wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 Grade 11 ( No1) Voc

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

_____ qualifications.

a)

academic

b)

social

c)

great

d)

favorite

2.

_____ for the end-of-term exam.

a)

examine

b)

research

c)

study

d)

read

3.

At the _____ level -> join 3-year or 4-year colleges.

a)

primary

b)

secondary

c)

postgraduate

d)

undergraduate

4.

_____sacrifice

a)

make

b)

do

c)

provide

d)

lend

5.

_____ education: undergraduate, postgraduate, vocational education and training.

a)

Intermediate

b)

Primary

c)

Secondary

d)

Tertiary

6.

get a degree _____ (Major)

a)

on

b)

for

c)

in

d)

of

7.

_____ the point of doing smt

a)

annoy

b)

have

c)

see

d)

take

8.

be in _____ minds about smt

a)

different

b)

my

c)

some

d)

two

9.

_____ sb's attention

a)

attract

b)

pay

c)

take

d)

pull

10.

_____ for the exam

a)

educate

b)

survey

c)

revise

d)

train

11.

have a _____ year before going to college or after finishing high school

a)

gap

b)

new

c)

busy

d)

graduation

12.

MAKE SENSE OF ~ ?

a)

understand

b)

communicate

c)

declare

d)

estimate

13.

MARK ~ ?

a)

performance

b)

score

c)

figure

d)

note

14.

CRAM for test ~ ?

a)

prepare in a long time

b)

prepare in a short time

c)

prepare well

d)

prepare badly

15.

OPTIONAL >< _____?

a)

mandatory

b)

selective

c)

free

d)

limited

16.

did miserably on ... >< _____?

a)

failed

b)

sat for

c)

took

d)

passed

17.

DRAMATIC (improvement) >< _____?

a)

meaningful

b)

important

c)

insignificant

d)

steady

18.

Choose the word which is stressed differently from the rest.

a)

university

b)

application

c)

technology

d)

entertainment

19.

Choose the word which is stressed differently from the rest.

a)

certificate

b)

necessary

c)

economy

d)

geography

20.

It is a course _______ two years for those who want to work as a marketing agent.

a)

of

b)

in

c)

for

d)

with

21.

In most _______ developed countries, up to 50% of _______ population enters higher education at some time in their lives.

a)

Ø / the

b)

the / a

c)

Ø / Ø

d)

the / Ø

22.

He graduated with doctorates of _______ and surgery from Florence, gaining the highest honors that year.

a)

medicine

b)

medical

c)

medicate

d)

medication

23.

A university is an institution of higher education and research, which grants _______ degrees at all levels in a variety of subjects.

a)

secondary

b)

optional

c)

academic

d)

vocational

24.

A _______ is an area of knowledge or study, especially one that you study at school, college, or university.

a)

degree

b)

subject

c)

level

d)

vacancy

25.

He had been expected to cope well with examinations and _______ good results.

a)

achieve

b)

consider

c)

last

d)

object

26.

Most _______ are at senior level, requiring appropriate qualifications.

a)

degrees

b)

grades

c)

colleges

d)

vacancies

27.

You can choose four subjects either in Arts _______ in Sciences.

a)

nor

b)

or

c)

and

d)

as

28.
abroad (adv)
a)
ở nước ngoài
b)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
c)
nơi ở
d)
đạt được
29.
academic (adj)
a)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
b)
nơi ở
c)
đạt được
d)
việc được nhận vào một trường học
30.
accommodation (n)
a)
nơi ở
b)
đạt được
c)
việc được nhận vào một trường học
d)
thuộc phân tích
31.
achieve (v)
a)
đạt được
b)
việc được nhận vào một trường học
c)
thuộc phân tích
d)
kì thi tú tài
32.
admission (n)
a)
việc được nhận vào một trường học
b)
thuộc phân tích
c)
kì thi tú tài
d)
người có bằng cử nhân
33.
analytica (adj)
a)
thuộc phân tích
b)
kì thi tú tài
c)
người có bằng cử nhân
d)
mở rộng, nới rộng
34.
baccalaureate (n)
a)
kì thi tú tài
b)
người có bằng cử nhân
c)
mở rộng, nới rộng
d)
khuôn viên trường học
35.
bachelor (n)
a)
người có bằng cử nhân
b)
mở rộng, nới rộng
c)
khuôn viên trường học
d)
cộng tác
36.
broaden (v)
a)
mở rộng, nới rộng
b)
khuôn viên trường học
c)
cộng tác
d)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
37.
campus (n)
a)
khuôn viên trường học
b)
cộng tác
c)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
d)
hỏi ý kiến, tra cứu
38.
collaboration (n)
a)
cộng tác
b)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
c)
hỏi ý kiến, tra cứu
d)
người điều phối, điều phối riêng
39.
college (n)
a)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
b)
hỏi ý kiến, tra cứu
c)
người điều phối, điều phối riêng
d)
khóa học, chương trình học
40.
consult (v)
a)
hỏi ý kiến, tra cứu
b)
người điều phối, điều phối riêng
c)
khóa học, chương trình học
d)
thuộc bình phẩm, phê bình
41.
coordinator (n)
a)
người điều phối, điều phối riêng
b)
khóa học, chương trình học
c)
thuộc bình phẩm, phê bình
d)
bàn sơ yếu lí lịch
42.
course (n)
a)
khóa học, chương trình học
b)
thuộc bình phẩm, phê bình
c)
bàn sơ yếu lí lịch
d)
chủ nhiệm khoa
43.
critical (adj)
a)
thuộc bình phẩm, phê bình
b)
bàn sơ yếu lí lịch
c)
chủ nhiệm khoa
d)
học vị, bằng cấp
44.
CV = curriculum vitae (n)
a)
bàn sơ yếu lí lịch
b)
chủ nhiệm khoa
c)
học vị, bằng cấp
d)
bằng cấp, văn bằng
45.
dean (n)
a)
chủ nhiệm khoa
b)
học vị, bằng cấp
c)
nơi ở
d)
học vị tiến sĩ
46.
degree (n)
a)
học vị, bằng cấp
b)
nơi ở
c)
học vị tiến sĩ
d)
đủ tư cách, thích hợp
47.
diploma (n)
a)
bằng cấp, văn bằng
b)
học vị tiến sĩ
c)
đủ tư cách, thích hợp
d)
ghi danh
48.
doctorate (n)
a)
học vị tiến sĩ
b)
đủ tư cách, thích hợp
c)
ghi danh
d)
ở nước ngoài
49.
eligible (adj)
a)
đủ tư cách, thích hợp
b)
ghi danh
c)
ở nước ngoài
d)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
50.
enrol (v)
a)
ghi danh
b)
ở nước ngoài
c)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
d)
nơi ở
51.

