wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4 vật lí 11

Total questions: 19

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc bàn tay trái KHÔNG dùng để xác định đại lượng nào dưới đây?

a)

Chiều cường độ dòng điện

b)

Chiều vận tốc của hạt mang điện

c)

Chiều của lưc tĩnh điện

d)

Chiều cảm ứng từ của từ trường

2.

Chọn đáp án SAI. Lực từ là lực tương tác giữa....

a)

nam châm với nam châm

b)

điện tích với điện tích

c)

nam châm với dòng điện

d)

dòng điện với dòng điện

3.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

Tại môi điểm trong từ trường chi vẽ được một và chi một đường cảm ứng tù đi qua

b)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

c)

Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

4.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

5.

Phát biếu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm

b)

giữa hai điện tích đứng yên

c)

giữa hai dòng điện

d)

giữa một nam châm và một dòng điện

6.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm

b)

dây dẫn có dòng điện

c)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát

d)

chùm tia điện từ.

7.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

8.

Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

Chúng hút nhau

b)

Chúng đấy nhau

c)

Lực tương tác không đáng kế

d)

Có lúc hút, có lúc đẩy

9.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ

b)

ngược hướng với đường sức từ

c)

nằm theo hướng của đường sức từ

d)

ngược hướng với lực từ

10.

Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một

a)

điện tích

b)

kim nam châm

c)

sợi dây dẫn

d)

sợi dây tơ

11.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

a)

0,4 (T).

b)

0,08 (T).

c)

1,0 (T).

d)

1,2 (T).

12.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

13.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn.

14.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
15.

Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:

a)

5,76.10-14N

b)

5,76.10-15N

c)

2,88.10-14N

d)

2,88.10-15N

16.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.107m/s, từ trường B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

36.1012N

b)

0,36.10-12N

c)

3,6.10-12 N

d)

1,8 .10-12N

17.

Hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
18.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
19.

(NB) Một điện tích 0,4 mC bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều với tốc độ 200 m/s. Biết độ lớn cảm ứng từ là 0,5 T. Độ lớn lực Lo ren xơ tác dụng lên điện tích bằng

a)

4 mN.

b)

40 mN.

c)

2 mN.

d)

20 mN.