wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân chia phân sô

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

A.96A.\frac{9}{6}  

b)

B. 43B.\ \frac{4}{3}  

c)

C.85C.\frac{8}{5}  

d)

D.34D.\frac{3}{4}  

2.

Kết quả phép tính 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

A. 14A.\ \frac{1}{4}  

b)

B. 34B.\ \frac{3}{4}  

c)

C. 917C.\ \frac{9}{17}  

d)

D. 1872D.\ \frac{18}{72}  

3.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

A. 1118A.\ \frac{11}{18}  

b)

B.2218B.\frac{22}{18}  

c)

C. 1619C.\ \frac{16}{19}  

d)

D. 5590D.\ \frac{55}{90}  

4.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

A. 320mA.\ \frac{3}{20}m  

b)

B. 1220mB.\ \frac{12}{20}m  

c)

C. 125mC.\ \frac{12}{5}m  

d)

D. 925mD.\ \frac{9}{25}m  

5.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

A. 320mA.\ \frac{3}{20}m  

b)

B. 1220mB.\ \frac{12}{20}m  

c)

C. 125mC.\ \frac{12}{5}m  

d)

D. 925mD.\ \frac{9}{25}m  

6.

Bài 1a. Thực hiện phép tính
23:67\frac{-2}{3}:\frac{6}{7}  

a)

79\frac{-7}{9}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

97\frac{9}{7}  

d)

97\frac{-9}{7}  

7.

Bài 1b. Thực hiện phép tính (rút gọn nếu có thể)
58:15\frac{5}{-8}:15  

a)

245\frac{24}{5}  

b)

124\frac{-1}{24}  

c)

24

d)

-24

8.

Bài 2a. Tính giá trị biểu thức
3:3414.133:\frac{3}{4}-\frac{1}{4}.\frac{1}{3}  

a)

1247\frac{12}{47}  

b)

136\frac{13}{6}  

c)

4712\frac{47}{12}  

d)

613\frac{6}{13}  

9.

nghịch đảo của phân số 4712\frac{47}{12}  là:

a)

4712-\frac{47}{12}  

b)

1247-\frac{12}{47}  

c)

1247\frac{12}{47}  

d)

1247\frac{-12}{47}  

10.

bài 3b. Tính 45:27+47-\frac{4}{5}:\frac{2}{7}+\frac{4}{7}  

a)

3578\frac{35}{78}  

b)

7835\frac{78}{35}  

c)

7835\frac{-78}{35}  

d)

7835\frac{78}{35}  

11.

Bài 3c. Tính 67+57:589\frac{6}{7}+\frac{5}{7}:5-\frac{8}{9}  

a)

19\frac{1}{9}  

b)

19-\frac{1}{9}  

c)

99  

d)

9-9  

12.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

13.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

13; 62\frac{1}{3};\ \frac{6}{2}  

b)

13; 34\frac{1}{3};\ \frac{3}{4}  

c)

12; 24\frac{1}{2};\ \frac{2}{4}  

16.

bài 3a. Tính 49:(25.49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}.\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}