abroad (adv) means ____.

a)

ở nước ngoài

b)

trong nước

c)

vượt biên

d)

nội địa

52.

academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj) means ____.

a)

mang tính học thuật

b)

ở nước ngoài

c)

mở rộng

d)

học vị tiến sĩ

53.
a)

khuôn viên trường

b)

phòng ở

c)

thành tựu

d)

bằng cử nhân

54.

achieve /əˈtʃiːv/ (v) means ____.

a)

tư vấn

b)

đạt được

c)

nhận vào

d)

mở rộng

55.

sự vào hoặc được nhận vào một trường học

a)

admit (v)

b)

admission (n)

c)

permit (v)

d)

permission (n)

56.

analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

phân tích

b)

(thuộc) phân tích

c)

cộng tác

d)

say mê

57.
a)

kỳ thi tú tài

b)

bằng cử nhân

c)

thi đại học

d)

học vị tiến sĩ

58.
a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

giáo sư

d)

thạc sĩ

59.

broaden (v) means _____.

a)

mở rộng, nới rộng

b)

đạt được

c)

làm sạch

d)

ghi danh

60.
a)

campus (n)

b)

accommodation (n)

c)

dormitory (n)

d)

school yard (n)

61.
a)

(n) sự cộng tác

b)

(v) hợp tác

c)

(n) đồng sáng lập

d)

(v) sáng lập

62.

consult /kənˈsʌlt/ (v) means _____.

a)

xin lời khuyên

b)

hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

c)

tìm kiếm

d)

khuyên

63.

coordinator (n) means _____.

a)

chủ tịch

b)

người đứng đầu

c)

điều phối viên

d)

nhân viên cấp cao

64.

course (n) means ____.

a)

lớp học

b)

khóa học

c)

đại học

d)

bạn học

65.

tham gia một khóa học: _____ a course

a)

make

b)

take

c)

do

d)

pay

66.

critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

thuộc bình phẩm, phê bình

b)

ngợi khen

c)

cấp cao

d)

xuất sắc

67.

dean (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

văn bằng

c)

chủ nhiệm khoa

d)

hiệu trưởng

68.

diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) means _____.

a)

học vị tiến sĩ

b)

văn bằng, bằng cấp

c)

ghi danh

d)

cử nhân

69.

degree (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

chứng chỉ

c)

giấy chứng nhận

d)

học vị tiến sĩ

70.

doctorate (n) means ____.

a)

cử nhận

b)

học vị thạc sĩ

c)

học vị tiến sĩ

d)

học vị giáo sư

71.

eligible (adj) means _____.

a)

đủ tư cách, thích hợp

b)

ghi danh

c)

say mê

d)

tiềm lực

72.

enrol (v) means ____.

a)

chấp nhận

b)

ghi danh

c)

gia nhập

d)

điều phối

73.

Which word means "gia nhập, theo học một trường"?

a)

apply (v)

b)

enrol (v)

c)

intern (v)

d)

enter (v)

74.

faculty (n) means ____.

a)

khoa của một trường đại học

b)

chứng chỉ

c)

văn bằng

d)

thạc sĩ

75.

institution (n) means ______.

a)

cử nhân

b)

học phí

c)

viện, trường đại học

d)

xưởng in tiền

76.
a)

giai đoạn thực tập

b)

chương trình học

c)

chuyên ngành

d)

hồ sơ lý lịch

77.
a)

(adj) bắt buộc

b)

(adj) tùy chọn

c)

(adj) đủ năng lực

d)

(adj) dễ dàng

78.

