

176+46=...\frac{17}{6}+\frac{4}{6}=...

a)

216=72\frac{21}{6}=\frac{7}{2}

b)

2112\frac{21}{12}

c)

136\frac{13}{6}

d)

126\frac{12}{6}

12.

Kết quả phép trừ hai phân số 11859=...\frac{11}{8}-\frac{5}{9}=...   là:

a)

672\frac{6}{72}

b)

1672\frac{16}{72}

c)

5972\frac{59}{72}

d)

5817\frac{58}{17}

13.

2+16=...2+\frac{1}{6}=...

a)

36\frac{3}{6}

b)

136\frac{13}{6}

c)

3

d)

96\frac{9}{6}

14.

Một cái bình chứa 56\frac{5}{6} lít sữa, một cái chai chứa 23\frac{2}{3}  lít sữa. Chai chứa ít hơn bình ... lít sữa ?

a)

13\frac{1}{3}

b)

16\frac{1}{6}

c)

79\frac{7}{9}

d)

33\frac{3}{3}

15.

3583-\frac{5}{8} =...

a)

88\frac{8}{8}

b)

198\frac{19}{8}

c)

298\frac{29}{8}

d)

1

16.

1316=...6\frac{1}{3}-\frac{1}{6}=\frac{...}{6}

Số điền vào dấu ... là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số:

a)

Ta lấy tử số cộng với tử số và giữ nguyên mẫu số

b)

Ta lấy tử số cộng với tử số; mẫu số cộng với mẫu số

c)

Ta giữ nguyên tử số; cộng 2 mẫu số với nhau

d)

Ta lấy tử số của phân số thứ nhất cộng với mẫu số của phân số thứ hai

18.

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số:

a)

Ta lấy tử số trừ với tử số và giữ nguyên mẫu số

b)

Ta lấy tử số cộng với tử số; mẫu số cộng với mẫu số

c)

Ta giữ nguyên tử số; trừ 2 mẫu số cho nhau

d)

Ta lấy tử số của phân số thứ nhất trừ đi mẫu số của phân số thứ hai

19.

Đâu là dấu hiệu nhận biết phân số lớn hơn 1

a)

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

b)

Phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

c)

Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

d)

Cả 3 đáp án bên đều sai

20.

Đâu là dấu hiệu nhận biết phân số nhỏ hơn 1

a)

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó nhỏ hơn 1

b)

Phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì phân số đó nhỏ hơn 1

c)

Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó nhỏ hơn 1

d)

Cả 3 đáp án bên đều sai

21.

Muôn nhân hai số:

a)

Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số giữ nguyên

b)

Ta lấy phân số thứ nhất nhân với đảo ngược của phân số thứ hai

c)

Ta lấy đảo ngược của phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai

d)

Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

22.

Muôn chia hai số:

a)

Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số giữ nguyên

b)

Ta lấy phân số thứ nhất nhân với đảo ngược của phân số thứ hai

c)

Ta lấy đảo ngược của phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai

d)

Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

23.

Muốn tính chu vi hình vuông

a)

Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó

b)

Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4

c)

Ta lấy dài nhân rộng

d)

Ta lấy dài cộng rộng rồi nhân với hai

24.

Muốn tính diện tích hình vuông

a)

Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó

b)

Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4

c)

Ta lấy dài nhân rộng

d)

Ta lấy dài cộng rộng rồi nhân với hai

25.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật

a)

Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó

b)

Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4

c)

Ta lấy dài nhân rộng (cùng đơn vị đo)

d)

Ta lấy dài cộng rộng rồi nhân với hai

26.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật

a)

Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó

b)

Ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4

c)

Ta lấy dài nhân rộng (cùng đơn vị đo)

d)

Ta lấy dài cộng rộng rồi nhân với hai (cùng đơn vị đo)