wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện đề bài 1,3

Total questions: 17

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 17: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

                        

                                 

a)

A. Đăng kí tư vấn nghề nghiệp.     

b)

B. Hỗ trợ người già neo đơn.

c)

C. Đăng kí hồ sơ đấu thầu.    

d)

D. Bí mật xác lập di chúc thừa kế.

2.

Câu 18: Theo quy định nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

              

              

a)

A. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.   

b)

B. Lựa chọn gioa dịch dân sự.

c)

C. Đăng kiểm xe ô tô đúng thời hạn.      

d)

  D. Tiếp cận các giá trị văn hóa.

3.

Câu 19: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

                              

                    

a)

A. Tìm hiểu loại hình dịch vụ. 

b)

B. Lựa chọn loại hình bảo hiểm.

c)

C. Tìm hiểu loại hình phục vụ.          

d)

D. Giữ gìn an ninh trật tự.

4.

Câu 21: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

                                    

                     

a)

A. Từ trối di sản thừa kế.   

b)

B. tham gia quản lí xã hội.

c)

C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.   

d)

D. thỏa mãn tất cả nhu cầu.

5.

Câu 24: Để góp phần nâng cao ý thức chấp hành pháp luật, hiện nay nhà nước ta chọn ngày nào là ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Ngày 10 tháng 11.

b)

B. Ngày 11 tháng 11.

c)

C. Ngày 8 tháng 11.

d)

D. Ngày 9 tháng 11.

6.

Câu 25: Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được nhà nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với

a)

A. đạo đức.

b)

B. chính trị.

c)

C. kinh tế.

d)

D. xã hội.

7.

Câu 26: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

a)

A. Pháp luật do Quốc hội thông qua.

b)

B. Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.

c)

C. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

d)

D. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.

8.

Câu 27: Đặc trưng nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

              

        

a)

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

9.

Câu 28: Muốn người dân thực hiện đúng pháp luật đòi hỏi Nhà nước phải làm như thế nào để người dân biết được các quy định của pháp luật?

        

    

a)

A. Tuyên truyền quy chế đối ngoại.       

b)

B. Sử dụng các biện pháp cưỡng chế.

c)

C. Tuyên truyền và phổ biến pháp luật.   

d)

   D. Sử dụng các thủ đoạn cưỡng chế.

10.

Câu 29: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?

  

  

a)

A. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.        

b)

B. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.

c)

C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.

d)

D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.

11.

Câu 30: Hiến pháp, đạo luật cơ bản đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay là nước Cộng hòa XHCN Việt Nam)  được Quốc hội thông qua ngày tháng năm nào?

               

                    

a)

A. Ngày 9 tháng 11 năm 1946.       

b)

B. Ngày 10 tháng 11 năm 1946.

c)

C. Ngày 8 tháng 11 năm 1946.  

d)

D. Ngày 11 tháng 11 năm 1946.

12.

Câu 60: Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền học tập, lao động, kinh doanh. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về

                                                 

a)

A . mặt xã hội.  

b)

   B. nghĩa vụ.

c)

   C. trách nhiệm.      

d)

    D. quyền.

13.

Câu 70: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội?

              

         

a)

A. Công khai gia phả dòng họ.        

b)

B. Thống nhất địa điểm cư trú.

c)

C. Tôn trọng nhân phẩm của nhau.       

d)

D. Tự chuyển quyền nhân thân.

14.

Câu 71: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

              

                                    

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.  

b)

B. Tính công khai.

c)

C. Tính dân chủ.    

d)

    D. Tính qui phạm phổ biến.

15.

Câu 79: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

             

                     

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.  

b)

  B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. 

c)

C. Tính quy phạm phổ biến.     

d)

D. Tính cưỡng chế.

16.

Câu 82: Theo quy định nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

              

       

a)

A. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.     

b)

B. Thay đổi địa bàn cư trú.

c)

C. Nộp hồ sơ xin cấp phép kinh doanh. 

d)

  D. Thống nhất địa điểm cư trú.

17.

Câu 105: Anh A sống độc thân, anh B có mẹ già và con nhỏ. Cả 2 anh làm việc cùng một cơ quan và có cùng một mức thu nhập. Cuối năm anh A phải đóng thuế thu nhập cao hơn anh B. Điều này thể hiện:

                                

a)

A. Sự không công bằng 

b)

B. Sự bất bình đẳng.

c)

C. Sự bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

d)

           D. Sự mất cân đối.