Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh dưỡng trẻ mầm non

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hàng ngày lưu mẫu thức ăn để làm gì

a)

Để xét nghiệm hàng ngày xem chế biến có tốt không/

b)

Để xét nghiệm khi có độc, tiêu chảy.

c)

Để kiểm tra 1 xuất ăn thiếu hay đủ

2.

Câu 2. Để giảm nguy cơ nhiễm khuẩn, nhiễm độc thực phẩm chúng ta cần:

a)

Lựa chọn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng, dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ, nấu nướng thức ăn.

b)

Chuẩn bị thực phẩm sạch sẽ trước khi chế biến

c)

Ăn ngay thức ăn vừa nấu chín xong

d)

Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và chế biến

e)

Các câu trên đều đúng

3.

Thực phẩm sống để lẫn với thực phẩm chín là:

a)

sai

b)

đúng

4.

Tại sao phải thực hiện chế độ chế biến món ăn riêng cho từng độ tuổi

a)

Vì trẻ chưa mọc răng đủ

b)

Vì yêu cầu năng lượng của từng độ tuổi khác nhau

c)

Để phù hợp với khả năng tiêu hóa của trẻ ở từng độ tuổi

d)

Vì lượng thức ăn của trẻ không đồng đều.

5.

Khi mua thực phẩm bao gói sẵn, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Hình thức bao bì thực phẩm, ngày sản xuất

b)

Gía cả thực phẩm, hạn sử dụng

c)

Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, bảo quản, định lượng thực phẩm, nơi sản xuất, độ tuổi sử dụng.

6.

Lượng lưu mẫu thực phẩm nào là đúng:

a)

Lỏng 200 g/ mẫu - đặc 150 g/ mẫu

b)

Lỏng 250 g/ mẫu - đặc 150 g/ mẫu

c)

Lỏng 200 ml/ mẫu - đặc 150 g/ mẫu

7.

Nhân viên nhà bếp cần đeo khẩu trang khi nào?

a)

Sơ chế thức ăn cho trẻ

b)

Chế biến thức ăn

c)

Chia thức ăn chín

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

8.

Tại sao phải phối hợp các loại thực phẩm trong mỗi bữa ăn của trẻ?

a)

Làm cho màu sắc món ăn thêm đẹp, dễ chế biến.

b)

Giusp trẻ ăn đầy đủ chất và cân đối khẩu phần ăn

c)

Giúp trẻ ăn ngon miệng

d)

Tất cả các ý trên

9.

Ăn giá xào với gan có xung khắc không?

a)

Có

b)

Không

10.

Nhóm thực phẩm nào cung cấp nhiều vitamin và muối khoáng cho cơ thể?

a)

Sữa, thịt, cá, trứng

b)

Đậu phộng, mè, dầu, mỡ

c)

Rau, củ, quả

d)

Gạo, ngô, khoai, sắn

11.

Muốn bảo quản thức ăn thừa trong tủ lạnh bạn sẽ:

a)

Đặt luôn bát hay đĩa thức ăn đó vào tủ lạnh mà không cần đậy nắp

b)

Bạn sẽ hâm nóng đậy nắp rồi cho vào tủ lạnh.

c)

Bạn sẽ nấu sôi lại lần nữa, để nguội rồi cho vào hộp đậy nắp rồi cho vào tủ lạnh.

12.

Bảo quản và lưu mẫu ở nhiệt độ và trong thời gian bao lâu là đúng nhất?

a)

0o C – 5OC và 24 giờ

b)

6o C – 10OC và 24 giờ

c)

0o C – 5OC và quá 24 giờ

13.

Lưu mẫu như thế nào là đúng nhất?

a)

Ghi đúng tên thức ăn, người lưu, thời gian.

b)

Ghi ngày tháng, tên thức ăn.

c)

Ghi đủ lượng, đúng tên thức ăn, người lưu, thời gian.

14.

Những dấu hiệu nghi ngờ trẻ bị ngộ độc thực phẩm.

a)

Đau bụng, nôn.

b)

Đi ngoài quá 3 lần/ ngày, phân lỏng

c)

Đầy bụng, khó tiêu, li bì hoặc hôn mê.

d)

Tất cả các ý trên.

15.

Vitamin A có nhiều trong:

a)

Các loại rau củ quả đỏ sậm

b)

Các loại rau có màu xanh

c)

Các loại đậu đỗ.

16.

Trong các loại thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein nhất:

a)

Gạo

b)

Rau xanh

c)

Thịt

d)

Mía

17.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột)

b)

Protein (chất đạm)

c)

Lipit (chất béo)

d)

Vitamin

18.

Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là:

a)

Carbohydrate (Chất đường, bột)

b)

Protein

c)

Calcium (canxi)

d)

Chất béo

19.

Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là (có thể chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Protein

b)

Carbohydrat (chất đường, bột)

c)

Lipit (Chất béo)

d)

Vitamin, nước và muối khoáng.

20.

Câu 20. Chất nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể nhưng cần cho quá trình tiêu hóa

a)

Protein

b)

Carbohydrat (chất đường, bột)

c)

Chất béo

d)

Chất xơ