Font size
Worksheetsnoi cac ve cau ghep bang quan he tu
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Có những cách nào để nối các vế trong câu ghép?
Nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)
Dùng từ có tác dụng nối
Dùng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ
Dùng từ có tác dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)
Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:
Quan hệ nguyên nhân- kết quả.
Quan hệ tương phản.
Quan hệ điều kiện- kết quả.
Quan hệ tăng tiến
Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:
Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.
A. thì
B. còn
C. và
D. nên
Cặp quan hệ từ trong câu: “Do cha mẹ quan tâm dạy dỗ nên em bé rất ngoan.” biểu thị mối quan hệ:
A. Nguyên nhân - kết quả.
B. Điều kiện - kết quả.
C. Tương phản.
D. Tăng tiến.
Câu ghép nào biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả trong các câu sau đây?
A. Cậu đọc hay tớ đọc.
B. Vì bão to nên cây cối đổ nhiều.
C. Nếu tôi đạt học sinh giỏi thì bố mẹ sẽ thưởng cho tôi một chiếc xe đạp mới.
D. Dù gia đình gặp nhiều khó khăn nhưng bạn Nam vẫn phấn đấu học tốt.
Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “.…………….mưa bão lớn…………….việc đi lại gặp khó khăn.”?
A. Giá … thì.
B. Tuy … nhưng.
C. Do … nên.
D. Không những … mà.
Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hôm nay, ở nhà, mẹ đã nấu cho tôi những món rất ngon.
Câu đơn
Câu ghép
Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Mẹ mua cho Lan cây kẹp rất đẹp, Lan vui mừng cảm ơn mẹ.
Câu đơn
Câu ghép
Câu ghép gồm ít nhất mấy cụm chủ - vị (C-V) tạo thành?
1 cụm C-V
2 cụm C-V
3 cụm C-V
4 cụm C-V
Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".
1 vế câu
2 vế câu
3 vế câu
4 vế câu
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.
A. Nếu...thì…
B. Tuy...nhưng…
C. Khi...thì….
D. Vì...nên...
Cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “.............. trời mưa ……..... lớp ta sẽ hoãn đi cắm trại.” là:
A. Tuy …. nhưng.
B. Nếu …. thì.
C. Không những …. mà.
D. Nhờ …. nên.
