wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3 Quốc Phòng An Ninh

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền vào chổ trống: “Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời trong đường lối chủ trương và phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, nhà nước, là cơ sở… để phát triển bền vững và thực hiện chính sách CNH,HĐH đất nước.”

a)

A. Quan trọng

b)

B. Rất quan trọng.

c)

C. Đặc biệt quan trọng.

d)

D. Vô cùng quan trọng.

2.

Câu 2: Phương châm lấy Phòng ngừa và ngăn chặn làm nguyên tắc chủ đạo, kết hợp với xử lý ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, phát huy?

a)

A. Sức mạnh nội tại.

b)

B. Sức mạnh nội sinh.

c)

C. Sức mạnh ngoại sinh.

d)

D. Sức mạnh tổng hợp.

3.

Câu 3: Pháp luật về bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do ai ban hành?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Chính phủ.

c)

C. Nhà nước.

d)

D. Cơ quan có thẩm quyền.

4.

Câu 4: Để bảo vệ môi trường, Nhà nước đã ban hành nhiều văn bản pháp luật quy định những, quy tắc xử sự buộc các cá nhân, tổ chức phải?

a)

A. Phục tùng khi tham gia.

b)

B. Thực hiện nghiêm khi tham gia.

c)

C. Chấp hành khi tham gia.

d)

D. Tuân thủ khi tham gia.

5.

Câu 5: Có mấy vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường?

a)

A. 4 vai trò.

b)

B. 5 vai trò.

c)

C. 6 vai trò.

d)

D. 7 vai trò.

6.

Câu 6: Môi trường bị hủy hoại chủ yếu là do sự?

a)

A. Tác động quá mức của con người.

b)

B. Phá hoại của con người gây ra.

c)

C. Khai thác quá mức của con người.

d)

D. Nhu cầu của con người ngày càng tăng.

7.

Câu 7: Pháp luật với tư cách là hệ thống các quy phạm điều chỉnh hành vi xử sự của con người sẽ có tác dụng như thế nào?

a)

A. Không nhỏ trong việc bảo vệ môi trường.

b)

B. Rất lớn trong việc bảo vệ môi trường.

c)

C. Nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường.

d)

D. Thay đổi môi trường.

8.

Câu 8: Điền vào chổ trống: “Pháp luật quy định những… mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố (thành phần) của môi trường.”?

a)

A. Nguyên tắc xử sự.

b)

B. Hệ thống pháp luật.

c)

C. Quy tắc xử sự.

d)

D. Điều lệ cụ thể.

9.

 

Câu 9: Điền vào chổ trống: “Pháp luật với tư cách là… các hành vi của các thành viên trong xã hội có tác dụng rất to lớn trong việc định hướng quá trình khai thác và sử dụng môi trường.”?

a)

A. Hệ thống qui tắc.

b)

B. Nguyên tắc xử sự.

c)

C. Đối tượng bắc buộc.

d)

D. Công cụ điều tiết.

10.

Câu 10: Các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường thực chất là?

a)

A. Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật.

b)

B. Quy định, Nguyên tắc.

c)

C. Nguyên tắc xử sự.

d)

D. Văn bản hướng dẫn.

11.

Câu 11: Các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường là cơ sở pháp lý cho việc xác định có vi phạm pháp luật về môi trường, đồng thời cũng là cơ sở cho việc?

a)

A. Truy cứu trách nhiệm hình sự.

b)

B. Tố tụng hình sự.

c)

C. Bảo vệ môi trường.

d)

D. Thi hành pháp luật về môi trường.

12.

Câu 12: Điền vào chổ trống: “Phát luật quy định các…, dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu đòi hỏi pháp luật trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của môi trường.”

.

a)

A. Nguyên tắc, qui chuẩn, chế tài.

b)

B. Công cụ hổ trợ, cho các đối tượng.

c)

C. Chế tài hình sự, kinh tế, hành chính.

d)

D. Hành lan pháp lý, cơ sở quan trọng.

13.

Câu 13: Khi xử lý vi phạm pháp luật về môi trường, có mấy hình thức xử phạt?

a)

A.2.

b)

B.3.

c)

C.4.

d)

D.5.

14.

Câu 14: Điền vào chổ trống: “Tội phạm về môi trường là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do… (1) hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách có ý hoặc vô ý xâm phạm đến các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường, xâm phạm đến các thành phần của môi trường làm thay đổi trạng thái, tính chất của môi trường… (2) phát triển con người và sinh vật, mà theo quy định phải bị xử lý hình sự.”

a)

A. Cá nhân chủ thể thực hiện (1); làm ô nhiễm tổn hại (2).

b)

B. Cơ quan tổ chức thực hiện (1); gây hậu quả nghiêm trọng (2).

c)

C. Người có năng lực trách nhiệm hình sự (1); gây ảnh hưởng xấu tới sự tồn tại (2).

d)

D. Một người đứng ra thực hiện (1); gây hậu quả nghiêm trong (2).

15.

Câu 15: Theo khái niệm pháp luật về bảo vệ môi trường thì, tội phạm về môi trường trước hết phải là?

a)

A. Hành vi gây nguy hiễm cho xã hội.

b)

B. Người có đủ năng lực chịu trách nhiệm hình sự.

c)

C. A và B đúng.

d)

D. A và B sai.

16.

Câu 16: Theo khái niệm pháp luật về bảo vệ môi trường thì, tội phạm về môi trường phải như thế nào?

a)

A. Gây hậu quả nghiêm trọng cho môi trường.

b)

B. Làm cho môi trường ngày càng xấu đi.

c)

C. Xâm hại đến các quan hệ được pháp luật hình sự bảo vệ.

d)

D. Gây mất cân bằng sinh thái môi trường.

17.

Câu 17: Để có thể phân biệt được tội phạm về môi trường với các loại tội phạm khác cần dựa vào yếu tố nào?

a)

A. Yếu tố tội phạm.

b)

B. Yếu tố môi trường.

c)

C. Yếu tố xã hội.

d)

D. Yếu tố về nguyên nhân điều kiện.

18.

 

Câu 18: Các dấu hiệu pháp lý cấu thành tội phạm về môi trường là?

a)

A. Khách thể của tội phạm và chủ thể của tội phạm.

b)

B. Mặt chủ quan của tội phạm và mặt khách quan của tội phạm.

c)

C. A và B đúng.

d)

D. A và B sai.

19.

Câu 19: Khách thể của tội phạm môi trường được xác định là?

a)

A. Sự xâm phạm vào các quy định của Nhà nước trong việc bảo vệ môi trường.

b)

B. Sự tác động của con người vào môi trường.

c)

C. Sự ảnh hưởng hoặc làm tổn hại đến tính mạng, sức khoẻ của con người và các loài sinh vật.

d)

D. Sự xâm phạm đến sức khỏe của con người và môi trường xung quanh.

20.

Câu 20: Trong khách thể của tội phạm về môi trường, đối tượng tác động của các tội phạm về môi trường chủ yếu là?

a)

A. Thành phần môi trường như: đất, nước, không khí.

b)

B. Về nhu cầu vật chất của con người trong cuộc sống.

c)

C. Gỗ quý, khoáng sản, lâm sản, động thực vật.

d)

D. Yếu tố khác.