Master (n) means ____.

a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

thạc sĩ

d)

giáo sư

79.
a)

(n) mục đích

b)

(n) niềm say mê

c)

(n) lý tưởng

d)

(n) mẫu hình

80.
a)

(n) khả năng, tiềm lực

b)

(n) niềm đam mê

c)

(n) sở thích

d)

(n) điểm mạnh

81.
a)

profession (n)

b)

potential (n)

c)

passion (n)

d)

pursuit (n)

82.
a)

(v) theo dõi

b)

(v) theo đuổi

c)

(v) ứng tuyển

d)

(v) kiện

83.
a)

văn bằng, học vị, chứng chỉ

b)

học bạ, phiếu điểm

c)

tiền học, học phí

d)

tài năng

84.
a)

(n) học vị

b)

(n) học bổng

c)

(n) học giả

d)

(n) học sinh

85.
a)

(n) kỹ năng

b)

(n) khả năng

c)

(n) tiềm năng

d)

(n) năng lực

86.
a)

(n) kỹ năng

b)

(n) tiềm năng

c)

(n) tài năng, nhân tài

d)

(n) đam mê

87.
a)

(n) rèn luyện, đào tạo

b)

(n) giai đoạn thực tập

c)

(n) trườn đại học

d)

(n) học phí

88.
a)

tutor (n)

b)

transcript (n)

c)

tuition (n)

d)

training (n)

89.
a)

(n) người dạy kèm

b)

(n) học phí, tiền học

c)

(n) tài năng

d)

(n) đam mê

90.
a)

tutor (n)

b)

tuition (n)

c)

trainer (n)

d)

trainee (n)

91.
a)

undergraduate (n)

b)

postgraduate (n)

c)

student (n)

d)

master (n)

92.

vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ (adj) means _____.

a)

hướng nghiệp

b)

đại học

c)

đào tạo

d)

nghề nghiệp

93.
enter (v)
a)
gia nhập, theo học một trường
b)
khoa (của một trường đại học)
c)
viện, trường đại học
d)
giai đoạn thực tập
94.
faculty (n)
a)
khoa (của một trường đại học)
b)
viện, trường đại học
c)
giai đoạn thực tập
d)
trường mẫu giáo
95.
institution (n)
a)
viện, trường đại học
b)
giai đoạn thực tập
c)
trường mẫu giáo
d)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
96.
internship (n)
a)
giai đoạn thực tập
b)
trường mẫu giáo
c)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
d)
có tính bắt buộc
97.
kindergarten (n)
a)
trường mẫu giáo
b)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
c)
có tính bắt buộc
d)
thạc sĩ
98.
major (n)
a)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
b)
có tính bắt buộc
c)
thạc sĩ
d)
sự say mê, niềm say mê
99.
mandatory (adj)
a)
có tính bắt buộc
b)
thạc sĩ
c)
sự say mê, niềm say mê
d)
khà năng, tiềm lực
100.
master (n)
a)
thạc sĩ
b)
sự say mê, niềm say mê
c)
khà năng, tiềm lực
d)
nghề, nghề nghiệp
101.
passion (n)
a)
sự say mê, niềm say mê
b)
khà năng, tiềm lực
c)
nghề, nghề nghiệp
d)
theo đuổi
102.
potential (n)
a)
khà năng, tiềm lực
b)
nghề, nghề nghiệp
c)
theo đuổi
d)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
103.
profession (n)
a)
nghề, nghề nghiệp
b)
theo đuổi
c)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
d)
kĩ năng
104.
pursue (v)
a)
theo đuổi
b)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
c)
kĩ năng
d)
tài năng, năng lực, nhân tài
105.
qualification (n)
a)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
b)
kĩ năng
c)
tài năng, năng lực, nhân tài
d)
rèn luyện, đào tạo
106.
skill (n)
a)
kĩ năng
b)
tài năng, năng lực, nhân tài
c)
rèn luyện, đào tạo
d)
học bạ, phiếu điểm
107.
talent (n)
a)
tài năng, năng lực, nhân tài
b)
rèn luyện, đào tạo
c)
học bạ, phiếu điểm
d)
tiền học phí
108.
training (n)
a)
rèn luyện, đào tạo
b)
học bạ, phiếu điểm
c)
tiền học phí
d)
thầy giáo dạy kèm
109.
transcript (n)
a)
học bạ, phiếu điểm
b)
tiền học phí
c)
thầy giáo dạy kèm
d)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
110.
tuition (n)
a)
tiền học phí
b)
thầy giáo dạy kèm
c)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
d)
trường đại học
111.
tutor (n)
a)
thầy giáo dạy kèm
b)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
c)
trường đại học
d)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
112.
undergraduate (n)
a)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
b)
trường đại học
c)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
d)
gia nhập, theo học một trường